Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt Hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng quy định 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định một số nội dung về lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai (sau đây viết tắt là Hồ s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng quy định
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định một số nội dung về lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông
Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định việc phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định một số nội dung về lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông
  • hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai (sau đây viết tắt là Hồ sơ hoàn thành) trong lĩnh vực đường bộ đối với: hệ thống đường địa phương, công trình hoặc dự án đư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng quy định Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức lập, soát xét H ồ sơ hoàn thành 1. Ban Quản lý bảo trì đường bộ tổ chức lập, soát xét Hồ sơ hoàn thành đối với các tuyến đường địa phương do Sở Giao thông vận tải – Xây dựng quản lý. 2. Doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác đối với công trình hoặc dự án đường bộ đầu tư theo phương thức đối tác công tư tổ ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sạt lở đường bộ là hiện tượng nền đường bộ, ta luy âm, ta luy dương của đường bộ bị biến dạng, hư hỏng do thiên tai gây ra. 2. Công trình phòng, chống thiên tai đường bộ là những công trình được xây dựng kiên cố hoặc tạm thời để hạn chế hoặc làm giảm nhẹ các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Tổ chức lập, soát xét H ồ sơ hoàn thành
  • 1. Ban Quản lý bảo trì đường bộ tổ chức lập, soát xét Hồ sơ hoàn thành đối với các tuyến đường địa phương do Sở Giao thông vận tải – Xây dựng quản lý.
  • Doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác đối với công trình hoặc dự án đường bộ đầu tư theo phương thức đối tác công tư tổ chức lập, soát xét Hồ sơ hoàn thành trên hệ thống quốc lộ mà Ủy b...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Sạt lở đường bộ là hiện tượng nền đường bộ, ta luy âm, ta luy dương của đường bộ bị biến dạng, hư hỏng do thiên tai gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức lập, soát xét H ồ sơ hoàn thành
  • 1. Ban Quản lý bảo trì đường bộ tổ chức lập, soát xét Hồ sơ hoàn thành đối với các tuyến đường địa phương do Sở Giao thông vận tải – Xây dựng quản lý.
  • 3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tổ chức lập, soát xét Hồ sơ hoàn thành đối với các tuyến đường được giao quản lý trong các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.
Rewritten clauses
  • Left: Doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác đối với công trình hoặc dự án đường bộ đầu tư theo phương thức đối tác công tư tổ chức lập, soát xét Hồ sơ hoàn thành trên hệ thống quốc lộ mà Ủy b... Right: 4. Doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ là doanh nghiệp dự án đối tác công tư (PPP) và doanh nghiệp được nhà nước giao đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công trìn...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sạt lở đường bộ là hiện tượng nền đường bộ, ta luy âm, ta luy dương của đường bộ bị biến dạng, hư hỏng do thiên tai gây ra. 2. Công trình...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành 1. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ hoàn thành a) Sở Giao thông vận tải – Xây dựng thẩm định Hồ sơ hoàn thành đối với hệ thống đường địa phương do Sở Giao thông vận tải – Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý và công trình hoặc dự án đường bộ đầu tư theo phương thức đối tác công tư trên...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc lộ; b) Sở Giao thông vận tải đối với các hệ thống đường địa phương, quốc lộ được phân cấp, ủy quyền quản lý; c) Trong th...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành
  • 1. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ hoàn thành
  • a) Sở Giao thông vận tải – Xây dựng thẩm định Hồ sơ hoàn thành đối với hệ thống đường địa phương do Sở Giao thông vận tải – Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý và công trình hoặc dự án đ...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc lộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành
  • 1. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ hoàn thành
  • a) Sở Giao thông vận tải – Xây dựng thẩm định Hồ sơ hoàn thành đối với hệ thống đường địa phương do Sở Giao thông vận tải – Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý và công trình hoặc dự án đ...
Rewritten clauses
  • Left: b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Hồ sơ hoàn thành đối với hệ thống đường địa phương do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý. Right: b) Sở Giao thông vận tải đối với các hệ thống đường địa phương, quốc lộ được phân cấp, ủy quyền quản lý;
Target excerpt

Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải – Xây dựng a) Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện lập, soát xét, thẩm định Hồ sơ hoàn thành trên địa bàn tỉnh. b) Thực hiện tổng hợp, báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2023. 2. Các hạng mục thi công khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 đã hoặc đang thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì việc lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt Hồ sơ hoàn thành tiếp tục được thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 1. Tuân thủ các nguyên tắc cơ bản trong phòng, chống thiên tai được quy định tại Điều 4 Luật phòng, chống thiên tai. 2. Khi thiên tai suy yếu hoặc sau khi thời tiết trở lại bình thường các tổ chức, cá nhân theo nhiệm vụ được giao phải triển...
Chương II Chương II PHÒNG NGỪA THIÊN TAI
Điều 5. Điều 5. Nội dung phòng ngừa thiên tai Các cơ quan quản lý đường bộ, Ban quản lý dự án, đơn vị, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ theo nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm thực hiện các nội dung phòng ngừa thiên tai sau đây: 1. Xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai nhằm hạn chế ảnh hưởng của thiên ta...
Điều 6. Điều 6. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đường bộ đầu tư xây dựng mới 1. Các công trình đường bộ được đầu tư xây dựng mới phải có khả năng chịu được tác động của thiên tai. 2. Trong quá trình khảo sát, thiết kế cần phải tuân thủ quy định trong các Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, trên cơ sở những yêu cầu sau: a) Nghiên cứ...
Điều 7. Điều 7. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đang thi công xây dựng 1. Công trình có thời gian thi công kéo dài, phải có phương án phòng ngừa tác hại của thiên tai nhằm bảo đảm an toàn khối lượng đã thi công, bảo đảm an toàn giao thông và an toàn cho công trình phụ trợ, trang thiết bị thi công, kho bãi chứa vật liệu, nhà xưởng, nhà...