Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 28
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" để ghi nhận công lao của các cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp Giao thông vận tải Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" được thực hiện theo Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" có giá trị như Huy chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" ban hành kèm theo Quyết định số 3069/TCCB-LĐ ngày 06 tháng 06 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3069/TCCB-LĐ ngày 06 tháng 06 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Giao thông vận tải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" 1. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" (sau đây gọi chung là "Kỷ niệm chương") là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải để ghi nhận công lao và động viên sự cống hiến của các cá nhân (kể cả những người đã mất) có nhiều đóng góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cán bộ, công chức, viên chức, Thanh niên xung phong chống Pháp, chống Mỹ cứu nước, người lao động đã và đang công tác trong ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi chung là cá nhân trong ngành Giao thông vận tải). 2. Những cá nhân khác không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này (sau đây gọi chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải 1. Cá nhân có thời gian công tác trong ngành Giao thông vận tải: từ đủ 20 năm trở lên đối với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối với nữ. 2. Cá nhân ở các ngành khác chuyển về ngành Giao thông vận tải hoặc từ ngành Giao thông vận tải chuyển sang các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải 1. Người có công lao trong việc lãnh đạo, chỉ đạo góp phần vào công cuộc xây dựng và phát triển sự nghiệp Giao thông vận tải Việt Nam. 2. Người có sáng kiến hoặc công trình nghiên cứu khoa học có giá trị thiết thực đóng góp cho sự phát triển của n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Những trường hợp được xét tặng sớm hơn thời gian quy định 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo được hưởng chế độ phụ cấp khu vực từ 0,5 trở lên theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của liên Bộ Nội vụ, Bộ Lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải 1. Hàng năm, Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ quan, tổ chức cơ sở hoặc Hội nghị liên tịch của chính quyền, đảng, đoàn thể (nếu là các tập thể không có Hội đồng Thi đua - Khen thưởng như các Vụ, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ...) lựa chọn những cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính có trách nhiệm xem xét, lập hồ sơ đối với những đối tượng đủ tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương thuộc lĩnh vực, địa bàn mì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải 1. Văn bản đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (01 bản theo mẫu số 1 kèm theo Quy chế này); 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản theo mẫu số 2 kèm t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam có phẩm chất đạo đức tốt, hoàn thành nhiệm vụ được giao và có thời gian công tác từ đủ 20 năm trở lên đối với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối với nữ. 2. Cá nhân ở các ngành khác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải
  • 1. Văn bản đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (01 bản theo mẫu số 1 kèm theo Quy chế này);
  • 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản theo mẫu số 2 kèm theo Quy chế này);
Added / right-side focus
  • 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam có phẩm chất đạo đức tốt, hoàn thành nhiệm vụ được giao và có thời gian công tác từ đủ 20 năm trở lên đối với nam và từ đủ 15 năm trở lên...
  • Cá nhân ở các ngành khác chuyển về ngành Giao thông vận tải Việt Nam hoặc từ ngành Giao thông vận tải Việt Nam chuyển sang các ngành khác có 25 năm công tác liên tục, trong đó thời gian công tác tr...
  • Cá nhân có đủ thời gian công tác theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này nhưng bị kỷ luật dưới mức buộc thôi việc chỉ được xét tặng sau khi hết thời hạn thi hành kỷ luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Văn bản đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (01 bản theo mẫu số 1 kèm theo Quy chế này);
  • 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản theo mẫu số 2 kèm theo Quy chế này);
  • Bản kê khai tóm tắt thành tích và quá trình công tác của cá nhân, có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý cán bộ (01 bản theo mẫu số 3 kèm theo Quy chế này).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Right: Điều 5. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam có phẩm chất đạo đức tốt, hoàn thành nhiệm vụ được giao và...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính đề nghị xét tặng cho cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải có trách nhiệm lập và bảo đảm tính trung thực của hồ sơ đề nghị xét tặng, bao gồm: 1. Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian nộp hồ sơ xét tặng Kỷ niệm chương 1. Hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính xét, lập Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương và gửi về Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải trước ngày 01 tháng 6. Đối với các đối tượng là cá nhân n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền lợi của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương 1. Được nhận Quyết định tặng Kỷ niệm chương, nhận Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" và Giấy chứng nhận của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Được ghi tên vào sổ vàng truyền thống của ngành Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân được tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải" có trách nhiệm bảo quản và sử dụng Kỷ niệm chương trong các ngày lễ hội truyền thống của ngành Giao thông vận tải. 2. Không cho người khác mượn Kỷ niệm chương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quy chế này; 2. Tổng hợp, đề xuất để sửa đổi, bổ sung hoàn thiện Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Vụ Tổ chức cán bộ Vụ Tổ chức cán bộ có nhiệm vụ thẩm định thời gian công tác trong ngành Giao thông vận tải đối với các cá nhân của các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ theo yêu cầu của Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức trao tặng Thủ trưởng cơ quan, tổ chức thuộc ngành Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương cho những cá nhân do cơ quan, tổ chức mình đề nghị tặng Kỷ niệm chương một cách trang trọng, tiết kiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm về xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân nào báo cáo không trung thực về các tiêu chuẩn quy định để được tặng Kỷ niệm chương thì bị thu hồi Kỷ niệm chương và Giấy chứng nhận, Quyết định tặng Kỷ niệm chương. 2. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương Trình tự, thủ tục, thời hạn và thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng kỷ niệm chương thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đối tượng, nguyên tắc, tiêu chuẩn, trình tự thủ tục xét và trao tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 1. Cán bộ, công chức, viên chức, Thanh niên xung phong chống Pháp, chống Mỹ cứu nước, người lao động đã và đang công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam (sau đây gọi chung là cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam). 2. Những...
Điều 3. Điều 3. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” (sau đây gọi chung là Kỷ niệm chương) là hình thức khen thưởng của Bộ Giao thông vận tải để ghi nhận công lao và động viên sự cống hiến của các cá nhân (kể cả những người đã mất) có nhiều...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được xét tặng một lần cho cá nhân có đủ tiêu chuẩn. 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải được thực hiện đúng đối tượng, tiêu chuẩn và thủ tục theo Thông tư này. 3. Việc xét tặng Kỷ niệm chương được tiến hành hàng năm, đảm bảo nguyên tắc công bằng, dân chủ, công khai. 4. Cá nh...
Chương 2. Chương 2. TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Người có công lao trong việc lãnh đạo, chỉ đạo góp phần vào công cuộc xây dựng và phát triển Giao thông vận tải Việt Nam. 2. Người có sáng kiến hoặc công trình nghiên cứu khoa học có giá trị thiết thực đóng góp cho sự phát triển Giao t...