Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
68/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ
08/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chí...
- Quy định định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ, như sau: 1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chí...
- 1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.
- 2. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ban hành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/10/2021 và thay thế Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/10/2021 và thay thế Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không t...
- Nghị quyết số 137/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán và định mức chi quản lý đối với nhiệm v...
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ mười bốn thông qua ngày 04 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2023./. QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo Nghị quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ nhất thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2021./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
- (Kèm theo Nghị quyết số: 68/2023/NQ-HĐND ngày 4 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Left: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ mười bốn thông qua ngày 04 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2023./. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ nhất thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2021./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ KH&CN) sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La. Trong đó gồm: Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Điều 27 và Điều 28 Ngh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ, như sau: 1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chí...
- 1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.
- 2. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này Quy định định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ KH&CN) sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Trong đó gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Chi thù lao tham gia nhiệm vụ KH&CN a) Định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là 32 triệu đồng/người/tháng, cấp cơ sở là 16 triệu đồng/người/tháng; đối với các chức danh hoặc nhóm chức danh khác, mức chi thù lao bằng 0,8 l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Đơn vị tính: 1.000 đồng TT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi Cấp tỉnh Cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản áp dụng 1. Các nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ Tài chính Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.