Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 4
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung , thay thế một số cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10/12/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau: “b) Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước bao gồm: Cục...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương do Ngân hàng Nhà nước ký kết với các ngân hàng trung ương và tổ chức tài chính quốc tế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung , thay thế một số cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10/12/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động quả...
  • Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “b) Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước bao gồm: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Quản lý ngoại hối, Sở Giao dịch, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
  • Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương do Ngân hàng Nhà nước ký...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung , thay thế một số cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10/12/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động quả...
  • Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “b) Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước bao gồm: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Quản lý ngoại hối, Sở Giao dịch, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Tài chính
Target excerpt

Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm, khoản điều của Thông tư số 06/2013/TT-NHNN ngày 12/3/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động mua, bán vàng miếng trên thị trường trong nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau: “ Điều 14. Thông báo kết quả giao dịch Cục Quản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hoán đổi ngoại hối Quỹ dự trữ ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc hoán đổi ngoại hối giữa Quỹ dự trữ ngoại hối và Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng nhằm mục đích bảo đảm tuân thủ cơ cấu đầu tư đã được phê duyệt của Quỹ dự trữ ngoại hối và Quỹ bình...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm, khoản điều của Thông tư số 06/2013/TT-NHNN ngày 12/3/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động mua, bán vàng miếng trên thị...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:
  • “ Điều 14. Thông báo kết quả giao dịch
Added / right-side focus
  • Điều 14. Hoán đổi ngoại hối Quỹ dự trữ ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc hoán đổi ngoại hối giữa Quỹ dự trữ ngoại hối và Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng nhằm mục đích bảo đảm tuân thủ cơ cấu đầu tư đã được phê d...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm, khoản điều của Thông tư số 06/2013/TT-NHNN ngày 12/3/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động mua, bán vàng miếng trên thị...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:
  • “ Điều 14. Thông báo kết quả giao dịch
Target excerpt

Điều 14. Hoán đổi ngoại hối Quỹ dự trữ ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc hoán đổi ngoại hối giữa Quỹ dự trữ ngoại hối và Quỹ bình ổn tỷ giá và quả...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế cụm từ của Thông tư số 26/2021/TT-NHNN ngày 31/12/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại khoản 2 Điều 12, khoản...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển đổi vàng 1. Căn cứ cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước, nhu cầu can thiệp thị trường vàng trong nước trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc xuất khẩu, nhập khẩu vàng tiêu chuẩn quốc tế, vàng khác thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước và chuyển đổi vàng t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế cụm từ của Thông tư số 26/2021/TT-NHNN ngày 31/12/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với tổ chức tín dụng được phé...
  • Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại khoản 2 Điều 12, khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 15, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kè...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển đổi vàng
  • Căn cứ cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước, nhu cầu can thiệp thị trường vàng trong nước trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc xuất khẩu, nhập kh...
  • 2. Tiêu chuẩn lựa chọn đối tác xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển đổi vàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Thay thế cụm từ của Thông tư số 26/2021/TT-NHNN ngày 31/12/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với tổ chức tín dụng được phé...
  • Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại khoản 2 Điều 12, khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 15, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kè...
Target excerpt

Điều 12. Xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển đổi vàng 1. Căn cứ cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước, nhu cầu can thiệp thị trường vàng trong nước trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyế...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, khoản của Thông tư số 32/2018/TT-NHNN ngày 18/12/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước cho các dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn hình thành dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường ngoại hối. 2. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế. 3. Ngoại hối từ tiền gửi ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng. 4. Ngoại hối mua từ các khoản sinh lời từ đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, khoản của Thông tư số 32/2018/TT-NHNN ngày 18/12/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước cho cá...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại khoản 2 Điều 4, Điều 5, khoản 1 và khoản 3 Điều 6, Điều 9 và Điều 10.
  • 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn hình thành dự trữ ngoại hối nhà nước
  • 1. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường ngoại hối.
  • 2. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, khoản của Thông tư số 32/2018/TT-NHNN ngày 18/12/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước cho cá...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại khoản 2 Điều 4, Điều 5, khoản 1 và khoản 3 Điều 6, Điều 9 và Điều 10.
  • 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6.
Target excerpt

Điều 5. Nguồn hình thành dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường ngoại hối. 2. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế. 3. Ngoại hối từ tiền gửi ngoại t...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung cụm từ tại Thông tư số 38/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về dịch chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài khi sử dụng để ghi sổ kế toán, cách viết chữ số trên chứng từ kế toán và lưu trữ chứng từ điện tử tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Bổ sung cụm từ “và Cục Quản lý dự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung cụm từ tại Thông tư số 38/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về dịch chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài khi sử dụng để ghi sổ kế toán, c...
  • Bổ sung cụm từ “và Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” vào sau cụm từ “Sở Giao dịch” tại Điều 5, khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
  • Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung cụm từ tại Thông tư số 38/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về dịch chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài khi sử dụng để ghi sổ kế toán, c...
  • Bổ sung cụm từ “và Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” vào sau cụm từ “Sở Giao dịch” tại Điều 5, khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9.
Target excerpt

Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau: “3. Thông tư này áp dụng đối với Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về dự trữ ngoại hối nhà nước, quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, hạch toán kế toán, báo cáo và công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của N...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau:
  • “3. Thông tư này áp dụng đối với Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về dự trữ ngoại hối nhà nước, quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, hạch toán kế toán, báo cáo và công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của N...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau:
  • “3. Thông tư này áp dụng đối với Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Tài chính
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về dự trữ ngoại hối nhà nước, quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, hạch toán kế toán, báo cáo và công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 Thông tư số 25/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài. 2. Chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành. 3. Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại Quỹ tiền tệ quốc tế. 4. Vàng do Ngân hàng Nhà nước quản lý. 5. Các loại ngoại...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 12 Thông tư số 25/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
  • “ Điều 12. Luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ tại Sở Giao dịch và Cục Quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước
  • 1. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài.
  • 2. Chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 12 Thông tư số 25/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
  • “ Điều 12. Luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ tại Sở Giao dịch và Cục Quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước
Target excerpt

Điều 4. Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài. 2. Chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hà...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “ Điều 2. Định kỳ hằng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng N...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
  • “ Điều 2. Định kỳ hằng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 và Phụ lục s...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng N...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
  • “ Điều 2. Định kỳ hằng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 và Phụ lục s...
Target excerpt

Điều 2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 15/2020/TT-NHNN ngày 20/11/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Sửa đổi,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm: a) Dự trữ ngoại hối nhà nước chính thức (sau đây gọi là dự trữ ngoại hối chính thức) là phần tài sản bằng ngoại hối thuộc sở...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 15/2020/TT-NHNN ngày 20/11/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 0...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 như sau:
  • Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước làm đầu mối phối hợp với Sở Giao dịch, Vụ Chính sách tiền tệ và các đơn vị chức năng nghiên cứu, đề xuất mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh to...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Tại Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 15/2020/TT-NHNN ngày 20/11/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 0...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 như sau:
  • Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước làm đầu mối phối hợp với Sở Giao dịch, Vụ Chính sách tiền tệ và các đơn vị chức năng nghiên cứu, đề xuất mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh to...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm: a) Dự...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, khoản tại Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1710/2005/QĐ-NHNN ngày 28/11/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng: Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Chi nhánh tỉnh, thành phố trực th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước quy định cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: a) Quy định về tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối nhà nước; b) Quy định về cơ cấu đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối chính thức, bao gồm cơ cấu đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, khoản tại Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1710/2005/QĐ-NHNN ngày 28/11/2005 của Thống đốc Ngân hàng N...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “2. Đối tượng áp dụng: Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Nhà nước quy định cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm:
  • a) Quy định về tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối nhà nước;
  • b) Quy định về cơ cấu đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối chính thức, bao gồm cơ cấu đầu tư của Quỹ dự trữ ngoại hối và cơ cấu đầu tư của Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, khoản tại Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1710/2005/QĐ-NHNN ngày 28/11/2005 của Thống đốc Ngân hàng N...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “2. Đối tượng áp dụng: Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Rewritten clauses
  • Left: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Right: Điều 6. Cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
Target excerpt

Điều 6. Cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước quy định cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: a) Quy định về tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư áp dụ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm của Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/8/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 2 như sau: “a. Các đơn vị NHNN là các đơn vị kế toán phụ thuộc, bao gồm: N...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phạm vi sử dụng Quỹ dự trữ ngoại hối Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng để: 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế. 2. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh. 3. Thực hiện các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương với các ngân hàng trung ương và tổ chức tài chính quốc tế. 4. Điều chuyển và hoán đổi ngoại hối với...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm của Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/8/2008 của Thống đốc Ngân hàn...
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 2 như sau:
  • “a. Các đơn vị NHNN là các đơn vị kế toán phụ thuộc, bao gồm: NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Added / right-side focus
  • Điều 13. Phạm vi sử dụng Quỹ dự trữ ngoại hối
  • 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế.
  • 2. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm của Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/8/2008 của Thống đốc Ngân hàn...
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 2 như sau:
  • “a. Các đơn vị NHNN là các đơn vị kế toán phụ thuộc, bao gồm: NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Rewritten clauses
  • Left: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Right: Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng để:
Target excerpt

Điều 13. Phạm vi sử dụng Quỹ dự trữ ngoại hối Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng để: 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế. 2. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh. 3. Thực hiện các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp Sở Giao dịch tiếp tục thực hiện nhiệm vụ hạch toán các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến dự trữ ngoại hối nhà nước cho đến khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27/11/2023. 2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau: a) Khoản 2, khoản 11, khoản 12, khoản 14 và khoản 15 Điều 1 Thông tư số 01/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 01/2014/TT-NHNN ngày 10/12/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI CHÍNH THỨC
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Điều 9. Nguyên tắc quản lý dự trữ ngoại hối chính thức Quản lý dự trữ ngoại hối chính thức phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo toàn. 2. Thanh khoản. 3. Sinh lời.
Điều 10. Điều 10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối chính thức thông qua các nghiệp vụ sau: 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế. 2. Can thiệp thị trường trong nước. 3. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh. 4. Thực hiện các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương với c...
Điều 11. Điều 11. Việc mua, bán ngoại tệ giữa dự trữ ngoại hối chính thức với ngân sách nhà nước 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm gửi toàn bộ số ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Hằng năm, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hạn mức ngoại tệ được phép giữ lại để chi ngoại tệ thường xuyên của ngân sách nhà nước....
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI