Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 37
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo) trên phạm vi toàn tỉnh. Ưu tiên hỗ trợ hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng, hộ nghèo không có khả năng lao động; trẻ em, người khuyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan, công bằng trong quá trình thực hiện chính sách. 2. Phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn và điều kiện, việc thực hiện phải đảm bảo đúng quy trình và thẩm quyền theo quy định. 3. Đảm bảo không trùng lặp, chồng chéo các chính sách hỗ trợ trong quá trình thực hiện. 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng là hộ nghèo, hộ cận nghèo có ít nhất một thành viên trong hộ là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng. 2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo không có khả năng lao động là hộ nghèo, hộ cận nghèo không có thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO HỘ CẬN NGHÈO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, mức hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025 của Chính phủ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) quyết định công nhận theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm. 2. Mức hỗ trợ Ngân sách t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình thực hiện 1. Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập danh sách người thuộc hộ gia đình cận nghèo (theo quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) tham gia bảo hiểm y tế gửi cơ quan Bảo hiểm xã hội huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Bảo hiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỖ TRỢ XOÁ NGHÈO VÀ CẢI THIỆN ĐỜI SỐNG CHO HỘ NGHÈO CÓ THÀNH VIÊN LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ, trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng Hộ nghèo có thành viên trong hộ là người có công với cách mạng và đáp ứng điều kiện hộ không có khả năng lao động. 2. Mức hỗ trợ: 700.000 đồng/hộ/tháng 3. Hồ sơ, thủ tục, trình tự thực hiện a) Hồ sơ - Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng đối với hộ nghèo có thành viên là người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn 1. Đối tượng Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng thiếu hụt về phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin (phương tiện dùng chung: tivi, radio, máy tính; phương tiện cá nhân: máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh). 2. Mức hỗ trợ: 3.000.000 đồng/hộ 3. Hồ sơ, thủ tục, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch 1. Đối tượng Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng thiếu hụt về nguồn nước sinh hoạt, tiếp cận nước sạch. 2. Mức hỗ trợ: theo giá thực tế nhưng tối đa không quá 6.000.000 đồng/hộ. 3. Hồ sơ, thủ tục, trình tự thực hiện a) Hồ sơ - Giấy đề nghị hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khiếu nại quyết định xử phạt, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế và thủ tục giải quyết tố cáo trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo các Điều 36, 37, 38 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 30 tháng 11 năm 1989. Trình tự giải quyết các khiếu nại, tố cáo khác trong lĩnh v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch
  • Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng thiếu hụt về nguồn nước sinh hoạt, tiếp cận nước sạch.
  • 2. Mức hỗ trợ: theo giá thực tế nhưng tối đa không quá 6.000.000 đồng/hộ.
Added / right-side focus
  • Khiếu nại quyết định xử phạt, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế và thủ tục giải quyết tố cáo trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo các Điều 36...
  • Trình tự giải quyết các khiếu nại, tố cáo khác trong lĩnh vực thuế được áp dụng theo các quy định của Pháp lệnh khiếu nại tố cáo của công dân ngày 7 tháng 5 năm 1991.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch
  • Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng thiếu hụt về nguồn nước sinh hoạt, tiếp cận nước sạch.
  • 2. Mức hỗ trợ: theo giá thực tế nhưng tối đa không quá 6.000.000 đồng/hộ.
Target excerpt

Điều 7. Khiếu nại quyết định xử phạt, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế và thủ tục giải quyết tố cáo trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo các Điều 36, 37, 38 Phá...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỖ TRỢ TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG CHO HỘ NGHÈO KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG Đ iều 10. Trợ cấp xã hội hàng tháng cho hộ nghèo không có khả năng lao động 1. Đối tượng hỗ trợ Hộ nghèo không có khả năng lao động và đáp ứng 02 (hai) điều kiện sau: (1) Hộ có thành viên đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng theo Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HỖ TRỢ CHO HỘ THOÁT NGHÈO, ĐỒNG THỜI THOÁT CẬN NGHÈO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế 1. Đối tượng Hộ thoát nghèo, đồng thời thoát cận nghèo theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận. 2. Mức hỗ trợ: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% mức đóng bảo hiểm y tế. 3. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XOÁ NHÀ TẠM CHO HỘ NGHÈO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ xoá nhà tạm cho hộ nghèo 1. Đối tượng Hộ nghèo đăng ký thoát nghèo bền vững, hộ nghèo thuộc diện bảo trợ xã hội không có khả năng lao động (cho các xã, phường, thị trấn ngoài huyện nghèo A Lưới; ngoài Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; ngoài Chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII HỖ TRỢ ƯU ĐÃI LÃI SUẤT VAY VỐN CHO HỘ NGHÈO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ ưu đãi lãi suất vay vốn cho hộ nghèo 1. Đối tượng Hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo kết quả điều tra từng năm (không bao gồm hộ nghèo không có khả năng lao động) có khoản vay vốn đáp ứng đầy đủ điều kiện được hỗ trợ lãi suất quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Điều kiện hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KINH PHÍ, ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện. 2. Các nguồn huy động hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành Trường hợp các văn bản viện dẫn trong Nghị quyết này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. PHỤ LỤC (Kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) Mẫu số 01 Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội hàn...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • Trường hợp các văn bản viện dẫn trong Nghị quyết này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.
  • (Kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023
Added / right-side focus
  • Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • Trường hợp các văn bản viện dẫn trong Nghị quyết này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.
  • (Kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023
Target excerpt

Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng cho hộ gia đình Ông/bà:........................, ngày/ tháng/ năm sinh:..../..../.... cư trú tại .............................................................. Thuộc hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng nhưng không có khả năng lao động hoặc (thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố...; Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/thị xã/thành phố...; Trưởng phòng Tài chính Kế hoạch huyện/thị xã/thành phố.....; Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn... và các Ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký, lập sổ sách kế toán và giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể bị phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai đăng ký với c...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố...
  • Trưởng phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội huyện/thị xã/thành phố...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký, lập sổ sách kế toán và giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế.
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể bị phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:
  • a) Kê khai đăng ký với cơ quan thuế không đúng thời hạn quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố...
  • Trưởng phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội huyện/thị xã/thành phố...
Target excerpt

Điều 1. Hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký, lập sổ sách kế toán và giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng,...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt hộ gia đình/danh sách hộ gia đình được hỗ trợ phương tiện nghe nhìn phục vụ tiếp cận thông tin trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: ……… (Bằng chữ:………). Chi tiết có danh sách kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao trách nhiệm: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân (huyện, thị xã, thành phố) a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chuyên môn thực hiện hỗ trợ đến hộ gia đình; đảm bảo kịp thời, công khai, minh bạch, đúng đối tượng. b) Tổng hợp báo cáo kết quả gửi về Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố…; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông bà nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt hộ gia đình/danh sách hộ gia đình được hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch trong sinh hoạt trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: …… (Bằng chữ:………….). Chi tiết có danh sách kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao trách nhiệm: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố… a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chuyên môn thực hiện hỗ trợ đến hộ gia đình; đảm bảo kịp thời, công khai, minh bạch, đúng đối tượng. b) Tổng hợp báo cáo kết quả gửi về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố…; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông (bà) nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh sách hộ gia đình/hộ gia đình được hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: …………… (Bằng chữ:……..…………..). Chi tiết có danh sách kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao trách nhiệm: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân (huyện, thị xã, thành phố) a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chuyên môn thực hiện hỗ trợ đến hộ gia đình; đảm bảo kịp thời, công khai, minh bạch, đúng đối tượng. b) Tổng hợp báo cáo kết quả gửi về Sở Tài chính, Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Sở Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố……., Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông (bà) nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - CT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG HÀNH VI VI PHẠM VÀ CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 2. Điều 2. Hành vi khai man trốn thuế. 1. Phạt bằng số tiền thuế trốn lậu, nếu có tình tiết tăng nặng (trừ trường hợp đã bị xử lý hành chính về hành vi trốn lậu thuế mà còn vi phạm) cơ thể phạt đến 2 lần số tiền thuế trốn lậu đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai sai căn cứ tính thuế theo quy định của từng sắc thuế. b) Lập sổ sách...
Điều 3. Điều 3. Hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không chịu nhận thông báo thu thuế, lệnh thu, lệnh phạt, quyết định xử lý vi phạm về thuế trong trường hợp cơ quan thuế trực tiếp giao cho...
Điều 4. Điều 4. Hành vi vi phạm chế độ kiểm tra hàng hoá, niêm phong hàng hoá. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cho cơ quan thuế kiểm tra hàng hoá đang trên đường vận chuyển, kiểm tra kho hàng hoá, nguyên liệu tại nơi sản xuất kinh d...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền xử phạt. 1. Cán bộ thuế đang thi hành công vị được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng đối với những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình. Trưởng trạm thuế được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 đồng đối với những vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế phải thực hiện đúng theo các quy định tại các Điều 20, 21, 28, 31, 32, 33, Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 30 tháng 11 năm 1989.
Điều 8. Điều 8. Tập thể, cá nhân có thành tích trong việc giúp cơ quan thuế phát hiện, đấu tranh chống các vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế sẽ được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.