Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức kinh tế - kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022

Open section

Tiêu đề

Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức kinh tế
  • kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022
Added / right-side focus
  • Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức kinh tế
  • kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022
Target excerpt

Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung một số điều vào Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đƣợc sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022 nhƣ sau: 1. Bổ sung Mục 7.6. vào sau mục 7.5 tại số thứ tự 7...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá n...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung một số điều vào Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh quy định định mức kinh tế
  • kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đƣợc sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022 nhƣ sau:
  • 1. Bổ sung Mục 7.6. vào sau mục 7.5 tại số thứ tự 7 Phần A Phụ lục I của Điều 3a Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số: 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 20...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung một số điều vào Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh quy định định mức kinh tế
  • kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đƣợc sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022 nhƣ sau:
  • 1. Bổ sung Mục 7.6. vào sau mục 7.5 tại số thứ tự 7 Phần A Phụ lục I của Điều 3a Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số: 33/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 20...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; đồng thời, chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra trong xây dựng các nội dung định mức nêu trên theo đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2023./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản của tỉnh; tăng năng suấ...
Điều 3. Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). 1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I. 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II. 3. Lĩnh vực thủy sản có 18 mô hình được quy định tại Phụ lục III. 4. Lĩnh vực cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị có 09 mô hình được quy đ...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.