Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành “Chế độ Kế toán doanh nghiệp” áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước. Chế độ Kế toán doanh nghiệp, gồm 4 phần:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất - Hệ thống tài khoản kế toán;

Phần thứ nhất - Hệ thống tài khoản kế toán;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai - Hệ thống báo cáo tài chính;

Phần thứ hai - Hệ thống báo cáo tài chính;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba - Chế độ chứng từ kế toán;

Phần thứ ba - Chế độ chứng từ kế toán;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ tư - Chế độ sổ kế toán.

Phần thứ tư - Chế độ sổ kế toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty, căn cứ vào “Chế độ kế toán doanh nghiệp”, tiến hành nghiên cứu, cụ thể hoá và xây dựng chế độ kế toán, các quy định cụ thể về nội dung, cách vận dụng phù hợp với đặc điểm kinh doanh, yêu cầu quản lý từng ngành, từng lĩnh vực hoạt động, từng thành phần kinh tế. Trường hợp có sửa đổi, bổ x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Riêng qui định về “Lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ” tại điểm 4 “Trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính”, Mục I/A Phần thứ hai thực hiện từ năm 2008. Quyết định này thay thế Quyết định số 1141TC/QĐ/CĐKT ngày 01-11-1995 của Bộ trưởng Bộ...

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
  • Riêng qui định về “Lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ” tại điểm 4 “Trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính”, Mục I/A Phần thứ hai thực hiện từ năm 2008.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1141TC/QĐ/CĐKT ngày 01-11-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành “Chế độ kế toán doanh nghiệp”
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư số 100/1998/TT-BTC ngày 15/7/1998 “Hướng dẫn kế toán thuế GTGT, thuế TNDN” Right: Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung quy định trong các Quyết định ban hành Chuẩn mực kế toán và các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán từ đợt 1 đến đợt 5 không trái với nội dung quy định tại Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện “Chế độ kế toán doanh nghiệp” ban hành theo Quyết định này ở các đơn vị thuộc ngành hoặc trên địa bàn quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác. Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.
Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác. Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.
Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ. Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ. a) Nội dung và phương pháp lập phần I - Lãi, l...
Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, hoàn lại đầu kỳ (Mã số 10) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, còn được hoàn lại kỳ trước chuyển sang. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào số cột dư Nợ đầu kỳ của TK 133 "Thuế GTGT được khấu trừ" hoặc căn cứ vào số liệu ghi ở chỉ ti...
Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại 1. Số thuế GTGT được hoàn lại đầu kỳ (Mã số 20) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào đã được cơ quan thuế thông báo cho hoàn lại nhưng đến cuối kỳ trước chưa được NSNN hoàn trả lại tiền. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được hoàn lại (Mẫu số S 02 - DN)...
Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được miễn giảm (Mẫu số S 03 - DN)...