Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La
34/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
72/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
- Ban hành Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt
- trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chi tiết về quản lý chất thải rắn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện được hưởng nhiều chính sách thì chỉ được hưởng một chính sách có mức hỗ trợ cao nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện được hưởng nhiều chính sách thì chỉ được hưởng một chính sách có mức hỗ trợ cao nhất.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt gồm: phân loại cụ thể chất thải rắn sinh hoạt tại Khoản 2 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường; Chất thải cồng kềnh tại Khoản 6 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường; chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại Khoản 6 Điều 79 Luật Bảo...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 9 . Điều khoản thi hành Các Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực: Nghị quyết số 151/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 07 năm 2019 về bổ sung một số chính sách giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 179/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 về quy định chính sách hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực: Nghị quyết số 151/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 07 năm 2019 về bổ sung một số chính sách giảm nghèo tr...
- Nghị quyết số 179/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 về quy định chính sách hỗ trợ thu nhập cho các thành viên hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025
- Nghị quyết số 177/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 về Chính sách hỗ trợ đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025
- Quy định này quy định chi tiết các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt gồm: phân loại cụ thể chất thải rắn sinh hoạt tại Khoản 2 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường
- Chất thải cồng kềnh tại Khoản 6 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường
- chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại Khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 9 . Điều khoản thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La (bao gồm cả người nước ngoài). 2. Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định 08/2022/NĐ-CP, gồm: các cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/tháng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội: 430.000 đồng/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/tháng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội: 430.000 đồng/tháng.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La (bao gồm cả người nước ngoài).
- Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định 08/2022/NĐ-CP, gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: a) Chất thải rắn cồng kềnh là những loại chất thải rắn có kích thước lớn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người, là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, đệm, bàn, ghế hoặc các vật dụng tương tự khác hoặc gốc câ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện được hưởng nhiều chính sách thì chỉ được hưởng một chính sách có mức hỗ trợ cao nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện được hưởng nhiều chính sách thì chỉ được hưởng một chính sách có mức hỗ trợ cao nhất.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
- a) Chất thải rắn cồng kềnh là những loại chất thải rắn có kích thước lớn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người, là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, đệm...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Theo các nguyên tắc của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 3. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý theo hướng giảm thi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội là hộ có ít nhất một thành viên trong hộ là đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các thành viên khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội là hộ có ít nhất một thành viên trong hộ là đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm...
- 2. Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng là hộ nghèo có ít nhất một thành viên trong hộ là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Theo các nguyên tắc của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA
- BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải được phân loại thành các nhóm sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế (giấy, nhựa, kim loại,…); 2. Chất thải thực phẩm (các phần thải bỏ từ sơ chế, chế biến thức ăn, các loại rau, củ, quả thải bỏ;...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Đối tượng và mức hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ: Là người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc một trong các đối tượng sau đây: a) Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh làm nghề tự do, thu nhập không ổn định; b) Người lao động thuộc hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và diêm nghiệp có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Đối tượng và mức hỗ trợ
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Là người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc một trong các đối tượng sau đây:
- a) Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh làm nghề tự do, thu nhập không ổn định;
- Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải được phân loại thành các nhóm sau:
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế (giấy, nhựa, kim loại,…);
Left
Điều 6.
Điều 6. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải phát sinh chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 5 thực hiện lưu giữ như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế, chất thải thực phẩm, chất thải rắn sinh hoạt khác sau khi phân loại thực hiện quản lý...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Q uy trình thực hiện 1. Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các tổ chức dịch vụ thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại Cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Tổ chức dịch vụ thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và cơ quan bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Q uy trình thực hiện
- 1. Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các tổ chức dịch vụ thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại Cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Hà...
- Tổ chức dịch vụ thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và cơ quan bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội cấp huyện thực hiện giảm trừ số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động thuộc đối tượng hưởn...
- Điều 6. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải phát sinh chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 5 thực hiện lưu giữ như sau:
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế, chất thải thực phẩm, chất thải rắn sinh hoạt khác sau khi phân loại thực hiện quản lý theo quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 7...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã được phân loại với...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và mức hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ a) Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi; b) Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ; c) Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của Chính phủ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng và mức hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ
- a) Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi;
- Điều 7. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã đư...
Left
Điều 8
Điều 8 . Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc UBND cấp xã (khi UBND cấp huyện giao thực hiện) lựa chọn cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt thông qua hình thức đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; trường hợp không thể lựa chọn thông qua hình thức đấu thầu thì thực hiện...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình thực hiện 1. Đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi và người thuộc hộ gia đình cận nghèo. a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế lập danh sách chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện; b) Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình thực hiện
- 1. Đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi và người thuộc hộ gia đình cận nghèo.
- a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế lập danh sách chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện;
- Điều 8 . Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc UBND cấp xã (khi UBND cấp huyện giao thực hiện) lựa chọn cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt thông qua hình thức đấu thầu theo quy định của pháp luật...
- trường hợp không thể lựa chọn thông qua hình thức đấu thầu thì thực hiện theo hình thức đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích các hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân thu mua phế liệu, cơ sở tái chế để tái chế, tái sử dụng. 2. Chất thải thực phẩm: Tùy điều kiện từng địa...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đối tượng và mức hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ. a) Thành viên hộ nghèo có đối tượng người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng bao gồm: Người từ đủ 60 tuổi trở lên; người khuyết tật nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng; người bị các bệnh hiểm nghèo không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hàng th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Đối tượng và mức hỗ trợ
- 1. Đối tượng hỗ trợ.
- a) Thành viên hộ nghèo có đối tượng người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng bao gồm: Người từ đủ 60 tuổi trở lên
- Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích các hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân thu mua phế liệu, cơ sở tái chế để tái chế...
- Chất thải thực phẩm:
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO NGƯỜI CAO TUỔI; NGƯỜI THUỘC HỘ CẬN NGHÈO; NGƯỜI THUỘC HỘ GIA ĐÌNH LÀM NÔNG, LÂM, NGƯ VÀ DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO NGƯỜI CAO TUỔI; NGƯỜI THUỘC HỘ CẬN NGHÈO; NGƯỜI THUỘC HỘ GIA ĐÌNH LÀM NÔNG, LÂM, NGƯ VÀ DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Trách nhiệm và quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng thời gian do Ủy ban nhân dân cấp xã quy định. b) Thực hiện các nghĩa...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đề nghị và quy trình thực hiện 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ. a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Hồ sơ bao gồm: - Tờ khai đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ thu nhập (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này); - Bản sao Giấy chứng nhận hộ nghèo; - Bản sao sổ hộ khẩu hoặc căn cước công dân; - Một trong các loại g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị và quy trình thực hiện
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ.
- a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Hồ sơ bao gồm:
- Điều 1 0 . Trách nhiệm và quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải có trách nhiệm:
- a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng thời gian do Ủy ban nhân dân cấp xã quy định.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau: 1. Quản lý, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn theo Hợp đồng ký kết; quét dọn, thu gom chấ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng trợ giúp xã hội 1. Đối tượng trợ giúp xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ. 2. Đối tượng là thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiểm chất độc hoá học có tỷ lệ thương tật, tỷ lệ mất sức lao động từ 81% trở lên; thanh niên xung phong là người cao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đối tượng trợ giúp xã hội
- 1. Đối tượng trợ giúp xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
- 2. Đối tượng là thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiểm chất độc hoá học có tỷ lệ thương tật, tỷ lệ mất sức lao động từ 81% trở lên
- Điều 1 1 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau:
- 1. Quản lý, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn theo Hợp đồng ký kết
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau: 1. Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định từ các đơn vị thu gom, vận chuyển đã được cấp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Mức trợ giúp xã hội hàng tháng 1. Mức trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (Mục I, II của Phụ lục 01 kèm theo Nghị quyết này). 2. Mức trợ giúp chăm sóc, nuôi dư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Mức trợ giúp xã hội hàng tháng
- Mức trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng:
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (Mục I, II của Phụ lục 01 kèm theo...
- Điều 1 2 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau:
- Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định từ các đơn vị thu gom, vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở xây dựng và các sở, ban, ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đối tượng tặng quà và mức quà tặng nhân dịp kỷ niệm ngày Thương binh - Liệt sĩ (27 tháng 7); Tết cổ truyền của dân tộc 1. Đối tượng tặng quà a) Thân nhân hưởng trợ cấp tiền tuất thương binh, tuất bệnh binh, tuất Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945, tuất Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 19...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đối tượng tặng quà và mức quà tặng nhân dịp kỷ niệm ngày Thương binh - Liệt sĩ (27 tháng 7); Tết cổ truyền của dân tộc
- 1. Đối tượng tặng quà
- a) Thân nhân hưởng trợ cấp tiền tuất thương binh, tuất bệnh binh, tuất Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945, tuất Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngà...
- Điều 1 3 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn và tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện nghiêm Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan rà soát, đánh giá tình trạng hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn. Đề xuất...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng tặng quà Người cao tuổi là công dân Việt Nam ở tuổi 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối tượng tặng quà
- Người cao tuổi là công dân Việt Nam ở tuổi 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 1 4 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn và tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện nghiêm Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan rà soát, đánh giá tình trạng hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn. Đề xuất lộ trình đổi mới công nghệ xử lý chất thải rắn sinh...
Left
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại các thôn, xóm, bản, tổ dân phố và các tổ chức tự quản trên địa bàn; định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường tại địa phương. 2. Tổ chức triển khai...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ 1. Người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã chúc thọ và tặng quà mức 300.000 đồng/người. 2. Người cao tuổi thọ 95 tuổi và người cao tuổi thọ trên 100 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện chúc thọ và tặng quà mức 500.000 đồng/người. 3. Người cao tuổi thọ 90 tuổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ
- 1. Người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã chúc thọ và tặng quà mức 300.000 đồng/người.
- 2. Người cao tuổi thọ 95 tuổi và người cao tuổi thọ trên 100 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện chúc thọ và tặng quà mức 500.000 đồng/người.
- Điều 15 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại các thôn, xóm, bản, tổ dân phố và các tổ chức tự quản trên địa bàn
- định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường tại địa phương.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV HỖ TRỢ THU NHẬP CHO THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO CÓ THÀNH VIÊN LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG ; THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO LÀ NGƯỜI CAO TUỔI, THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO THUỘC CHÍNH SÁCH BẢO TRỢ XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ THU NHẬP CHO THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO CÓ THÀNH VIÊN LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG ; THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO LÀ NGƯỜI CAO TUỔI, THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO THUỘC CHÍNH SÁCH BẢO TRỢ XÃ HỘI
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 16
Điều 16 . Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện Quy định này được bố trí từ ngân sách địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) theo phân cấp hiện hành hoặc huy động từ các nguồn xã hội hóa, nguồn vốn ODA, các nguồn vốn hợp pháp khác (từ các chương trình, dự án, tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, …). 2. Ủy ban nhân dân cấp hu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh. 2. Các nguồn huy động hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh.
- 2. Các nguồn huy động hợp pháp khác.
- Kinh phí thực hiện Quy định này được bố trí từ ngân sách địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) theo phân cấp hiện hành hoặc huy động từ các nguồn xã hội hóa, nguồn vốn ODA, các nguồn vốn hợp phá...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ động cân đối, bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ được giao đạt hiệu quả.
- 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy trình kiểm tra, giám sát và nghiệm thu, thanh toán các công tác liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn theo Quy định này.
Left
Điều 17
Điều 17 . Quy định chuyển tiếp Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 quy định này đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó có nội dung chưa đúng với Quy định này thì phải thực hiện điều chỉnh, bổ sung hoặc ký kết lại hợp đồng cung ứng dịch vụ theo đúng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí
- Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
- Điều 17 . Quy định chuyển tiếp
- Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 quy định này đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó có nội dung chưa đúng...
Left
Điều 18
Điều 18 . Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo. 2. Các Sở, ban, ngành và Ủ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 8 thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 18 . Điều khoản thi hành
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
- Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo.
Unmatched right-side sections