Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2023.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Ng...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2023. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý, vận hành, điều hành hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An; hoạt động kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động 1. Vị trí, chức năng Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động (sau đây viết tắt là Trạm) do Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý; là nơi thực hiện việc thu thập, phân tích, đánh giá tác động của tải trọng, khổ giới hạn xe ô tô vận tải hàng hóa lưu hành trên đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Trạm 1. Hoạt động của Trạm phải tuân theo các quy định của pháp luật hiện hành; thực hiện đúng trình tự và công khai, khách quan. 2. Trạm hoạt động theo Quy chế do Sở Giao thông vận tải ban hành. 3. Bộ cân kiểm tra tải trọng của Trạm trước khi đưa vào sử dụng phải được kiểm định; việc kiểm tra tải trọng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu của Trạm khi đưa vào hoạt động 1. Đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 4 Thông tư số 34/2021/TT-BGTVT ngày 16/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ. 2. Đảm bảo an toàn giao thông, không gây ùn tắc giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chức danh làm việc tại Trạm, cơ cấu nhân sự và chế độ làm việc 1. Chức danh làm việc tại Trạm gồm có: Trạm trưởng; Phó Trạm trưởng; ca trưởng; thanh tra viên; công chức thanh tra; nhân viên thanh tra và nhân viên Trạm. 2. Tổng số nhân sự làm việc tại Trạm a) Lực lượng thuộc Thanh tra Sở Giao thông vận tải không quá 10 người. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động của Trạm 1. Sở Giao thông vận tải quản lý mọi hoạt động của Trạm; trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch hoạt động của Trạm trong năm kế tiếp. 2. Trên cơ sở kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm đã được phê duyệt, hàng tuần Trạm trưởng phân công nhiệm vụ cho lực lượng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí hoạt động của Trạm 1. Kinh phí hoạt động của Trạm được trích từ nguồn kinh phí của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nghệ An, kinh phí ATGT địa phương và các nguồn kinh phí khác. 2. Lương và các chế độ phụ cấp (nếu có) của các lực lượng thực hiện nhiệm vụ tại Trạm: - Lương: Do các tổ chức, đơn vị cử người của ngành nào thì ngà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý hoạt động của Trạm
  • 1. Sở Giao thông vận tải quản lý mọi hoạt động của Trạm; trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch hoạt động của Trạm trong năm kế tiếp.
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm đã được phê duyệt, hàng tuần Trạm trưởng phân công nhiệm vụ cho lực lượng làm việc tại Trạm.
Added / right-side focus
  • Kinh phí hoạt động của Trạm được trích từ nguồn kinh phí của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nghệ An, kinh phí ATGT địa phương và các nguồn kinh phí khác.
  • Lương và các chế độ phụ cấp (nếu có) của các lực lượng thực hiện nhiệm vụ tại Trạm:
  • - Lương: Do các tổ chức, đơn vị cử người của ngành nào thì ngành đó chi trả
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải quản lý mọi hoạt động của Trạm; trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch hoạt động của Trạm trong năm kế tiếp.
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm đã được phê duyệt, hàng tuần Trạm trưởng phân công nhiệm vụ cho lực lượng làm việc tại Trạm.
  • Thời gian làm việc của Trạm thực hiện theo quy định khoản 1, Điều 7 Thông tư số 34/2021/TT-BGTVT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý hoạt động của Trạm Right: Điều 7. Kinh phí hoạt động của Trạm
Target excerpt

Điều 7. Kinh phí hoạt động của Trạm 1. Kinh phí hoạt động của Trạm được trích từ nguồn kinh phí của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nghệ An, kinh phí ATGT địa phương và các nguồn kinh phí khác. 2. Lương và các chế độ phụ cấ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương tiện, thiết bị của Trạm 1. Trạm được trang bị, sử dụng các phương tiện, thiết bị để hoạt động theo tiêu chuẩn định mức quy định của nhà nước, gồm: Xe ô tô chuyên dùng; bộ cân kiểm tra tải trọng xe ô tô lưu động; máy tính, máy in, máy ảnh, camera, các trang, thiết bị chuyên dùng; các tài sản, dụng cụ làm việc khác; các bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí đầu tư, mua sắm phương tiện, thiết bị được cấp từ ngân sách nhà nước và từ các nguồn hợp pháp khác; thực hiện theo quy định của pháp luật về mua sắm tài sản công và các quy định khác có liên quan. 2. Kinh phí bảo đảm hoạt động Trạm được bố trí từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ và các ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, cơ quan có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Sở Giao thông vận tải a) Ban hành Quy chế hoạt động và phê duyệt kế hoạch hoạt động hàng năm của Trạm; b) Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh Trạm trưởng và Phó trạm trưởng; c) Quản lý, điều hành, kiểm tra, giám sát mọi hoạt động của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thực hiện các nội dung của Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo bằng văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An”
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải; Tài chính; Nội vụ, Thủ trưởng ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Đư...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc tổ chức và hoạt động, quản lý, sử dụng Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động" (sau đây viết tắt là Trạm) là trạm được trang bị các thiết bị kiểm tra, theo dõi lưu động, xách tay hoặc gắn trên xe chuyên dụng để kiểm tra, kiểm soát làm cơ sở cho việc xử lý các xe vi phạm quá khổ, quá tải tạ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 10/2012/TT-BGTVT ngày 12/4/2012 của Bộ GTVT, cụ thể: 1. Chức năng: Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động (sau đây gọi là Trạm) là nơi cơ quan quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện việc thu thập, p...