Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2023.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau

mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Kèm theo Quyết định số 28 /2023/QĐ-UBND ngày 25 / 10 /2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, vận hành công trình; Quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý xã, Ban phát triển ấp, đơn vị quản lý sử dụng công trình. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, vận hành công trình; Quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý xã Ban quản lý xã được thành lập để tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn cấp xã. Trưởng Ban là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; thành viên bao gồm: Công chức cấp xã phụ trách lĩnh vực địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường, tài chính - kế toán; đại diện các đoàn thể chính trị -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Ban phát triển ấp Ban phát triển ấp do cộng đồng dân cư bầu, hoạt động theo quy chế do cộng đồng dân cư thống nhất và được Ủy ban nhân dân cấp xã công nhận. Ban phát triển ấp phải có ít nhất một thành viên là người có uy tín, kinh nghiệm tổ chức thực hiện gói thầu xây dựng công trình quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc q uản lý , vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù 1. Việc quản lý, vận hành và bảo trình công trình phải được thực hiện một cách có hiệu quả, công khai, minh bạch, tránh lãng phí. 2. Quản lý, vận hành công trình phải theo đúng công năng thiết kế được duyệt; không được thay đổi công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ , VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý , vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù 1. Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển ấp trực tiếp quản lý, vận hành công trình xây dựng; Ban quản lý xã xây dựng kế hoạch bảo trì. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định kế hoạch bảo trì và lựa chọn cộng đồng dân cư, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP của Chính phủ, không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập quy trình bảo trì, bàn giao Ủy ban nhân dân cấp xã cùng với thiết kế mẫu, thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập kế hoạch bảo trì công trình 1. Ban quản lý xã lập kế hoạch bảo trì công trình xây dựng hàng năm, trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt để làm cơ sở thực hiện. 2. Nội dung chính của kế hoạch bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP của Chính phủ và quy trình bảo trì được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện và quản lý chất lượng bảo trì công trình 1. Ban quản lý xã, Ban phát triển ấp hoặc đơn vị quản lý sử dụng tự tổ chức việc thực hiện các công việc kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm kịp thời phát hiện các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH VÀ MỨC CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung quy trình bảo trì 1. Mô tả các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình; thời điểm nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; thời gian sử dụng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình; 2. Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình: a) Đối tượng: Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Mức chi phí bảo trì 1. Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm: Chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm, chi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thuộc trách nhiệm chủ sở hữu ho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện theo đúng quy định. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịc...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Mức chi phí bảo trì
  • Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán.
  • Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện theo đúng quy định.
  • 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mức chi phí bảo trì
  • Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán.
  • Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện theo đúng quy định. 2. Chán...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù đã có sẵn, hiện đang được quản lý, vận hành và bảo trì theo các quy định hiện hành thì tiếp tục quản lý, vận hành và bảo trì theo quy định của pháp luật hiện hành liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Giao công trình cho Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển ấp hoặc đơn vị quản lý sử dụng công trình tiếp nhận để tổ chức thực hiện các quy định của Quyết định này. b) Tổ chức lập, lưu trữ và bàn giao hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ) giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của Ủy ban nhâ...
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ) giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng...
Điều 2. Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số điều và phụ lục của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ) giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngà...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2025 và được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Quy định chuyển tiếp: Trường hợp các nội dung đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 và Quyết định số...