Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân và hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị của đơn vị cấp nước. b) Đơn vị cấp nước. c) Tổ chức, cá nhân khác có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị 1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.352 đồng/m 3 . 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác a) Mức dưới 10 m 3 /đồng hồ/tháng: 7.136 đồng/m 3 . b) Mức từ 10 m 3 - 20 m 3 /đồng hồ/tháng: 8.920 đồng/m 3 . c) Mức từ trên 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku phối hợp kiểm tra việc thực hiện quy định về giá nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...
Điều 4. Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...