Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

v/v năm 2006 ủy quyền cấp giấy phép xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • v/v năm 2006 ủy quyền cấp giấy phép xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1, điều 21, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1, điều 21, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính p...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý bãi tắm biển, sông, hồ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố quy định cụ thể các công trình trên các huyện, trục đường phố chính thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh để triển khai cấp giấy phép xây dựng theo nội dung ủy quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Xây dựng phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố quy định cụ thể các công trình trên các huyện, trục đường phố chính thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh để triển khai cấp giấy phép xây dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý bãi tắm biển, sông...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở Right: Giám đốc Sở Xây dựng
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về công tác quản lý nhà nước; điều kiện, tiêu chuẩn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý, khai thác và sử dụng các bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong bản Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác là bãi cát, khe suối tự nhiên hoặc tôn tạo, đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định trong quy chế này thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công nhận. 2. Khu vực hoạt động củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN CỦA BÃI TẮM BIỂN, SÔNG, HỒ, SUỐI, THÁC THUỘC ĐIỂM DU LỊCH, KHU DU LỊCH ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện về cơ sở hạ tầng 1. Có hệ thống giao thông thuận lợi, an toàn và dịch vụ cần thiết đảm bảo phục vụ khách du lịch. 2. Có hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo yêu cầu phục vụ công tác cảnh báo, cứu hộ, cứu nạn. 3. Có hệ thống điện, nước sạch đảm bảo yêu cầu, hệ thống thu gom rác thải và xử lý nước thải đảm bảo vệ sinh mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về cơ sở vật chất trang bị kỹ thuật đối với bãi tắm biển 1. Có bãi cát mịn, bề mặt được san phẳng, độ dày cát trung bình 30cm trở lên và độ thoải đảm bảo an toàn cho du khách khi tắm biển. 2. Có ít nhất 01 xuồng cứu sinh (hoặc Ca nô) được đăng ký, đăng kiểm theo quy định, đảm bảo chất lượng và đáp ứng công tác cứu hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang bị kỹ thuật đối với bãi tắm sông, hồ, suối, thác Cơ sở vật chất, trang bị kỹ thuật đối với các điểm du lịch, khu du lịch có sông, hồ, suối, thác phải có đầy đủ các dụng cụ sau: 1. Dây phao: a) Dây phao dọc: Được căng dọc theo khu vực tắm có độ sâu từ 1m40 trở lên dùng cho các đối tượng đã biết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện, yêu cầu đối với người làm việc tại đơn vị khai thác, quản lý bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác 1. Có đội ngũ lao động làm nhiệm vụ cứu hộ cứu nạn, cứu đuối nước; an ninh trật tự; người điều khiển phương tiện phải có chứng chỉ chuyên môn theo quy định; nhân viên thường xuyên được tập huấn chuyên môn nghiệp vụ. 2. Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ KHÁCH DU LỊCH KHI THAM GIA HOẠT ĐỘNG TẠI BÃI TẮM BIỂN, SÔNG, HỒ, SUỐI, THÁC THUỘC ĐIỂM DU LỊCH, KHU DU LỊCH ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian hoạt động 1. Đơn vị quản lý bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác quy định cụ thể thời gian hoạt động, thời gian đóng cửa và các điều kiện khác phù hợp với hoạt động của điểm du lịch, khu du lịch. 2. Yêu cầu đảm bảo an toàn tuyệt đối và trong thời gian hoạt động phải có người trông coi, quản lý, phân công trách nhiệm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Những hành vi không được thực hiện 1. Bơi, lặn hoặc tham gia các hoạt động thể thao trên vùng nước của bãi tắm, sông, hồ, suối, thác khi uống rượu bia; thời tiết xấu như: giông bão, gió lốc, mưa to. 2. Chăn dắt vật nuôi, thả súc vật, đưa các phương tiện không cho phép vào bãi tắm biển, sông, hồ, suối thác. 3. Mang theo hóa chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với tổ chức, cá nhân quản lý và khai thác 1. Khảo sát và xây dựng biểu đồ hiện trạng, chiều dài, chiều rộng, độ sâu mực nước, độ nước xoáy, độ sóng, thủy triều theo mùa; dấu hiệu xảy ra lũ quét, sạt lở đất. 2. Thành lập lực lượng cứu hộ cứu nạn, quản lý an ninh trật tự và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của khách du lịch khi sử dụng dịch vụ 1. Khách du lịch sử dụng dịch vụ được: a) Sử dụng dịch vụ du lịch do tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp. b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp thông tin về bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận. c) Đối xử bình đẳng; bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Du lịch 1.Chủ trì tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao. 2. Chủ trì, phối hợp với các địa phương tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đối với các bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Văn hóa và Thể thao 1. Chủ trì phối hợp với Sở Du lịch và các địa phương tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chấn chỉnh, xử lý vi phạm về an toàn cứu hộ, cứu đuối nước tại các bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức các Lớp tập huấn chuyên môn ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Giao thông vận tải Hướng dẫn các đơn vị và kiểm tra các tiêu chuẩn về an toàn kỹ thuật của các phương tiện đường thủy; chuyên môn, nghiệp vụ của người điều khiển phương tiện và công tác đảm bảo trật tự an toàn cho khách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Y tế 1. Sở Y tế phối hợp huấn luyện đào tạo về chuyên môn sơ cấp cứu cho các nhân viên làm nhiệm vụ cứu hộ cứu nạn, cứu đuối nước. 2. Chỉ đạo các cơ sở y tế cung cấp số điện thoại Trạm y tế trên địa bàn có các bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận cho các tổ làm nhiệm vụ cứu hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Công an tỉnh . Phối hợp với Sở Du lịch và UBND các huyện, thị xã và thành phố trong việc thẩm định, thanh tra, kiểm tra, giám sát các hoạt động của Bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn tỉnh theo chức năng nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố 1. Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát; thành lập Ban quản lý, ban hành quy chế hoạt động tại các bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc địa bàn quản lý đảm bảo an toàn cho người dân và du khách; thanh tra, kiểm tra, quản lý toàn diện tình hình hoạt động của các bãi tắm biển, sô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, các cơ quan chức năng có liên quan kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung phù hợp với tình hình thực tế và các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Sở Du lịch (cơ quan thường trực) chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.