Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê
08/2023/TT-BKHĐT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
89/2022/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch, kế hoạch, đầu tư phát triển và thống kê, bao gồm: Tham mưu tổng hợp về chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch; kế hoạch đầu tư công của quốc gia; cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chiến lược phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch, kế hoạch, đầu tư phát triển và thống kê, bao gồm: Tham mưu tổng hợp về chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- kế hoạch đầu tư công của quốc gia
- Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành thống kê làm việc tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ, Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củ...
- Trình Chính phủ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành thống kê làm việc tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành thống kê Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành thống kê, bao gồm: 1. Thống kê viên cao cấp - Mã số: 23.261 2. Thống kê viên chính - Mã số: 23.262 3. Thống kê viên - Mã số: 23.263 4. Thống kê viên trung cấp - Mã số: 23.264 5. Nhân viên thống kê - Mã số: 23.265
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân. 2. Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ. 3. Vụ Tài chính, tiền tệ. 4. Vụ Kinh tế công nghiệp, dịch vụ. 5. Vụ Kinh tế nông nghiệp. 6. Vụ Phát triển hạ tầng và đô thị. 7. Vụ Quản lý các khu kinh tế. 8. Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư. 9. Vụ Kinh tế đối ngoại. 10. Vụ Lao động, văn hóa,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân.
- 2. Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ.
- Điều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành thống kê
- Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành thống kê, bao gồm:
- 1. Thống kê viên cao cấp - Mã số: 23.261
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất 1. Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của Nhân dân. 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Trung tâm Thông tin và Dự báo kinh tế - xã hội quốc gia, Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ Kinh tế - Kế hoạch, Tạp chí Kinh tế và Dự báo tiếp tục hoạt động theo các quy định hiện hành cho đến khi cơ quan có thẩm quyền hoàn thành việc sáp nhập theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Thông tin và Dự báo kinh tế
- xã hội quốc gia, Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ Kinh tế
- Kế hoạch, Tạp chí Kinh tế và Dự báo tiếp tục hoạt động theo các quy định hiện hành cho đến khi cơ quan có thẩm quyền hoàn thành việc sáp nhập theo quy định.
- 1. Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác
- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của Đảng
- trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Left: Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Right: Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Left
Chương II
Chương II CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ VÀ TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH THỐNG KÊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thống kê viên cao cấp (mã số 23.261) 1. Chức trách Thống kê viên cao cấp là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao nhất về thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, chịu trách nhiệm nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chính sách, chiến lược về lĩnh vực thống kê hoặc thực hiện nhiệm vụ lãnh đạo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2022. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2022.
- 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 5. Thống kê viên cao cấp (mã số 23.261)
- 1. Chức trách
- Thống kê viên cao cấp là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao nhất về thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, chịu trách nhiệm nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thống kê viên chính (mã số 23.262 ) 1. Chức trách Thống kê viên chính là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao về thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng chính sách hoặc thực hiện nhiệm vụ lãnh đạo, chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động thống kê theo chuẩn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Điều 6. Thống kê viên chính (mã số 23.262 )
- 1. Chức trách
- Thống kê viên chính là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao về thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng chính sách hoặc thực hiện nhiệm vụ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thống kê viên (mã số 23.263 ) 1. Chức trách Thống kê viên là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cơ bản về thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, thực hiện các hoạt động thống kê theo chuẩn mực của phương pháp luận thống kê theo sự phân công và tuân thủ các quy định của pháp luật. 2. Nhiệm vụ a) Tham gia xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê viên trung cấp (mã số 23.264 ) 1. Chức trách Thống kê viên trung cấp là công chức chuyên môn, nghiệp vụ thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, thực hiện một số công việc trong hoạt động thu thập, tổng hợp, phân tích, phổ biến và lưu giữ thông tin thống kê theo chuẩn mực của phương pháp luận thống kê và quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Nhân viên thống kê (mã số 23.265 ) 1. Chức trách Nhân viên thống kê là công chức chuyên môn, nghiệp vụ thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, thực hiện một hoặc một số công việc cụ thể trong hoạt động thu thập, tổng hợp, phổ biến và lưu giữ thông tin thống kê do lãnh đạo giao trong phạm vi được phân công. 2. Nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XẾP LƯƠNG CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH THỐNG KÊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc xếp lương các ngạch công chức chuyên ngành thống kê 1. Việc bổ nhiệm và xếp lương vào các ngạch công chức chuyên ngành thống kê quy định tại Thông tư này phải căn cứ vào vị trí việc làm, chức trách, nhiệm vụ và nghiệp vụ chuyên môn đảm nhận của công chức. 2. Khi bổ nhiệm vào các ngạch công chức chuyên ngành thống kê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. X ếp lương các ngạch công chức chuyên ngành thống kê 1. Các ngạch công chức chuyên ngành thống kê quy định tại Thông tư này áp dụng Bảng 2 (Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành thống kê là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ công chức chuyên ngành thống kê. 2. Công chức đã được bổ nhiệm vào ngạch công chức chuyên ngành thống kê theo quy định của pháp luật từ trước ngày Thông tư này có hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp Đối với cơ quan, tổ chức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án, kế hoạch tuyển dụng công chức, thi nâng ngạch công chức trước ngày ban hành Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo đề án, kế hoạch đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2023.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy định tại Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.