Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nghị quyết chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôntrên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2023-2025

Open section

Tiêu đề

Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôntrên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2023-2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. H ỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôn và xét nghiệm chất lượng nước theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành 1. Mức hỗ trợ a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 100% theo giá thực tế nhưng không quá 6.000.000 đồng/hộ; b) Đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian rà soát, xác định 1. Thời gian rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm như sau: a) Định kỳ mỗi năm 01 lần: thực hiện từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của năm. b) Thường xuyên hằng năm: mỗi tháng 01 lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng. 2. Thời gian xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian rà soát, xác định
  • 1. Thời gian rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm như sau:
  • a) Định kỳ mỗi năm 01 lần: thực hiện từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. H ỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôn và xét nghiệm chất lượng nước theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành
  • 1. Mức hỗ trợ
  • a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 100% theo giá thực tế nhưng không quá 6.000.000 đồng/hộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm 1. Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn, tổ dân phố, bản, buôn, khóm, ấp (viết tắt là thôn) và rà soát viên lập danh sách hộ gia đình cần rà soát, gồm: a) Hộ gia đình thuộc danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo do Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm
  • 1. Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát
  • Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn, tổ dân phố, bản, buôn, khóm, ấp (viết tắt là thôn) và rà soát viên lập danh sách hộ gia đình cần rà soát, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm 1. Hộ gia đình có giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
  • Hộ gia đình có giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, nộp trực tiếp...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên theo quy trình quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 1. Hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Cư trú làm việc trong các lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp và diêm nghiệp có giấy đề nghị xác nhận hộ có mức sống trung bình theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
  • Hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Cư trú làm việc trong các lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp và diêm nghiệp có giấy đề nghị xác nhận hộ có mức sống trung bình theo Mẫu số 01...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã tổ chức xác định thu nhập của hộ gia đình
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình trên phạm vi cả nước. b) Các cơ...
Điều 2. Điều 2. Phương pháp rà soát, xác định tiêu chí đo lường nghèo đa chiều 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo là phương pháp khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình để ước lượng thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo, hộ cận nghèo bảo đảm phù hợp với chuẩn nghèo theo quy định tại Điều 3...
Điều 7. Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Ngày 05 hằng tháng (từ tháng 02 đến tháng 9), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên trên địa bàn (nếu có). Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Trước ngày 15...
Điều 8. Điều 8. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của các bộ, ngành ở trung ương 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội a) Ban hành văn bản hướng dẫn theo quy trình, thủ tục rút gọn về phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình và mẫu biểu, báo cáo. b) C...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Thành lập Ban Chỉ đạo rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cấp tỉnh do lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm Trưởng ban, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội làm Phó Trưởng ban, thành viên là lãnh đạo các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư...
Điều 11. Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.