Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước n...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành “Chế độ Kế toán doanh nghiệp” áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước. Chế độ Kế toán doanh nghiệp, gồm 4 phần:

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số điều về đầu tư vốn, quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 71/2013/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số điều về đầu tư vốn, quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành “Chế độ Kế toán doanh nghiệp” áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước. Chế độ Kế toán doanh nghiệp, gồm 4 phần:
left-only unmatched

Phần thứ nhất - Hệ thống tài khoản kế toán;

Phần thứ nhất - Hệ thống tài khoản kế toán;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai - Hệ thống báo cáo tài chính;

Phần thứ hai - Hệ thống báo cáo tài chính;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba - Chế độ chứng từ kế toán;

Phần thứ ba - Chế độ chứng từ kế toán;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ tư - Chế độ sổ kế toán.

Phần thứ tư - Chế độ sổ kế toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty, căn cứ vào “Chế độ kế toán doanh nghiệp”, tiến hành nghiên cứu, cụ thể hoá và xây dựng chế độ kế toán, các quy định cụ thể về nội dung, cách vận dụng phù hợp với đặc điểm kinh doanh, yêu cầu quản lý từng ngành, từng lĩnh vực hoạt động, từng thành phần kinh tế. Trường hợp có sửa đổi, bổ x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 71/2013/NĐ-CP. 2. Các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoạt động ở những lĩnh vực đặc thù có quy định riêng về tài chính thì thực hiện theo những quy định riêng do cơ quan có thẩm quyền ban hành và thực hiện theo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 71/2013/NĐ-CP.
  • Các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoạt động ở những lĩnh vực đặc thù có quy định riêng về tài chính thì thực hiện theo những quy định riêng do cơ quan có thẩm quyền ban hành và...
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty, căn cứ vào “Chế độ kế toán doanh nghiệp”, tiến hành nghiên cứu, cụ thể hoá và xây dựng chế độ kế toán, các quy định cụ thể về nội dung, cách vận dụng phù hợ...
  • Trường hợp có sửa đổi, bổ xung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi báo cáo tài chính phải có sự thoả thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính.
  • Trong phạm vi quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên, các doanh nghiệp nghiên cứu áp dụng danh mục các tài khoản, chứng từ, sổ kế toán và lựa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Riêng qui định về “Lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ” tại điểm 4 “Trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính”, Mục I/A Phần thứ hai thực hiện từ năm 2008. Quyết định này thay thế Quyết định số 1141TC/QĐ/CĐKT ngày 01-11-1995 của Bộ trưởng Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ được hiểu theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 71/2013/NĐ-CP, trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Vốn huy động của doanh nghiệp” là vốn doanh nghiệp vay của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, các cá nhân trong và ngoài nước; phát hành trái phiếu; nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Ngoài các từ ngữ được hiểu theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 71/2013/NĐ-CP, trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Vốn huy động của doanh nghiệp” là vốn doanh nghiệp vay của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, các cá nhân trong và ngoài nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
  • Riêng qui định về “Lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ” tại điểm 4 “Trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính”, Mục I/A Phần thứ hai thực hiện từ năm 2008.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1141TC/QĐ/CĐKT ngày 01-11-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành “Chế độ kế toán doanh nghiệp”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung quy định trong các Quyết định ban hành Chuẩn mực kế toán và các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán từ đợt 1 đến đợt 5 không trái với nội dung quy định tại Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp Việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương II của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP và hướng dẫn sau đây: 1. Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để thực hiện các dự án, công trình quan trọng của nhà nước và các dự án, công trình khác để thành lập mới doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
  • Việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương II của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP và hướng dẫn sau đây:
  • Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để thực hiện các dự án, công trình quan trọng của nhà nước và các dự án, công trình khác để thành lập mới doanh nghiệp hoặc để phát triển, mở rộng quy mô sản xu...
Removed / left-side focus
  • Các nội dung quy định trong các Quyết định ban hành Chuẩn mực kế toán và các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán từ đợt 1 đến đợt 5 không trái với nội dung quy định tại Quyết định này vẫ...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện “Chế độ kế toán doanh nghiệp” ban hành theo Quyết định này ở các đơn vị thuộc ngành hoặc trên địa bàn quản lý.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu đối với vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu đối với vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác thông qua người đại diện theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP. Trong đó: 1....

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu đối với vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
  • Xây dựng quy chế để kiểm tra, giám sát hoạt động của người đại diện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý những sai sót, yếu kém của người đại diện trong việc thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu...
  • Yêu cầu người đại diện định kỳ hằng quý, năm hoặc đột xuất thực hiện tổng hợp, đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính và kiến nghị các biện pháp xử lý, tháo gỡ khó khăn nhằm nâ...
Rewritten clauses
  • Left: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện “Chế độ kế toán doanh nghiệp” ban hành theo Quyết định này ở các đ... Right: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu đối với vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác thông qua người đại diện theo quy định tại Điều 8 của Ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền, trách nhiệm của người đại diện 1. Người đại diện thực hiện các quyền, trách nhiệm trong việc quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 9 và khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP và quy chế hoạt động của người đại diện do Bộ Tài chính ban hành. 2. Người đại diện đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền, trách nhiệm của người đại diện
  • Người đại diện thực hiện các quyền, trách nhiệm trong việc quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác theo quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 9 và khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 71/2013/NĐ...
  • 2. Người đại diện được quyền mua cổ phần phát hành thêm, trái phiếu chuyển đổi theo quyết định của công ty cổ phần quy định tại tiết c, khoản 2, Điều 9 Nghị định số 71/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trác...

Only in the right document

Phần 1 Phần 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Phần 2 Phần 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương I Chương I ĐẦU TƯ VỐN VÀ QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP
MỤC 1 MỤC 1 ĐẦU TƯ VỐN VÀO DOANH NGHIỆP
MỤC 2 MỤC 2 QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁC DO BỘ QUẢN LÝ NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH LÀM CHỦ SỞ HỮU VỐN
Điều 7. Điều 7. Tăng, giảm vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm chủ sở hữu 1. Khi doanh nghiệp khác có kế hoạch tăng vốn điều lệ, người đại diện phải xây dựng phương án bổ sung vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác báo cáo chủ sở hữu quyết định theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số...
MỤC 3 MỤC 3 CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP
Điều 8. Điều 8. Phương thức chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp Phương thức chuyển nhượng vốn nhà nước đã đầu tư vào các doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP và hướng dẫn sau đây: 1. Việc chuyển nhượng vốn nhà nước tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% v...