Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
43/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
44/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố (sau đây gọi chung là sở, ban, ngành); UBND quận, huyện và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện nội dung quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Các doanh nghiệp, hợp tác xã. b) Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng. c) Đơn vị sự nghiệp công lập được giao làm chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các cụm từ “Cụm công nghiệp”, “Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp”, “Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của cụm công nghiệp”, “Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp”, “Phương án phát triển cụm công nghiệp” được hiểu theo quy định tại Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ và phân công trách nhiệm cụ thể, rõ ràng giữa các sở, ban, ngành; UBND quận, huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp. b) Thực hiện cơ chế quản lý thống nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Nội dung cụ thể a) Xây dựng, tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện theo đúng quy định các cơ chế, chính sách liên quan đến đầu tư, phát triển và hoạt động của cụm công nghiệp. b) Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng, điều chỉnh và tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Nội dung, hồ sơ và trình tự điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 6. Xây dựng, điều chỉnh và tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp
- 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
- Nội dung, hồ sơ và trình tự điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP và khoản 3 Điều 1 Nghị định số 40/2022/NĐ-...
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch.
- 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
- 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
- Nội dung, hồ sơ và trình tự điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP và khoản 3 Điều 1 Nghị định số 40/2022/NĐ-...
- Đối với các thay đổi nhỏ, thường xuyên về tên gọi, vị trí, diện tích (từ 5 ha trở xuống), ngành nghề hoạt động, tiến độ đầu tư hạ tầng kỹ thuật và nội dung khác về cụm công nghiệp không làm thay đổ...
- Left: Điều 6. Xây dựng, điều chỉnh và tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch x...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP, Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này. 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP, Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của B...
- Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đô thị; làm cơ sở lập quy hoạch phân khu và quy ho...
- Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP, Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của B...
Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này. 2. Các khu chức năng đặc thù...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Sau khi UBND thành phố ban hành Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp, trình cấp có thẩm quyền tổ chức thẩm định theo quy định. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
- Sau khi UBND thành phố ban hành Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghi...
- 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quy hoạch và các quy định khác có liên quan.
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và những yếu t...
- b) Đánh giá, rà soát việc thực hiện các quy hoạch đang có hiệu lực.
- Sau khi UBND thành phố ban hành Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghi...
- 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quy hoạch và các quy định khác có liên quan.
- 3. Cơ quan chủ trì
- Left: Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Right: Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh...
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và cấp phép xây dựng 1. Sau khi có quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp và quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tiến hành lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, đăng ký môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, đăng ký môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, cho thuê lại đất trong cụm công nghiệp 1. UBND quận, huyện chỉ đạo các cơ quan chuyên môn phối hợp với UBND phường, xã thực hiện các thủ tục liên quan đến công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư theo quy định. 2. Sở Tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: thực hiện tiếp nhận dự án đầu tư trong cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và phải đáp ứng tiêu chí lựa chọn tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù. 2. Trường hợp đồ án quy hoạch chung...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp
- Đối với dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp từ nguồn vốn ngân sách nhà nước:
- thực hiện tiếp nhận dự án đầu tư trong cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và phải đáp ứng tiêu chí lựa chọn tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm...
- Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy ho...
- Trường hợp đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù do Bộ Xây dựng tổ chức lập, thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan có trách nhiệm phố...
- Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp
- Đối với dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp từ nguồn vốn ngân sách nhà nước:
- thực hiện tiếp nhận dự án đầu tư trong cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và phải đáp ứng tiêu chí lựa chọn tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm...
Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân...
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Thực hiện quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Trong trường hợp cụm công nghiệp được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước thì...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
- 1. Thực hiện quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung xã có liên quan đến điểm dân cư nông...
- Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
- 1. Thực hiện quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tíc...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành. 2. Công tác thông tin báo cáo: thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT và cá...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 20 ngày; thời gian thẩm định đồ án khôn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
- 1. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Công tác thông tin báo cáo: thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 26. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 20 ngày
- Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
- 1. Quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Công tác thông tin báo cáo: thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 26. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, thời g...
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra a) Thanh tra, kiểm tra giám sát đối với Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp về việc chấp hành pháp luật về đầu tư, xây dựng, sản xuất, kinh doanh, bảo vệ môi trường. b) Thanh tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy chế này thì được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Công Thương a) Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ được giao tại Quy chế này. b) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc triển khai thực hiện Quy chế này; tổng hợp báo cáo kết quả...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm của Bộ mình tổ chức lập trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Công Thương
- a) Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ được giao tại Quy chế này.
- Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng
- Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm c...
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, v...
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Công Thương
- a) Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ được giao tại Quy chế này.
Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND quận, huyện triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này. 2. Các sở, ban, ngành, UBND quận, huyện và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ được giao và theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections