Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệm công lập thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Hội đồng quản lý), mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập và cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thuộc Bộ Công an và Bộ Quốc phòng). 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Hội đồng quản lý thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tăng mức vốn điều lệ 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Quyết định của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
  • Hội đồng quản lý thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, gi...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tăng mức vốn điều lệ
  • 1. Hồ sơ đề nghị gồm:
  • a) Văn bản đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
  • Hội đồng quản lý thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, gi...
Target excerpt

Điều 7. Tăng mức vốn điều lệ 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên đối với t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Hội đồng quản lý có từ 05 đến 11 thành viên, trong đó có Chủ tịch, Thư ký và các thành viên khác. Nhiệm kỳ của Chủ tịch, Thư ký và các thành viên khác của Hội đồng quản lý không quá 05 (năm) năm. 2. Thành phần Hội đồng quản lý a) Chủ tịch Hội đồng quản lý là đại diện lãnh đạo của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ làm việc 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số. Quyết định của Hội đồng quản lý được thể hiện bằng hình thức Nghị quyết. Nghị quyết của Hội đồng quản lý được thông qua khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng tham dự biểu quyết nhất trí thông qua. Hình thức biểu quyết được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quan hệ công tác 1. Mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập a) Hội đồng quản lý quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền theo đề nghị của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập; b) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quản lý điều hành hoạt động của đơn vị thực hiện các nghị quyết của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy chế hoạt động 1. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Các quy định chung; b) Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý; c) Số lượng, cơ cấu tổ chức của Hội đồng quản lý; d) Nhiệm vụ, quyền hạn, nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản lý; bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý a) Chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động hàng quý và hàng năm của Hội đồng quản lý; b) Chỉ đạo chuẩn bị chương trình, tài liệu cuộc họp, triệu tập và chủ trì cuộc họp hoặc lấy ý kiến các thành viên Hội đồng quản lý; c) Phân công nhiệm vụ cho các th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Văn bản đề nghị chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô ủy quyền ký (sau đây gọi là người đại diện hợp pháp). Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý
  • 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý
  • a) Chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động hàng quý và hàng năm của Hội đồng quản lý;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • Văn bản đề nghị chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô ủy quyền ký (sau đây...
  • Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký, hồ sơ phải có văn bản ủy quyền được lập phù hợp với quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý
  • 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý
  • a) Chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động hàng quý và hàng năm của Hội đồng quản lý;
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Văn bản đề nghị chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của t...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý 1. Thành viên Hội đồng quản lý phải đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện sau: a) Là công chức hoặc viên chức và đủ tuổi công tác ít nhất một nhiệm kỳ; b) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có đủ sức khỏe để đảm nhận công việc; c) Không trong thời gian chấp hành quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản lý do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập bổ nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Cá nhân có đơn xin thôi tham gia Hội đồng quản lý; b) Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; c) Không đủ sức khỏe để đảm nhiệm công việc được giao và đã phải nghỉ làm vi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
  • 1. Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
  • a) Cá nhân có đơn xin thôi tham gia Hội đồng quản lý;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  • 1. Hồ sơ đề nghị gồm:
  • a) Văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
  • 1. Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
  • a) Cá nhân có đơn xin thôi tham gia Hội đồng quản lý;
Target excerpt

Điều 10. Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận m...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2023. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Thông tư số 05/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp Hội đồng quản lý đã được thành lập theo quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BGTVT tiếp tục hoạt động đến hết nhiệm kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính; b) Tăng mức vốn điều lệ; c) Nội dung hoạt động; d) Gia hạn thời hạn hoạt động; đ) Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu; mua bán, chuyển nhượng phần vốn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Thông tư này.
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận 1. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi: a) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của Thông tư này; b) Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng chấp thuận những thay đổi củ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 THAY ĐỔI TÊN, ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH; TĂNG MỨC VỐN ĐIỀU LỆ; THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG; GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Điều 5. Điều 5. Thay đổi tên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi tên. 2. Trình tự thực hiện thủ tục chấp thuận: a) Tổ chức tài chính vi mô lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này gửi...