Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
74/2006/QĐ-TTg
Right document
Ban hành chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
04/2009/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 Right: Ban hành chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu tổng thể Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều ki...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích theo Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích theo Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 đã được Thủ tướng...
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Mục tiêu tổng thể
- Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện k...
Left
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 thực hiện việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trong các phạm vi sau:
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 thực hiện việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trong các phạm vi sau: a) Vùng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích. Vùng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 được xác định theo đơn vị hành chính cấp huyện hoặc cấp xã theo địa giới hành chính theo tiêu chí:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ: a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ. b) Tổ chức xây dựng, phê duyệt và quản lý, chỉ đạo thực...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông tại các địa phương có tham gia cung ứng dịch vụ viễn thông công ích. 2. Các Sở Thông tin và Truyền thông của cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích áp dụng đối với các đối tượng sau:
- 1. Các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông tại các địa phương có tham gia cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
- 2. Các Sở Thông tin và Truyền thông của các tỉnh/thành phố có đơn vị hành chính cấp huyện, xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
- 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ:
- a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính; Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát; Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các doanh nghiệp viễn thông có hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng
- Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính
- Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.