Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý, vận hành, điều hành hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An; hoạt động kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động 1. Vị trí, chức năng Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động (sau đây viết tắt là Trạm) do Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý; là nơi thực hiện việc thu thập, phân tích, đánh giá tác động của tải trọng, khổ giới hạn xe ô tô vận tải hàng hóa lưu hành trên đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Trạm 1. Hoạt động của Trạm phải tuân theo các quy định của pháp luật hiện hành; thực hiện đúng trình tự và công khai, khách quan. 2. Trạm hoạt động theo Quy chế do Sở Giao thông vận tải ban hành. 3. Bộ cân kiểm tra tải trọng của Trạm trước khi đưa vào sử dụng phải được kiểm định; việc kiểm tra tải trọng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu của Trạm khi đưa vào hoạt động 1. Đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 4 Thông tư số 34/2021/TT-BGTVT ngày 16/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ. 2. Đảm bảo an toàn giao thông, không gây ùn tắc giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chức danh làm việc tại Trạm, cơ cấu nhân sự và chế độ làm việc 1. Chức danh làm việc tại Trạm gồm có: Trạm trưởng; Phó Trạm trưởng; ca trưởng; thanh tra viên; công chức thanh tra; nhân viên thanh tra và nhân viên Trạm. 2. Tổng số nhân sự làm việc tại Trạm a) Lực lượng thuộc Thanh tra Sở Giao thông vận tải không quá 10 người. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động của Trạm 1. Sở Giao thông vận tải quản lý mọi hoạt động của Trạm; trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch hoạt động của Trạm trong năm kế tiếp. 2. Trên cơ sở kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm đã được phê duyệt, hàng tuần Trạm trưởng phân công nhiệm vụ cho lực lượng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Chánh Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình. 2....

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý hoạt động của Trạm
  • 1. Sở Giao thông vận tải quản lý mọi hoạt động của Trạm; trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch hoạt động của Trạm trong năm kế tiếp.
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm đã được phê duyệt, hàng tuần Trạm trưởng phân công nhiệm vụ cho lực lượng làm việc tại Trạm.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  • Chánh Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý hoạt động của Trạm
  • 1. Sở Giao thông vận tải quản lý mọi hoạt động của Trạm; trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch hoạt động của Trạm trong năm kế tiếp.
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm đã được phê duyệt, hàng tuần Trạm trưởng phân công nhiệm vụ cho lực lượng làm việc tại Trạm.
Target excerpt

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Chánh Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Báo cá...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương tiện, thiết bị của Trạm 1. Trạm được trang bị, sử dụng các phương tiện, thiết bị để hoạt động theo tiêu chuẩn định mức quy định của nhà nước, gồm: Xe ô tô chuyên dùng; bộ cân kiểm tra tải trọng xe ô tô lưu động; máy tính, máy in, máy ảnh, camera, các trang, thiết bị chuyên dùng; các tài sản, dụng cụ làm việc khác; các bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí đầu tư, mua sắm phương tiện, thiết bị được cấp từ ngân sách nhà nước và từ các nguồn hợp pháp khác; thực hiện theo quy định của pháp luật về mua sắm tài sản công và các quy định khác có liên quan. 2. Kinh phí bảo đảm hoạt động Trạm được bố trí từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ và các ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, cơ quan có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Sở Giao thông vận tải a) Ban hành Quy chế hoạt động và phê duyệt kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm; b) Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh Trạm trưởng và Phó trạm trưởng; c) Quản lý, điều hành, kiểm tra, giám sát mọi hoạt động của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thực hiện các nội dung của Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo bằng văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động Thanh tra ngành Giao thông vận tải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải; thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải theo ủy quyền hoặc phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngàn...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Chương II Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Điều 4. Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: a) Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Bộ); b) Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Sở). 2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam; b) Cục...
Điều 5. Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra, các Thanh tra viên và công chức khác. Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ. Phó Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của...