Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 21
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào đường địa phương; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thực hiện Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương 1. Sở Giao thông vận tải quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường, công trình đường bộ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị (sau đây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiệntheo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiệntheo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010của Chính phủ quy định v...
  • Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và b...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiệntheo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010của Chính phủ quy định v...
  • Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và b...
  • Chương II Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chín...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 26, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 117/2021/NĐ-...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 26, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều...
  • Điều 10, Điều 11 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
Added / right-side focus
  • Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ
  • Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ng...
  • 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 26, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều...
  • Điều 10, Điều 11 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
Target excerpt

Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết y...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. C ông trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Việc xây dựng công trình thiết yếu trongphạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 5 Điều 1...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. C ông trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Việc xây dựng công trình thiết yếu trongphạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoả...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
Removed / left-side focus
  • Việc xây dựng công trình thiết yếu trongphạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoả...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. C ông trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: a) Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành giao thông đường bộ, có thời gian làm việc về thiết kế công trình đường bộ ít nhất 10 năm;
Target excerpt

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng 1. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ a) Sở Giao thông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • a) Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • a) Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy đ...
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu có trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì công trình trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu
  • Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu có trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì công trình trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
  • Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ đất của đường bộ trở ra hai bên là:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu
  • Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu có trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì công trình trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/...
Target excerpt

Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng 1. Nguyên tắc xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theoquy địn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng
  • Nguyên tắc xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theoquy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 16 Thông tư...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ
Added / right-side focus
  • Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
  • 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
  • a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và đường chuyên dùng
  • Nguyên tắc xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theoquy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 16 Thông tư...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ
Target excerpt

Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên;...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác đối với hệ thống đường địa phương 1. Các cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác đối với hệ thống đường địa phương
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công
  • a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác đối với các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
  • 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
  • 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác đối với hệ thống đường địa phương
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công
  • a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác đối với các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy đị...
Target excerpt

Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác đối với hệ thống đường địa phương Việc bảo đảm giao thông và an toàn giao thông trước và trong khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác đối với hệ thống đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG TỈNH, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quy định chung về đấu nối 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom; d) Đường từ các khu vực, công trình phục vụ quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội. 2. Đường nhánh đấu nối vào đường huyện, đường đô thị bao gồm: a) Đường xã. b) Đường c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và đư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quy định chung về đấu nối
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm:
  • a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
  • 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định chung về đấu nối
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm:
  • a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã;
Rewritten clauses
  • Left: b) Đường nhánh đấu nối vào đường đô thị, đường tỉnh, đường huyện nằm trong phạm vi đô thị thực hiện theo quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Right: 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Target excerpt

Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đấu nối vào đường tỉnh 1. Đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tưđã có nội dung về điểm đấu nối thì chủ đầu tư lập,gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 16 và khoản 2 Điều 17 của Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đấu nối vào đường huyện, đường đô thị 1. Đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư đã có nội dung về điểm đấu nối thì chủ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện 1. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào các tuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện 1. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối a) Sở Giao thông vận tải cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện c...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng; b) Có văn bản chấp thuận ngay từ khi lập dự án đầu tư, h...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện
  • 1. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối
  • a) Sở Giao thông vận tải cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây:
  • a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện
  • 1. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối
  • a) Sở Giao thông vận tải cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đang khai thác đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, điều kiện kỹ thuật của thiết bị hoặc các trường hợp đặc biệt khác, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên v...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông đường bộ và tuân theo quy định sau đây: 1. Các ao, hồ nuôi trồng thủy sản phải cách mép chân đường một kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đang khai thác đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  • Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, điều kiện kỹ thuật của thiết bị hoặc các trường hợp đặc biệt khác, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường cô...
  • Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 24 tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông đường bộ và tuân theo quy định sau đây:
  • 1. Các ao, hồ nuôi trồng thủy sản phải cách mép chân đường một khoảng tối thiểu bằng mức chênh lệch về độ cao giữa mép chân nền đường đắp và đáy ao, hồ. Mức nước trong ao, hồ không được cao hơn cao...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đang khai thác đối với đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  • Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, điều kiện kỹ thuật của thiết bị hoặc các trường hợp đặc biệt khác, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường cô...
  • Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 24 tháng.
Target excerpt

Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an t...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  • Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
  • b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thông ở một trong các giai đoạn sau:
Removed / left-side focus
  • Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
  • a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án phải thẩm định an toàn giao thông
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông Right: 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • Left: Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. Right: tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông. Đối với dự án thực hiện theo hình thức BOT (Hợp đồng Xây dựng
Target excerpt

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quy...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ Các căn cứ làm cơ sở thẩm định an toàn giao thông, trình tự, nội dung, báo cáo, danh mục nội dung xem xét thẩm tra, thẩm định an toàn giao thôngthực hiện theo quy định tại các Điều 55, Điều 56, Điều 57, Điều 58, Điều 59, Điều 60, Điều 61, Điều 62, Điều 63 của Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương; tổ chức thực hiện công tác quản lý các tuyến đường quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các s ở, ngành liên quan 1. Công an tỉnh: Chỉ đạo các đơn vị chức năng tăng cường kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổ chức thẩm định các dự án, quy hoạch theo chức năng nhiệm vụ được giao, bảo đảm tuân thủ đún...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của các s ở, ngành liên quan
  • 1. Công an tỉnh: Chỉ đạo các đơn vị chức năng tăng cường kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổ chức thẩm định các dự án, quy hoạch theo chức năng nhiệm vụ được giao, bảo đảm tuân thủ đúng các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
  • a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các s ở, ngành liên quan
  • 1. Công an tỉnh: Chỉ đạo các đơn vị chức năng tăng cường kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổ chức thẩm định các dự án, quy hoạch theo chức năng nhiệm vụ được giao, bảo đảm tuân thủ đúng các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên...
Target excerpt

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đư...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng dọc hai bên đường bộ phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, giới hạn hành lang an toàn đường bộ. 2. Khi quy hoạch cụm công nghiệp, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý quy định tại khoản 3 Điều 3 của Quy định này; đảm bảo kinh phí bảo trì và đầu tư xây dựng các công trình được giao quản lý; quản lý việc sử dụng đất hành lang an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của đ ơn vị trực tiếp quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bố trí lực lượng tuần đường thực hiện tuần tra, kiểm tra để bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ, bảo đảm giao thông thông suốt. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Chương II Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Chương III Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...
Điều 6. Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...