Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường: 1. Chỉ thị số 28/1998/CT.UB ngày 01/8/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của các quy hoạch, các dự án và các cơ sở sản xuất kinh doanh đang hoạt động trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường:
  • Chỉ thị số 28/1998/CT.UB ngày 01/8/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của các quy hoạch, các dự án và các cơ sở sản xuất kinh doanh đang hoạt độ...
  • 2. Chỉ thị số 15/1999/CT-UB ngày 29/4/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc cải tiến và đẩy mạnh việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kiểm soát ô nhiễm và cấp giấy phép môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BTP; - Thường trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Thường trực HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Lao động
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • - Bộ Công Thương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: - Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố;
  • Left: Thương binh và Xã hội Right: - Thường trực Tỉnh ủy;
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố (sau đây gọi chung là sở, ban, ngành); UBND quận, huyện và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện nội dung quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Các doanh nghiệp, hợp tác xã. b) Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng. c) Đơn vị sự nghiệp công lập được giao làm chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các cụm từ “Cụm công nghiệp”, “Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp”, “Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của cụm công nghiệp”, “Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp”, “Phương án phát triển cụm công nghiệp” được hiểu theo quy định tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ và phân công trách nhiệm cụ thể, rõ ràng giữa các sở, ban, ngành; UBND quận, huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp. b) Thực hiện cơ chế quản lý thống nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Nội dung cụ thể a) Xây dựng, tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện theo đúng quy định các cơ chế, chính sách liên quan đến đầu tư, phát triển và hoạt động của cụm công nghiệp. b) Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng, điều chỉnh và tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Nội dung, hồ sơ và trình tự điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP, Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường: 1. Chỉ thị số 28/1998/CT.UB ngày 01/8/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của các quy hoạch, các dự án và các cơ sở sản xuất kinh doanh đang hoạt động trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường:
  • Chỉ thị số 28/1998/CT.UB ngày 01/8/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của các quy hoạch, các dự án và các cơ sở sản xuất kinh doanh đang hoạt độ...
  • 2. Chỉ thị số 15/1999/CT-UB ngày 29/4/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc cải tiến và đẩy mạnh việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kiểm soát ô nhiễm và cấp giấy phép môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP, Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của B...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Sau khi UBND thành phố ban hành Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp, trình cấp có thẩm quyền tổ chức thẩm định theo quy định. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và cấp phép xây dựng 1. Sau khi có quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp và quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tiến hành lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, đăng ký môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, đăng ký môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, cho thuê lại đất trong cụm công nghiệp 1. UBND quận, huyện chỉ đạo các cơ quan chuyên môn phối hợp với UBND phường, xã thực hiện các thủ tục liên quan đến công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư theo quy định. 2. Sở Tài nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: thực hiện tiếp nhận dự án đầu tư trong cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và phải đáp ứng tiêu chí lựa chọn tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Thực hiện quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Trong trường hợp cụm công nghiệp được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành. 2. Công tác thông tin báo cáo: thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra a) Thanh tra, kiểm tra giám sát đối với Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp về việc chấp hành pháp luật về đầu tư, xây dựng, sản xuất, kinh doanh, bảo vệ môi trường. b) Thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy chế này thì được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Công Thương a) Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ được giao tại Quy chế này. b) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc triển khai thực hiện Quy chế này; tổng hợp báo cáo kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND quận, huyện triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này. 2. Các sở, ban, ngành, UBND quận, huyện và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ được giao và theo quy định của pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.