Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01:
  • Bảng giá đất ở tại đô thị Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024...
Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01:
  • Bảng giá đất ở tại đô thị Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024...
Target excerpt

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị của Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020- 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 0...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị của Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia L...
  • 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
  • Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị của Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
  • b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
  • c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị của Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia L...
  • Vị trí 1: Mặt tiền tuyến đường
  • Nguyễn Văn Linh
Rewritten clauses
  • Left: 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Right: Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
  • Left: Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị của Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND, cụ thể như sau: Right: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
  • Left: Đơn vị tính: Đồng/m 2 Right: 2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành k...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2023. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Quang Trung Hùng Vương 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000 Hùng Vương Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Nguyễn Thái Học 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000 149
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Trường Sơn Trần Văn Ơn 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000 150 Phan Đăng Lưu Phạm Văn Đồng Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000 Hẻm 55 Phan Đăng Lưu Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000 151 Phan Đình Giót Tô...
Phan Kế Bính Phan Kế Bính Trần Kiên Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000 154 Phó Đức Chính Trần Huy Liệu Hàn Thuyên 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000 Hàn Thuyên Đầu RG nghĩa địa 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000 Đầu ranh giới nghĩ...
Phan Kế Bính Phan Kế Bính Hẻm Nay Der 3.600.000 1.100.000 760.000 223 Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm
Phan Kế Bính Phan Kế Bính Hẻm Nay Der 3.600.000 1.100.000 760.000 224 Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Nguyễn Tất Thành Hẻm NayDer 3.600.000 1.100.000 760.000 225 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa (song song đường Dương Minh Châu) Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000 226 Đường số 1 song song đường Hoàng Sa Hẻm Hoàng Sa Cao Bằng 700.000 430.00...