Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ. 2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 24 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp). 2. Khuyến k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; d anh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này). 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC và nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản đúng quy định. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng

Phần mềm ứng dụng 1 Nhóm phần mềm hệ thống 5 20 2 Nhóm phần mềm ứng dụng 5 20 3 Nhóm phần mềm công cụ 5 20 4 Nhóm phần mềm tiện ích 5 20 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.2 amending instruction

Phần mềm khác

Phần mềm khác 5 20 Loại 5 Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) 5 20 Ghi ch ú : Danh mục Phần mềm ứng dụng (Loại 4) nêu trên được thực hiện theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện t ử (được sửa đổi, bổ sung tại Thôn...

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Phú Thọ quy định mức thu học phí các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp; cao dẳng nghề, trung cấp nghề công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần mềm khác
  • Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)
  • Danh mục Phần mềm ứng dụng (Loại 4) nêu trên được thực hiện theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần c...
Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Phú Thọ quy định mức thu học phí các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp
  • cao dẳng nghề, trung cấp nghề công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý
Removed / left-side focus
  • Phần mềm khác
  • Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)
  • Danh mục Phần mềm ứng dụng (Loại 4) nêu trên được thực hiện theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần c...
Target excerpt

Về việc bổ sung Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Phú Thọ quy định mức thu học phí các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp; cao dẳng nghề, trung cấp nghề công lập thuộc tỉnh Phú...

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Mức thu học phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này áp dụng từ năm học 2014-2015. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các văn bản pháp luật liên quan.
Điều 3. Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12...