Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
24/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1719/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Ban hành Quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc Dự án 1 Chương trình mục tiêu quố...
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc D...
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng ban Ban Dân tộc; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Tu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân...
- Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Trưởng ban Ban Dân tộc
- Giám đốc các sở, ban, ngành
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ( Kèm theo Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Quy định này quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc Dự án 1 Chương trình mục tiêu...
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định tại Điều 4, Điều 6, Điều 8 và Điều 10, Chương II Thông tư số 02/2022/TT-U...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê. 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê.
- 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003
- căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi hành Luật Đất đai nă...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
- hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định tại Điều 4, Điều 6, Điều 8 và Điều 10, Chương II Thông tư số...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán Công khai, minh bạch, dân chủ từ cơ sở, đúng đối tượng; đảm bảo sự tham gia, giám sát của người dân trong quá trình bình xét đối tượng thụ hưởng và triển khai các nội dung...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể. 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể.
- 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:
- a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán
- Công khai, minh bạch, dân chủ từ cơ sở, đúng đối tượng; đảm bảo sự tham gia, giám sát của người dân trong quá trình bình xét đối tượng thụ hưởng và triển khai các nội dung hỗ trợ của dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thứ tự ưu tiên 1. Hộ nghèo dân tộc thiểu số thuộc danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù. 2. Hộ nghèo có phụ nữ là chủ hộ và là lao động duy nhất, trực tiếp nuôi dưỡng người thân không còn khả năng lao động hoặc chưa đến độ tuổi lao động. 3. Các đối tượng còn lại theo quy định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất các khu vực trong toàn tỉnh quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước.
- 1. Đơn giá thuê đất:
- a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
- Điều 4. Thứ tự ưu tiên
- 1. Hộ nghèo dân tộc thiểu số thuộc danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù.
- 2. Hộ nghèo có phụ nữ là chủ hộ và là lao động duy nhất, trực tiếp nuôi dưỡng người thân không còn khả năng lao động hoặc chưa đến độ tuổi lao động.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng 1. Bước 1: tổ chức rà soát, lập danh sách đối tượng thụ hưởng chính sách Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) xác định phạm vi, đối tượng thụ hưởng chính sách theo quy định; chỉ đạo các Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố (sau đây...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước. a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước.
- 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước.
- a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm.
- Điều 5. Quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng
- 1. Bước 1: tổ chức rà soát, lập danh sách đối tượng thụ hưởng chính sách
- Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) xác định phạm vi, đối tượng thụ hưởng chính sách theo quy định
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất bằng văn bản gửi về B...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê. a) Đối với các hợp đồng thuê đất. Các trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất trước ngày 01/01/2006, đơn giá thuê đất tính bằng (=) 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
- 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê.
- a) Đối với các hợp đồng thuê đất.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất bằng văn bản gửi về Ban Dân tộc để tổng hợp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân...
Unmatched right-side sections