Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ Quốc Phòng – An Ninh trên địa bàn Tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Right: Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ Quốc Phòng – An Ninh trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum là 8.100 đồng/kg thóc (Tám nghìn, một trăm đồng trên một ki lô gam thóc).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng – an ninh trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng – an ninh trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum là 8.100 đồng/kg thóc (Tám nghìn, một trăm đồng trên một ki lô gam thóc).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn cụ thể việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 theo mức giá thóc quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng – an ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu và quản lý, sử dụng Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn cụ thể việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 theo mức giá thóc quy định tại Điều 1 Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
  • Đàm Văn Bông
  • Quản lý và sử dụng quỹ Quốc Phòng – An Ninh trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023.
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định về tổ chức thu nộp, quản lý Quỹ quốc phòng – an ninh đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); nội dung và mức chi; việc lập dự toán, hạch toán và quyết toán Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Đối tượng áp dụng - Các tổ chức, cá nhân, h...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng – an ninh. Thực hiện theo quy định của pháp luật và đảm bảo tính công bằng, dân chủ, công khai.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Mức đóng góp, tổ chức thu nộp và quản lý Quỹ quốc phòng – an ninh 1. Mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh Mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh trên địa bàn tỉnh Hà Giang. T...
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi và mức chi từ Quỹ quốc phòng – an ninh. 1. Nội dung chi Căn cứ số thu để cân đối chi cho các nội dung sau đây: a) Đặt 01 số báo Quân đội nhân dân cho Ban Chỉ huy quân sự cấp xã và dân quân thường trực cấp xã. b) Chi cho việc đăng ký, quản lý, tổ chức, huấn luyện hoạt động của dân quân thuộc quyền; tự vệ của các tổ...
Điều 5. Điều 5. Lập dự toán, hạch toán và quyết toán. 1. Cùng với thời gian lập dự toán thu chi ngân sách hàng năm, Ban Tài chính cấp xã lập dự toán thu, chi Quỹ quốc phòng – an ninh báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Tài chính – Kế hoạch cấp huyện (bao gồm kinh phí tồn năm trước chuyển sang). 2. Cuối năm cấp xã tiến hành ghi thu ngân sách...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN