Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân và hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị của đơn vị cấp nước. b) Đơn vị cấp nước. c) Tổ chức, cá nhân khác có liên q...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị 1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.352 đồng/m 3 . 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác a) Mức dưới 10 m 3 /đồng hồ/tháng: 7.136 đồng/m 3 . b) Mức từ 10 m 3 - 20 m 3 /đồng hồ/tháng: 8.920 đồng/m 3 . c) Mức từ trên 20...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng vùng, đảm bảo nguyên tắc: 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù...
  • 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều chỉnh.
  • 2- Thực hiện đạt và vượt dự toán thu thuế SDĐNN được giao trên địa bàn để đảm bảo cân đối chi ngân sách, Uỷ ban nhân tỉnh không cấp bù khoản thiếu hụt cho địa phương nào thu không đạt dự toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị
  • 1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.352 đồng/m 3 .
  • 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku phối hợp kiểm tra việc thực hiện quy định về giá nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nô...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/01/2004 của UBND tỉnh Gia Lai./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku phối hợp kiểm tra việc thực hiện quy định về giá nước sạch sinh hoạt quy đ...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.