Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
23/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
10/2017/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2023 và thay thế: 1. Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UB...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ. 2. Thông tư này không áp dụng với các tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2023 và thay thế:
- 1. Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh T...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về việc xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.
- 2. Thông tư này không áp dụng với các tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2023 và thay thế:
- 1. Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh T...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ. 2. Thông tư này không áp dụng với các tài liệu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang bao gồm: đề xuất, đặt hàng, xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; ký hợp đồng, kiểm tra, đánh giá, điều ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm các nhiệm vụ có tính chất quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội hoặc giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh, được thực hiện dưới các hình thức sau: a) Chương trình khoa học và công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc xây dựng đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng phải phù hợp với định hướng phát triển phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh, có dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra, có dự kiến về thời gian thực hiện...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý. 2. Chỉ đạo tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ tham gia xây dựng, cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Việc xây dựng đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng phải phù hợp với định hướng phát triển phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh, có dự kiến phương án ứng dụng h...
- Trong xây dựng đề xuất đặt hàng, khuyến khích xác định tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ để làm căn cứ ưu tiên giao là chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Khoa học và công ngh...
- Điều 27. Trách nhiệm của các bộ, ngành
- 1. Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý.
- Chỉ đạo tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ tham gia xây dựng, cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.
- Điều 4. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Việc xây dựng đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng phải phù hợp với định hướng phát triển phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh, có dự kiến phương án ứng dụng h...
- Trong xây dựng đề xuất đặt hàng, khuyến khích xác định tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ để làm căn cứ ưu tiên giao là chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Khoa học và công ngh...
Điều 27. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý. 2. Chỉ đạo tổ chức thực hiện ch...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất 1. Tiêu chí chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng; b) Các vấn đề khoa học cần phải huy động nguồn lực khoa học công nghệ (nhân lực khoa học và công nghệ hoặc nguồn tài chính) hoặc góp phần giải quyết những nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nguyên tắc chung a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng; b) Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin, dữ liệu tổng hợp từ kết quả chính thức của các cuộc điều tra và chế độ báo cáo thống kê về khoa học và công nghệ trên quy mô toàn quốc, bao gồm các nội dung chính: a) Thông tin thống kê tổng hợp về tổ chức có h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 6. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Nguyên tắc chung
- a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thôn...
- Điều 12. Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ
- Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin, dữ liệu tổng hợp từ kết quả chính thức của các cuộc điều tra và chế độ báo cáo thống kê về khoa học và công nghệ trên quy mô toàn...
- a) Thông tin thống kê tổng hợp về tổ chức có hoạt động khoa học và công nghệ;
- Điều 6. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Nguyên tắc chung
- a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thôn...
- Left: b) Đáp ứng khoản 2, 3 Điều 29 Luật Khoa học và công nghệ. Right: b) Thông tin thống kê tổng hợp về nhân lực khoa học và công nghệ;
Điều 12. Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin, dữ liệu tổng hợp từ kết quả chính thức của các cuộc điều tra và chế độ báo cáo thống kê về kh...
Left
Điều 7
Điều 7 . Tiêu chuẩn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trừ một trong các trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ K HOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NHIỆM VỤ K HOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đột xuất 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đột xuất do Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trực tiếp để giải quyết những yêu cầu cấp bách trong công tác quản lý nhà nước về an ninh, quốc phòng, thiên tai, dịch bệnh và phát triển khoa học và công nghệ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo chuyên ngành khoa học phù hợp với lĩnh vực đề xuất đặt hàng. 2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ có các thành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng. a) Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn, xác định danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất đặt hàng: xác định tên, hình thức, mục tiêu, thời gian thực hiện, sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung thảo luận của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm a) Tính cấp thiết, tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, có vai trò quan trọng nâng cao tiềm lực khoa học và công nghệ; b) Mục tiêu đặt ra rõ ràng; c) Khả năng không trùng lặp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian thực hiện, phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh, công k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NHIỆM VỤ K HOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện theo quy định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp cơ sở, công khai Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất đặt hàng được phê duyệt và thông báo thành phần, thời gian nộp hồ sơ trên Cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ ( http://sokh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. 2. Hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được xây dựng, quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương trên cơ sở phân định quyền hạn, trách nhiệm cụ thể của các tổ chức, cá nhân có...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 16. Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN.
- 2. Hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN.
- Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được xây dựng, quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương trên cơ sở phân định quyền hạn, trách nhiệm cụ thể của các...
- 2. Việc cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ phải bảo đảm đầy đủ, chính xác và kịp thời, thống nhất từ trung ương đến địa phương.
- Điều 16. Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN.
- 2. Hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN.
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được xây dựng, quản lý theo nguyên tắc tập trung,...
Left
Điều 17.
Điều 17. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ và thông báo cho tổ chức nộp hồ sơ đối với hồ sơ không hợp lệ theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ 1. Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được bảo đảm bằng ngân sách nhà nước dành cho khoa học và công nghệ (ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và huy động từ các nguồn kinh phí k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 17. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ và thông báo cho tổ chức nộp hồ sơ đối với hồ sơ không hợp lệ theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN.
- Điều 7. Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được bảo đảm bằng ngân sách nhà nước dành cho khoa học và công nghệ (ngân sách trung ương, ngân sách địa phư...
- 2. Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ bao gồm:
- Điều 17. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ và thông báo cho tổ chức nộp hồ sơ đối với hồ sơ không hợp lệ theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN.
Điều 7. Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ 1. Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được bảo đảm bằng ngân sách...
Left
Điều 18.
Điều 18. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. a) Hội đồng có các thành viên gồm chủ tịch, phó chủ tịch, ít nhất 02 uỷ viên phản bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. 2. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ thẩm định) có các thành viên, trong đó: a) Tổ trưởng Tổ thẩm định là đại diện lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; b) Tổ phó Tổ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp, Tổ thẩm định và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để trình Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện theo quy định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở và và công khai kết quả trên Cổng thông tin điện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Giao Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh với tổ chức chủ trì nhiệm vụ theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức kiểm tra, đánh giá tiến độ về tình hình thực hiện và sử dụng kinh phí của nhiệm vụ được thực hiện theo Điều 6, Điều 8 Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn áp dụng 1. Việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ phải bảo đảm phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công nghệ thông tin và định mức kinh tế - kỹ thuật; tính tương thích, khả năng tích hợp, chia sẻ thông tin và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 25. Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức kiểm tra, đánh giá tiến độ về tình hình thực hiện và sử dụng kinh phí của nhiệm vụ được thực hiện theo Điều...
- 2. Thành phần tham gia kiểm tra
- Điều 6. Tiêu chuẩn áp dụng
- 1. Việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ phải bảo đảm phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật...
- tính tương thích, khả năng tích hợp, chia sẻ thông tin và khả năng mở rộng các trường dữ liệu trong thiết kế hệ thống và phần mềm ứng dụng.
- Điều 25. Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức kiểm tra, đánh giá tiến độ về tình hình thực hiện và sử dụng kinh phí của nhiệm vụ được thực hiện theo Điều...
- 2. Thành phần tham gia kiểm tra
Điều 6. Tiêu chuẩn áp dụng 1. Việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ phải bảo đảm phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn k...
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì được quyết định điều chỉnh các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 14; Điều 16; các khoản 1, 2 và điểm a khoản 3, khoản 5 Điều 18 Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN. Tổ chức chủ trì phải có văn bản báo cáo những điều chỉnh về Sở Khoa học và Công ng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới 1. Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới là tập hợp thông tin thống kê tổng hợp về tiềm lực và hoạt động khoa học và công nghệ của các quốc gia trong khu vực ASEAN và trên thế giới, bao gồm các nội dung chí...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 26. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức chủ trì được quyết định điều chỉnh các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 14
- các khoản 1, 2 và điểm a khoản 3, khoản 5 Điều 18 Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN. Tổ chức chủ trì phải có văn bản báo cáo những điều chỉnh về Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 14. Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới
- Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới là tập hợp thông tin thống kê tổng hợp về tiềm lực và hoạt động khoa học và công nghệ của các quốc gia trong khu vực...
- a) Thông tin thống kê tổng hợp về nhân lực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
- Điều 26. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức chủ trì được quyết định điều chỉnh các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 14
- các khoản 1, 2 và điểm a khoản 3, khoản 5 Điều 18 Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN. Tổ chức chủ trì phải có văn bản báo cáo những điều chỉnh về Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 14. Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới 1. Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới là tập hợp thông tin thống kê tổng hợp về tiề...
Left
Điều 27.
Điều 27. Đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Để xác nhận khối lượng công việc và kinh phí thực hiện nhiệm vụ làm cơ sở cho việc triển khai các nội dung tiếp theo phải tổ chức Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo từng giai đoạn (gọi là Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ). Ủy ban nhân dân tỉnh giao S...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Sử dụng các bảng phân loại Trong quá trình xây dựng, xử lý, cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng các bảng phân loại sau: 1. Bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 27. Đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Để xác nhận khối lượng công việc và kinh phí thực hiện nhiệm vụ làm cơ sở cho việc triển khai các nội dung tiếp theo phải tổ chức Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo từng giai đoạ...
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 22. Sử dụng các bảng phân loại
- Trong quá trình xây dựng, xử lý, cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng các bảng phân loại sau:
- 1. Bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Điều 27. Đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Để xác nhận khối lượng công việc và kinh phí thực hiện nhiệm vụ làm cơ sở cho việc triển khai các nội dung tiếp theo phải tổ chức Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo từng giai đoạ...
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 22. Sử dụng các bảng phân loại Trong quá trình xây dựng, xử lý, cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng các bảng phân loại sau: 1. Bảng phân loại thống...
Left
Điều 28.
Điều 28. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã kết thúc và được nghiệm thu. 2. Đề xuất của chủ nhiệm nhiệm vụ, tổ chức chủ trì hoặc ý kiến của cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì (nếu có) về việc chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp nhiệm vụ khoa học và công nghệ gặp các trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Ký hợp đồng, kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Việc ký hợp đồng, kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện theo quy định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thẩm quyền ký hợp đồng, kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng; kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo Điều 33 và Điều 34 Quy định này. 2. Tổ chức chủ trì gửi hồ sơ đánh gi...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. 2. Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản mới được ban hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 31. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo Điều 33 và...
- Tổ chức chủ trì gửi hồ sơ đánh giá, nghiệm thu về Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công n...
- Điều 33. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
- 2. Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản mới được ban hành.
- Điều 31. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo Điều 33 và...
- Tổ chức chủ trì gửi hồ sơ đánh giá, nghiệm thu về Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công n...
Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. 2. Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản...
Left
Điều 32.
Điều 32. Hội đồng và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng nghiệm thu) gồm: a) Hội đồng nghiệm thu có các thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nội dung đánh giá và tiêu chí đối với sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (cơ sở lý luận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng, kết quả đạt được,…) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Phương pháp đánh giá và xếp loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng; chất lượng sản phẩm theo 03 mức sau: xuất sắc, đạt và không đạt. “Xuất sắc” khi một trong các tiêu chí vượt mức so với đặt hàng; “Đạt” k...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ là tập hợp thông tin tổng hợp về công nghệ, công nghệ cao và số liệu về chuyển giao công nghệ tại Việt Nam, bao gồm các nội dung chính: a) Thông tin về công nghệ và thiết bị; b) Thông tin về dự án ứng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 34. Phương pháp đánh giá và xếp loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng
- a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng
- Điều 13. Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ
- 1. Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ là tập hợp thông tin tổng hợp về công nghệ, công nghệ cao và số liệu về chuyển giao công nghệ tại Việt Nam, bao gồm các nội dung chính:
- a) Thông tin về công nghệ và thiết bị;
- Điều 34. Phương pháp đánh giá và xếp loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng
- a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng
Điều 13. Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ là tập hợp thông tin tổng hợp về công nghệ, công nghệ cao và số liệu về chuyển gi...
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý, công nhận kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xử lý kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN. 2. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin về doanh nghiệp thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do doanh nghiệp được quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp và thực...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 35. Xử lý, công nhận kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Xử lý kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN.
- 2. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN.
- 1. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin về doanh nghiệp thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát...
- sản xuất, kinh doanh và các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật bao gồm các nội dung chính:
- a) Thông tin chung về doanh nghiệp (Tên giao dịch, tên viết tắt, tên tiếng Anh, địa chỉ, điện thoại, website, email, mã số thuế, ngày thành lập);
- 1. Xử lý kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN.
- 2. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN.
- Left: Điều 35. Xử lý, công nhận kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 15. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 15. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin về doanh nghiệp thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá hình thành...
Left
Mục 2
Mục 2 NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện theo quy định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thẩm quyền quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ Sở Khoa học và Công nghệ quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở và và công khai kết quả trên Cổng thông tin điện tử theo quy định. C hương VI ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, TÀI SẢN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 . Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và cô...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 38 . Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đă...
- Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Điều 38 . Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đă...
Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý tài chính 1. Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phối hợp Sở Tài chính trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tạm ứng, thanh toán theo các điều khoản trong hợp đồng đã ký kết và theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý, xử lý tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: a) Tài sản được trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Tài sản là kết quả của quá trình thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh; tổ chức xác định danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Cử công chức phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt triển khai; điều chỉnh kinh phí trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Trên cơ sở dự toán kinh phí sự nghiệp khoa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức khác 1. Đề xuất các nhiệm vụ phù hợp của ngành, lĩnh vực, địa phương phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. 2. Phối hợp tham gia Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp; Tổ kiểm tra, đánh giá tình hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo hợp đồng đã ký. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức thực hiện để làm chủ nhiệm nhiệm vụ. Trường hợp thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về tiến độ; kết quả, sản phẩm và hiệu quả của nhiệm vụ; có phương án chuyển giao kết quả hoặc thương mại hóa sản phẩm từ kết quả của nhiệm vụ. 2. Đề xuất, kiến nghị với tổ chức chủ trì về điều chỉnh nội dung, sản phẩm, kinh phí và tiến độ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm chuyên gia, Tổ chuyên gia và tổ chức tư vấn độc lập 1. Nghiên cứu, đánh giá hồ sơ nhiệm vụ được cung cấp. 2. Có ý kiến về những nội dung nhận xét, đánh giá, các yêu cầu cần bổ sung hoàn thiện và kiểm tra thẩm định các sản phẩm khoa học và công nghệ. 3. Lập báo cáo thẩm định sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã có Quyết định triển khai trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực tại thời điểm triển khai hoặc áp dụng theo Quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections