Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bổ sung Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tập trung ở vùng Tây Nguyên (các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng); vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn (danh mục B, C quy định tại Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 03 năm 2002 của Chính phủ) gắn với tạo việc làm cho đồng bào dân tộc và cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các dự án nêu trên đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời hạn ký hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư có dự án nêu trên với Quỹ hỗ trợ phát triển đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển; Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính; Chủ đầu tư các dự án nêu trên có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...
Điều 4. Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao...
Điều 6. Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 2. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian chưa phải trả nợ gốc, được tính từ khi rút vốn lần đầu đến khi bắt đầu trả nợ gốc, tối đa bằng thời gia...