Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù
22/2023/QĐ-TTg
Right document
Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
87/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trê...
- Về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chính sách tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù, cơ sở sản xuất kinh doanh có sử dụng người lao động là người chấp hành xong án phạt tù được vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội để đào tạo nghề và sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng a) Người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị quyết quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định về chính sách tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù, cơ sở sản xuất kinh doanh có sử dụng người lao động là người chấp hành xong án phạt tù được vay vốn từ Ngân h...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng vay vốn là tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng vay vốn quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng cho vay, mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay 1. Các đối tượng cho vay tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15. a) Mức cho vay, thời hạn cho vay thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 48 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP; b) Lãi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng cho vay, mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
- 1. Các đối tượng cho vay tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
- a) Mức cho vay, thời hạn cho vay thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 48 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
- 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: 2. Khách hàng vay vốn là tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng vay vốn quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. Right: b) Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 261/2025/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng và điều kiện vay vốn Đối tượng vay vốn và điều kiện vay vốn bao gồm: 1. Đối tượng vay vốn a) Người chấp hành xong án phạt tù bao gồm người chấp hành xong thời hạn chấp hành án phạt tù đã được cấp giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù quy định tại Luật Thi hành án hình sự và người được đặc xá đã được cấp giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Điều 3. Đối tượng và điều kiện vay vốn
- Đối tượng vay vốn và điều kiện vay vốn bao gồm:
- 1. Đối tượng vay vốn
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức cho vay 1. Đối với người chấp hành xong án phạt tù a) Thực hiện phương thức cho vay thông qua hộ gia đình. Đại diện hộ gia đình của người chấp hành xong án phạt tù là người đứng tên vay vốn và giao dịch với Ngân hàng Chính sách xã hội. Trường hợp trong hộ gia đình không còn thành viên nào từ đủ 18 tuổi trở lên hoặc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026. 2. Nguồn vốn ngân sách ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh giai đoạn trước được tiếp tục quản lý, sử dụng để cho vay, thu hồi nợ, quay vòng vốn theo quy định tại Nghị quyết này và hướng dẫn của Chính phủ, Ngân hàng Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.
- 2. Nguồn vốn ngân sách ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh giai đoạn trước được tiếp tục quản lý, sử dụng để cho vay, thu hồi nợ, quay vòng vốn theo quy định tại Nghị quyết này v...
- các dự án đang được vay vốn trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện đến khi hoàn thành xong nghĩa vụ vay vốn.
- 1. Đối với người chấp hành xong án phạt tù
- a) Thực hiện phương thức cho vay thông qua hộ gia đình.
- Đại diện hộ gia đình của người chấp hành xong án phạt tù là người đứng tên vay vốn và giao dịch với Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Left: Điều 4. Phương thức cho vay Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
Left
Điều 5.
Điều 5. Mục đích sử dụng vốn vay 1. Đối với vay vốn để đào tạo nghề Chi phí cho việc học tập, sinh hoạt của người chấp hành xong án phạt tù trong thời gian theo học tại các trường đại học (hoặc tương đương đại học), cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp lu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 5. Mục đích sử dụng vốn vay
- 1. Đối với vay vốn để đào tạo nghề
- Chi phí cho việc học tập, sinh hoạt của người chấp hành xong án phạt tù trong thời gian theo học tại các trường đại học (hoặc tương đương đại học), cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và các cơ sở gi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức vốn cho vay 1. Đối với vay vốn để đào tạo nghề Mức vốn cho vay tối đa là 04 triệu đồng/tháng/người chấp hành xong án phạt tù. 2. Đối với vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm a) Người chấp hành xong án phạt tù: Mức vốn cho vay tối đa là 100 triệu đồng/người chấp hành xong án phạt tù; b) Cơ sở sản xuất kinh doanh: Mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đồng tiền cho vay, trả nợ Đồng tiền cho vay và trả nợ là đồng Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn cho vay 1. Đối với vay vốn để đào tạo nghề a) Thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ ngày người chấp hành xong án phạt tù bắt đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ (gốc và lãi). Thời hạn cho vay bao gồm thời hạn phát tiền vay và thời hạn trả nợ; b) Thời hạn phát tiền vay là khoảng thời gian tính từ ngày n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay bằng lãi suất cho vay đối với hộ nghèo quy định theo từng thời kỳ. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm tiền vay 1. Người chấp hành xong án phạt tù vay vốn đào tạo nghề và vay vốn để sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm không phải thực hiện bảo đảm tiền vay. 2. Cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng lao động là người chấp hành xong án phạt tù vay vốn trên 100 triệu đồng phải thực hiện bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội huy động, được ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất, phí quản lý theo quy định. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân loại nợ và xử lý nợ bị rủi ro Thực hiện theo quy định về phân loại nợ và xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ vay vốn, trình tự và thủ tục cho vay, kỳ hạn trả nợ, mức trả nợ, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội hướng dẫn về hồ sơ vay vốn, trình tự và thủ tục cho vay, kỳ hạn trả nợ, mức trả nợ đảm bảo đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện. 2. Việc gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn thực hiện theo quy định của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Khách hàng vay vốn có trách nhiệm sử dụng vốn vay đúng mục đích và trả nợ vay đầy đủ, đúng hạn cho Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Bộ Công an a) Chỉ đạo các cơ sở giam giữ phạm nhân tổ chức việc tuyên truyền, phổ biến chính sách tại Quyết định này; b) Chỉ đạo Công an các địa phương phối hợp với các sở, ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chính sách quy định tại Quyết định này để trục lợi, vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà phải bồi thường, bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2023. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.