Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
34 /2023/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
21/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định Right: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định ( có phụ lục chi tiết kèm theo) Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau: Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT): Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m 3 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT): Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m 3 .
- Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định ( có phụ lục chi tiết kèm theo) Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/10/2023 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/10/2023 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UUBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thủ trưởng các cơ quan: Sở tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh Right: Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh