Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt Nam
13/2023/TT-BTTTT
Right document
Bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
71/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz để triển khai các hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT [1] (sau đây gọi là hệ thống IMT) của Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, sử dụng tần số vô t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung quy hoạch 1. Băng tần 3560-4000 MHz được sử dụng để triển khai hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng theo tiêu chuẩn IMT-2020 và các phiên bản tiếp theo. Băng tần 3560-4000 MHz được phân chia như sau: a) Băng tần 3600-3980 MHz được phân chia thành 04 khối băng tần theo phương thức truyền dẫn song công phân chia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện sử dụng đối với hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz Hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz phải đáp ứng các điều kiện sử dụng như sau: 1. Điều kiện để tránh nhiễu có hại cho đài trái đất thuộc hệ thống cố định qua vệ tinh (sau đây gọi là đài trái đất) trong Danh sách quy định tại khoản 3 Đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố; Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố; Giám đốc bệnh viện mắt, bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều kiện sử dụng đối với hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz
- Hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz phải đáp ứng các điều kiện sử dụng như sau:
- Điều kiện để tránh nhiễu có hại cho đài trái đất thuộc hệ thống cố định qua vệ tinh (sau đây gọi là đài trái đất) trong Danh sách quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này:
- Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Y tế, tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố
- Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố
- Điều 3. Điều kiện sử dụng đối với hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz
- Hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz phải đáp ứng các điều kiện sử dụng như sau:
- Điều kiện để tránh nhiễu có hại cho đài trái đất thuộc hệ thống cố định qua vệ tinh (sau đây gọi là đài trái đất) trong Danh sách quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này:
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố; Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố; Giám đốc bệnh viện mắt, bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện sử dụng đối với các đài trái đất 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đài trái đất hoạt động trong băng tần 3560-4000 MHz phải chuyển đổi tần số hoạt động ra khỏi băng tần này trước ngày 01 tháng 4 năm 2024, trừ các đài trái đất quy định tại Mục 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng đài trái đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa hệ thống IMT với các hệ thống khác Tổ chức sử dụng hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz và tổ chức, cá nhân sử dụng đài trái đất trong Danh sách quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này và đài trái đất quy định tại Mục 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này có trác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Trách nhiệm phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa hệ thống IMT với các hệ thống khác
- Tổ chức sử dụng hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz và tổ chức, cá nhân sử dụng đài trái đất trong Danh sách quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này và đài trái đất quy định tại Mụ...
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 5. Trách nhiệm phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa hệ thống IMT với các hệ thống khác
- Tổ chức sử dụng hệ thống IMT hoạt động trong băng tần 3600-3980 MHz và tổ chức, cá nhân sử dụng đài trái đất trong Danh sách quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này và đài trái đất quy định tại Mụ...
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trường hợp sau ngày Thông tư này có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections