Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ thực hiện cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Cà Mau
21/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức hỗ trợ và đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau
09/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ thực hiện cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ đối với người cai nghiện bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc (sau đây viết tắc là người cai nghiện bắt buộc); người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cai nghiện bắt buộc; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tại gia đình, cộng đồng và người bị quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú trên địa bàn tỉnh. 2. Người được Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) giao nhiệm vụ tư vấn tâm l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức chi hỗ trợ 1. Đối với người cai nghiện bắt buộc a) Hỗ trợ tiền ăn hàng tháng bằng 0,8 lần mức lương cơ sở hiện hành. Tiền ăn ngày lễ, Tết dương lịch bằng 03 lần tiêu chuẩn ngày thường và các ngày Tết nguyên đán bằng 05 lần tiêu chuẩn ngày thường. Tiền ăn đối với người cai nghiện bị ốm do giám đốc cơ sở cai nghiệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí Nhà nước để thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người cai ngh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Nội dung và mức chi hỗ trợ
- 1. Đối với người cai nghiện bắt buộc
- a) Hỗ trợ tiền ăn hàng tháng bằng 0,8 lần mức lương cơ sở hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí Nhà nước để thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy côn...
- Điều 3. Nội dung và mức chi hỗ trợ
- 1. Đối với người cai nghiện bắt buộc
- a) Hỗ trợ tiền ăn hàng tháng bằng 0,8 lần mức lương cơ sở hiện hành.
- Left: 2. Đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập Right: 1. Người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, tổ chức,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Do ngân sách nhà nước bảo đảm trong dự toán ngân sách hàng năm của địa phương, đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung hoặc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ, do ngân sách nhà nước bảo đảm trong dự toán ngân sách hàng năm của các địa phương, đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ, do ngân sách nhà nước bảo đảm trong dự toán ngân sách hàng năm của các địa phương, đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy...
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Nguồn kinh phí
Điều 5. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ, do ngân sách nhà nước bảo đảm trong dự toán ngân sách hàng năm của các địa phương, đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo q...
Unmatched right-side sections