Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 20
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với Quy định kèm theo Quyết định định này đều bị bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu ban hành Quy định về quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu ban hành Quy định về quản lý... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với Quy định kèm theo Quyết định định này đều bị bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với Quy định kèm theo Quyết định định này đều bị bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa và Thể thao, Thông tin và Truyền thông, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này hướng dẫn thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định an toàn giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương (trừ đường cao tốc, đường quốc lộ) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Đối với những nội dung không được đề cập trong Quy định này th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định an toàn giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Đất của đường bộ 1. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (Sau đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ ). Đất của đường bộ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trên đường đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ cấp giấy phép thi công bảo đảm an toàn giao thông. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (Sau đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đư...
  • Đất của đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/201...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
  • 1. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trên đường đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ cấp giấy phép thi công bảo đảm an toàn giao thông.
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công là Sở Giao thông vận tải hoặc Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng được giao quản lý đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (Sau đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đư...
  • Đất của đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/201...
Target excerpt

Điều 14. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trên đường đang khai thác phải đề...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ, phạm vi bảo vệ đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và khoản 1, khoản 3 Điều 4 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, điểm c khoản 2, khoản 3 Điều...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thà...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Hành lang an toàn đường bộ, phạm vi bảo vệ đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và khoản 1, khoản 3 Điều 4 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
  • Giới hạn hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 2, khoản 3 Điều 1 Ngh...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa
  • Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Hành lang an toàn đường bộ, phạm vi bảo vệ đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và khoản 1, khoản 3 Điều 4 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
  • Giới hạn hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 2, khoản 3 Điều 1 Ngh...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể tha...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu ho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu
  • Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm c...
  • Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu phải bảo đảm khoảng cách tối thiểu theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhưng phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Nghiêm cấm xây dựng trái phép các loại công...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu
  • Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm c...
  • Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu phải bảo đảm khoảng cách tối thiểu theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và...
Target excerpt

Điều 7. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đíc...

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 26, các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; khoản 1 Điều 1 Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 26, các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
  • khoản 1 Điều 1 Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về qu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 26, các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
  • khoản 1 Điều 1 Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về qu...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2, điểm b, điểm c khoản 3, các điểm a, b, c khoản 4, khoản 6, khoản 8, khoản 9 Điều 12 Thông tư số 50/...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ đang khai thác phải tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng gia...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2, điểm b, điểm c khoản 3, các điểm a, b, c khoản 4, khoản 6...
  • Các công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ được tiến hành thi công khi được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp giấy phép thi công.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
  • Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ đang khai thác phải tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2, điểm b, điểm c khoản 3, các điểm a, b, c khoản 4, khoản 6...
  • Các công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ được tiến hành thi công khi được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp giấy phép thi công.
Target excerpt

Điều 12. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác 1. Sở Giao thông vận tải, Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, Ủy ban nhân dân thành phố ( Sau đây gọi tắt là...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ; c) Công trình viễn thông, điện lực, đường ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí; d) Công trình có yêu cầu đặc biệt về...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường b...
  • Sở Giao thông vận tải, Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, Ủy ban nhân dân thành phố ( Sau đây gọi tắt là Phòng Quản lý đô thị) , Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân huyện...
  • a) Xây dựng công trình thiết yếu phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo đề nghị của cơ quan quân sự, cơ quan công an;
Added / right-side focus
  • a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh;
  • b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ;
  • c) Công trình viễn thông, điện lực, đường ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí;
Removed / left-side focus
  • Sở Giao thông vận tải, Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, Ủy ban nhân dân thành phố ( Sau đây gọi tắt là Phòng Quản lý đô thị) , Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân huyện...
  • a) Xây dựng công trình thiết yếu phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo đề nghị của cơ quan quân sự, cơ quan công an;
  • b) Công trình thiết yếu lắp đặt vào cầu, hầm đường bộ từ cấp II trở lên theo quy định về phân cấp công trình xây dựng, cầu yếu, cầu quá thời hạn khai thác gây ảnh hưởng đến an toàn công trình cầu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường b... Right: Điều 9. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Left: c) Công trình thiết yếu có đường kính lớn hơn 300 mm; Right: 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
Target excerpt

Điều 9. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác 1. Sở Giao thông vận tải, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác được phân c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, xây dựng - chuyển giao và đường chuyên dùng 1. Việc xây dựng công trình thiết yếu, xây dựng, cải tạo các nút giao thông, điểm đấu nối liên qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
  • 1. Sở Giao thông vận tải, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác...
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu bao gồm:
Added / right-side focus
  • chuyển giao, xây dựng
  • kinh doanh, xây dựng
  • chuyển giao và đường chuyên dùng
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác...
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thi công công trình theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Right: Điều 8. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng
Target excerpt

Điều 8. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, xây dựng - chuyển gia...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c khoản 1, các điểm a, b, c khoản 2 Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và điểm c kho...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương không vào mục đích giao thông 1. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông phải được cơ quan quản lý hè phố cấp phép. Một phần hè phố sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu
  • Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c khoản 1, các điểm a, b, c khoản 2 Điều 15 Thông tư số...
  • Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu phải thực hiện việc đề nghị cấp giấy phép thi công khi sửa chữa công trình thiết yếu nếu việc sửa chữa ảnh hưởng đế...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương không vào mục đích giao thông
  • Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông phải được cơ quan quản lý hè phố cấp phép.
  • Một phần hè phố sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây phải xin cấp phép:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu
  • Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c khoản 1, các điểm a, b, c khoản 2 Điều 15 Thông tư số...
  • Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu phải thực hiện việc đề nghị cấp giấy phép thi công khi sửa chữa công trình thiết yếu nếu việc sửa chữa ảnh hưởng đế...
Target excerpt

Điều 15. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương không vào mục đích giao thông 1. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông phải được cơ quan...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường bộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường bộ, chủ đầu tư dự án phải gửi thông báo đến các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật, công trình thiết yếu có liên quan về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ đang khai thác (trừ dự án do cơ quan quản lý đường bộ là chủ đầu tư), chủ đầu tư dự án gửi văn bản đề nghị chấp thuận quy mô, g...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm các loại: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ. 2. Vị trí đấu nối của đường nhánh được đấu nối vào đường tỉnh phải thông qua điểm đấu nối phù hợp với quy hoạch; thỏa t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ đang khai thác (trừ dự án do cơ quan quản lý đường bộ là chủ đầu tư), chủ đầu tư dự án gửi văn bản đề nghị ch...
  • Chủ đầu tư dự án nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ cấp giấy phép thi công.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm các loại:
  • a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ đang khai thác (trừ dự án do cơ quan quản lý đường bộ là chủ đầu tư), chủ đầu tư dự án gửi văn bản đề nghị ch...
  • Chủ đầu tư dự án nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ cấp giấy phép thi công.
Target excerpt

Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm các loại: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ....

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông 1. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, phải được cơ quan quản lý đường bộ cấp phép trong các trường hợp cụ thể như sau: a) Tuyên tru...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng). Đối với những nội dung không được đề cập trong Quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 11/2010/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
  • Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, phải được cơ quan quản lý đường bộ cấp phép trong...
  • a) Tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước trong thời gian lớn hơn 30 ngày;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này hướng dẫn thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng).
  • Đối với những nội dung không được đề cập trong Quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
  • Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, phải được cơ quan quản lý đường bộ cấp phép trong...
  • a) Tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước trong thời gian lớn hơn 30 ngày;
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuy...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp phép dừng xe, đỗ xe tại nơi cấm dừng, cấm đỗ; cấp phép xe lưu thông vào đường cấm 1. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng dừng xe, đỗ xe tại nơi cấm dừng, cấm đỗ xe và nơi cấm đỗ xe; lưu thông trên các tuyến đường cấm hoạt động phải được cơ quan quản lý đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị bao gồm các loại: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã; b) Đường chuyên dùng; c) Đường từ các khu vực, công trình phục vụ quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội. 2. Nguyên tắc đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương để trông giữ xe có thu phí 1. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố để trông, giữ xe có thu phí phải được cơ quan quản lý hè phố cấp phép. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép là Sở Giao thông vận tải hoặc Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị bao gồm các loại:
  • a) Đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương để trông giữ xe có thu phí
  • 1. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố để trông, giữ xe có thu phí phải được cơ quan quản lý hè phố cấp phép.
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép là Sở Giao thông vận tải hoặc Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng được giao quản lý hè phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị bao gồm các loại:
  • a) Đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã;
Target excerpt

Điều 17. Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương để trông giữ xe có thu phí 1. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng một phần hè phố để trông, giữ xe có thu phí phải được cơ quan quản...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị 1. Trước khi đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo nút giao, chủ đầu tư căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để được xem xét chấp thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị là Sở Giao thông vận tải, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng liên quan đến đường bộ đang khai thác được phân cấp quản lý. 2. Hồ sơ đề ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống thư điện tử đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính. 2. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. a) Đối với trường hợp nộp trực tiếp: sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường, tổ chức quản lý, thi công Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép thi công hoặc có văn bản thỏa thuận thi công phải nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường với đơn vị được giao quản lý đường bộ. Chịu mọi trách nhiệm đối với việc tổ chức quản lý, thi công, đảm bảo chất lượng công trình, đảm bảo an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo: a) Bắt buộc phải thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (dự án thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (dự án thiết kế 2 bước) và giai đoạn trước khi đưa công trình vào khai thác đối với đường đô thị, đường tỉn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến đường, chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (như cấp kỹ thuật, quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo:
  • a) Bắt buộc phải thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (dự án thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (dự án thiết kế 2 bước) và giai đoạn trước khi đưa công trình vào kha...
Added / right-side focus
  • 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến đường, chủ đầu tư dự án phải:
  • a) Gửi thông báo đến các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (như cấp kỹ thuật, quy mô, hướng tuyến, mặt cắt ngang, thời gian dự kiến khởi công và h...
  • b) Tổng hợp nhu cầu xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của dự án và báo cáo về cấp quyết định đầu tư để được xem xét các vấn đề có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm định an toàn giao thông
  • a) Bắt buộc phải thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (dự án thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (dự án thiết kế 2 bước) và giai đoạn trước khi đưa công trình vào kha...
  • b) Sở Giao thông vận tải thẩm định an toàn giao thông đối với với đường đô thị, đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo: Right: Điều 13. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
Target excerpt

Điều 13. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến đường, chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ, BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Giao thông vận tải: a) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Thực hiện nhiệm vụ cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và hệ thống đường được phâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan 1. Các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện việc thẩm định, phê duyệt các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Sở Xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên; duy trì tình trạng kỹ thuật cầu đường, bảo đảm giao thông thông suốt và phối hợp với cơ quan chức năng, chính quyền địa phương giải quyết các vấn đề liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường quản lý. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định của Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 13 tháng 11 năm 2008 và Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP), các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để...
Điều 5. Điều 5. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 16 đến Điều 20 của Nghị định số 11/20...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ của công trình đường bộ 1. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới thực hiện theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ được thực hiện theo Điều 22 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 3. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ng...