Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị quyết chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôntrên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2023-2025
56/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
24/2021/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị quyết chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôntrên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2023-2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
- Nghị quyết chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôntrên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2023-2025
Left
Điều 3.
Điều 3. H ỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôn và xét nghiệm chất lượng nước theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành 1. Mức hỗ trợ a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 100% theo giá thực tế nhưng không quá 6.000.000 đồng/hộ; b) Đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian rà soát, xác định 1. Thời gian rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm như sau: a) Định kỳ mỗi năm 01 lần: thực hiện từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của năm. b) Thường xuyên hằng năm: mỗi tháng 01 lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng. 2. Thời gian xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian rà soát, xác định
- 1. Thời gian rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm như sau:
- a) Định kỳ mỗi năm 01 lần: thực hiện từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của năm.
- Điều 3. H ỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôn và xét nghiệm chất lượng nước theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành
- 1. Mức hỗ trợ
- a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 100% theo giá thực tế nhưng không quá 6.000.000 đồng/hộ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm 1. Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn, tổ dân phố, bản, buôn, khóm, ấp (viết tắt là thôn) và rà soát viên lập danh sách hộ gia đình cần rà soát, gồm: a) Hộ gia đình thuộc danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo do Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm
- 1. Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát
- Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn, tổ dân phố, bản, buôn, khóm, ấp (viết tắt là thôn) và rà soát viên lập danh sách hộ gia đình cần rà soát, gồm:
- Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm 1. Hộ gia đình có giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
- Hộ gia đình có giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, nộp trực tiếp...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên theo quy trình quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Quyết định này
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 1. Hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Cư trú làm việc trong các lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp và diêm nghiệp có giấy đề nghị xác nhận hộ có mức sống trung bình theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
- Hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Cư trú làm việc trong các lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp và diêm nghiệp có giấy đề nghị xác nhận hộ có mức sống trung bình theo Mẫu số 01...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã tổ chức xác định thu nhập của hộ gia đình
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections