Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng không có trong Quyết định này thì thực hiện th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  • 2. Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng không có trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định việc quản lý, vận hành công trình
  • quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2023.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ công trình quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều này. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Ban Quản lý Khu kinh tế cấp giấy phép xây dựng đối với công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ công trình quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được á...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn tồn tại và quy mô công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Thời hạn tồn tại công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Tùy theo tình hình thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng điều chỉnh, thời hạn tồn tại của công trình không quá 03 năm đối với công trình thuộc khu vực có đồ án quy hoạch xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời hạn tồn tại và quy mô công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Thời hạn tồn tại công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Tùy theo tình hình thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng điều chỉnh, thời hạn tồn tại của công trình không quá 03 năm đối với công trình thuộc khu vực có đồ án quy hoạch xây dựng chi tiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau

mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Kèm theo Quyết định số 28 /2023/QĐ-UBND ngày 25 / 10 /2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, vận hành công trình; Quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về phân cấp thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về phân cấp thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng trê...
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý, vận hành công trình; Quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý xã, Ban phát triển ấp, đơn vị quản lý sử dụng công trình. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, vận hành công trình; Quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý xã Ban quản lý xã được thành lập để tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn cấp xã. Trưởng Ban là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; thành viên bao gồm: Công chức cấp xã phụ trách lĩnh vực địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường, tài chính - kế toán; đại diện các đoàn thể chính trị -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Ban phát triển ấp Ban phát triển ấp do cộng đồng dân cư bầu, hoạt động theo quy chế do cộng đồng dân cư thống nhất và được Ủy ban nhân dân cấp xã công nhận. Ban phát triển ấp phải có ít nhất một thành viên là người có uy tín, kinh nghiệm tổ chức thực hiện gói thầu xây dựng công trình quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc q uản lý , vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù 1. Việc quản lý, vận hành và bảo trình công trình phải được thực hiện một cách có hiệu quả, công khai, minh bạch, tránh lãng phí. 2. Quản lý, vận hành công trình phải theo đúng công năng thiết kế được duyệt; không được thay đổi công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ , VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý , vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù 1. Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển ấp trực tiếp quản lý, vận hành công trình xây dựng; Ban quản lý xã xây dựng kế hoạch bảo trì. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định kế hoạch bảo trì và lựa chọn cộng đồng dân cư, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP của Chính phủ, không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập quy trình bảo trì, bàn giao Ủy ban nhân dân cấp xã cùng với thiết kế mẫu, thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập kế hoạch bảo trì công trình 1. Ban quản lý xã lập kế hoạch bảo trì công trình xây dựng hàng năm, trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt để làm cơ sở thực hiện. 2. Nội dung chính của kế hoạch bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP của Chính phủ và quy trình bảo trì được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện và quản lý chất lượng bảo trì công trình 1. Ban quản lý xã, Ban phát triển ấp hoặc đơn vị quản lý sử dụng tự tổ chức việc thực hiện các công việc kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm kịp thời phát hiện các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH VÀ MỨC CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung quy trình bảo trì 1. Mô tả các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình; thời điểm nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; thời gian sử dụng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình; 2. Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình: a) Đối tượng: Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Mức chi phí bảo trì 1. Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm: Chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm, chi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thuộc trách nhiệm chủ sở hữu ho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn tồn tại và quy mô công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Thời hạn tồn tại công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Tùy theo tình hình thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng điều chỉnh, thời hạn tồn tại của công trình không quá 03 năm đối với công trình thuộc khu vực có đồ án quy hoạch xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời hạn tồn tại và quy mô công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Tùy theo tình hình thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng điều chỉnh, thời hạn tồn tại của công trình không quá 03 năm đối với công trình thuộc khu vực có đồ án quy hoạch xây dựng chi tiế...
  • Trên cơ sở chủ trương điều chỉnh quy hoạch xây dựng của cấp có thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện, cơ quan cấp giấy phép xây dựng quyết định thời hạn tồn tại của công trình g...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mức chi phí bảo trì
  • Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
  • Chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm, chi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thuộc trách nhiệm chủ sở hữ...
Rewritten clauses
  • Left: Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Right: 1. Thời hạn tồn tại công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù đã có sẵn, hiện đang được quản lý, vận hành và bảo trì theo các quy định hiện hành thì tiếp tục quản lý, vận hành và bảo trì theo quy định của pháp luật hiện hành liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Giao công trình cho Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển ấp hoặc đơn vị quản lý sử dụng công trình tiếp nhận để tổ chức thực hiện các quy định của Quyết định này. b) Tổ chức lập, lưu trữ và bàn giao hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.