Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 30
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam và thương nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động nhượng quyền thương mại. 2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyên hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá, ngoài những quy định tại Điều 7 Nghị định này, ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ đã đăng ký, toàn bộ số tiền ký quỹ cùng tiền lãi tương ứng sẽ được hoàn trả như sau: a) Hoàn trả 50% sau khi nhà đầu tư khởi công xây dựng công trình chính của dự án; b) Hoàn trả 50% còn lại sau khi dự án hoàn thành đi vào hoạt động sản x...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam và thương nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động nhượng quyền thương mại.
  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyên hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá, ngoài những quy định tại Điều 7 Nghị định này, chỉ được thực hiện...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ
  • 1. Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ đã đăng ký, toàn bộ số tiền ký quỹ cùng tiền lãi tương ứng sẽ được hoàn trả như sau:
  • a) Hoàn trả 50% sau khi nhà đầu tư khởi công xây dựng công trình chính của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam và thương nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động nhượng quyền thương mại.
  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyên hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá, ngoài những quy định tại Điều 7 Nghị định này, chỉ được thực hiện...
Target excerpt

Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ đã đăng ký, toàn bộ số tiền ký quỹ cùng tiền lãi tương ứng sẽ được hoàn trả như sau: a) Hoàn trả 50% sau khi nhà đầu t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Bên nhượng quyền ” là thương nhân cấp quyền thương mại, bao gồm cả Bên nhượng quyền thứ cấp trong mối quan hệ với Bên nhận quyền thứ cấp. 2. “ Bên nhận quyền ” là thương nhân được nhận quyền thương mại, bao gồm cả Bên nhận quyền thứ cấp trong mối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước đối với hoạt động nhượng quyền thương mại 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động nhượng quyền thương mại trong phạm vi cả nước và có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Quản lý thống nhất về mặt nghiệp vụ và hướng dẫn thực hiện các chính sách,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1:

Mục 1: ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với Bên nhượng quyền Thương nhân được phép cấp quyền thương mại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Hệ thống kinh doanh dự định dùng để nhượng quyền đã được hoạt động ít nhất 01 năm. Trường hợp thương nhân Việt Nam là Bên nhận quyền sơ cấp từ Bên nhượng quyền nước ngoài, thương nhân Việt Nam đó phải kinh doan...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng 1. Sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu khu vực dự án chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt thì nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hoặc lập tổng mặt bằng (nếu diện tích đất của dự án dưới 5 ha) trình Sở Xây dựng phê duyệt để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng. 2. Trư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện đối với Bên nhượng quyền
  • Thương nhân được phép cấp quyền thương mại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Hệ thống kinh doanh dự định dùng để nhượng quyền đã được hoạt động ít nhất 01 năm.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng
  • Sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu khu vực dự án chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt thì nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hoặc lập tổng mặt bằng (nếu diện tích đất...
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà đầu tư phải có giấy phép xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trừ trường hợp xây dựng các công trình không phải xin giấy phép xây dựng quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với Bên nhượng quyền
  • Thương nhân được phép cấp quyền thương mại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Hệ thống kinh doanh dự định dùng để nhượng quyền đã được hoạt động ít nhất 01 năm.
Target excerpt

Điều 18. Quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng 1. Sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu khu vực dự án chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt thì nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hoặc lập tổng m...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với Bên nhận quyền Thương nhân được phép nhận quyền thương mại khi có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với đối tượng của quyền thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hàng hoá, dịch vụ được phép kinh doanh nhượng quyền thương mại 1. Hàng hoá, dịch vụ được phép kinh doanh nhượng quyền thương mại là hàng hoá, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ cấm kinh doanh. 2. Trường hợp hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, Danh mục hàng hoá, dịch vụ kinh doanh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2:

Mục 2: CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ HỢP ĐỒNG TRONG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm cung cấp thông tin của Bên nhượng quyền 1. Bên nhượng quyền có trách nhiệm cung cấp bản sao hợp đồng nhượng quyền thương mại mẫu và bản giới thiệu về nhượng quyền thương mại của mình cho bên dự kiến nhận quyền ít nhất là 15 ngày làm việc trước khi ký kết hợp đồng nhượng quyền thương mại nếu các bên không có thỏa thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm cung cấp thông tin của bên dự kiến nhận quyền Bên dự kiến nhận quyền phải cung cấp cho Bên nhượng quyền các thông tin mà Bên nhượng quyền yêu cầu một cách hợp lý để quyết định việc trao quyền thương mại cho Bên dự kiến nhận quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong nhượng quyền thương mại 1. Trường hợp Bên nhượng quyền chuyển giao cho Bên nhận quyền quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung của quyền thương mại thì phần chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó có thể được lập thành một phần riêng trong hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung của hợp đồng nhượng quyền thương mại Trong trường hợp các bên lựa chọn áp dụng luật Việt Nam, hợp đồng nhượng quyền thương mại có thể có các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Nội dung của quyền thương mại. 2. Quyền, nghĩa vụ của Bên nhượng quyền. 3. Quyền, nghĩa vụ của Bên nhận quyền. 4. Giá cả, phí nhượng quyền định kỳ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ngôn ngữ của hợp đồng nhượng quyền thương mại Hợp đồng nhượng quyền thương mại phải được lập bằng tiếng Việt. Trường hợp nhượng quyền từ Việt Nam ra nước ngoài, ngôn ngữ của hợp đồng nhượng quyền thương mại do các bên thoả thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn của hợp đồng nhượng quyền thương mại 1. Thời hạn hợp đồng nhượng quyền thương mại do các bên thoả thuận. 2. Hợp đồng nhượng quyền thương mại có thể chấm dứt trước thời hạn thoả thuận trong các trường hợp quy định tại Điều 16 của Nghị định này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Trước khi triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị thẩm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thời hạn của hợp đồng nhượng quyền thương mại
  • 1. Thời hạn hợp đồng nhượng quyền thương mại do các bên thoả thuận.
  • 2. Hợp đồng nhượng quyền thương mại có thể chấm dứt trước thời hạn thoả thuận trong các trường hợp quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Trước khi triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thời hạn của hợp đồng nhượng quyền thương mại
  • 1. Thời hạn hợp đồng nhượng quyền thương mại do các bên thoả thuận.
  • 2. Hợp đồng nhượng quyền thương mại có thể chấm dứt trước thời hạn thoả thuận trong các trường hợp quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Trước khi triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng 1. Hợp đồng nhượng quyền thương mại có hiệu lực từ thời điểm giao kết trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác. 2. Nếu trong hợp đồng nhượng quyền thương mại có phần nội dung về chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ thì phần đó có hiệu lực theo quy định của pháp luật về sở hữu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Chuyển giao quyền thương mại 1. Bên nhận quyền được chuyển giao quyền thương mại cho bên dự kiến nhận quyền khác khi đáp ứng được các điều kiện sau đây: a) Bên dự kiến nhận chuyển giao đáp ứng các quy định tại Điều 6 của Nghị định này; b) Được sự chấp thuận của Bên nhượng quyền đã cấp quyền thương mại cho mình (sau đây gọi tắt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ký quỹ đầu tư 1. Các dự án phải thực hiện ký quỹ đầu tư Các dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp sau phải thực hiện ký quỹ đầu tư: a) Các dự án đầu tư vào các vị trí có lợi thế thương mại. b) Một số trường hợp đặc biệt khác do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. 2. Việc ký quỹ đầu tư và cam kết xử lý qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Chuyển giao quyền thương mại
  • 1. Bên nhận quyền được chuyển giao quyền thương mại cho bên dự kiến nhận quyền khác khi đáp ứng được các điều kiện sau đây:
  • a) Bên dự kiến nhận chuyển giao đáp ứng các quy định tại Điều 6 của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Ký quỹ đầu tư
  • 1. Các dự án phải thực hiện ký quỹ đầu tư
  • Các dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp sau phải thực hiện ký quỹ đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chuyển giao quyền thương mại
  • 1. Bên nhận quyền được chuyển giao quyền thương mại cho bên dự kiến nhận quyền khác khi đáp ứng được các điều kiện sau đây:
  • a) Bên dự kiến nhận chuyển giao đáp ứng các quy định tại Điều 6 của Nghị định này;
Target excerpt

Điều 6. Ký quỹ đầu tư 1. Các dự án phải thực hiện ký quỹ đầu tư Các dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp sau phải thực hiện ký quỹ đầu tư: a) Các dự án đầu tư vào các vị trí có lợi thế th...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đơn phương chấm dứt hợp đồng nhượng quyền thương mại 1. Bên nhận quyền có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nhượng quyền thương mại trong trường hợp Bên nhượng quyền vi phạm nghĩa vụ quy định tại Điều 287 của Luật Thương mại. 2. Bên nhượng quyền có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nhượng quyền thương mại trong các trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3:

Mục 3: ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại 1. Trước khi tiến hành hoạt động nhượng quyền thương mại, thương nhân Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài dự kiến nhượng quyền phải đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại với cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký hoạt động nhượng qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phân cấp thực hiện đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại 1. Bộ Thương mại thực hiện đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại sau đây: a) Nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam, bao gồm cả hoạt động nhượng quyền thương mại từ Khu chế xuất, Khu phi thuế quan hoặc các khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại Hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại bao gồm: 1. Đơn đề nghị đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại theo mẫu do Bộ Thương mại hướng dẫn. ­2. Bản giới thiệu về nhượng quyền thương mại theo mẫu do Bộ Thương mại quy định. 3. Các văn bản xác nhận về: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại 1. Bên dự kiến nhượng quyền thương mại có trách nhiệm đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại theo thủ tục sau đây: a) Gửi hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này; b) Trong thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký trong hoạt động nhượng quyền thương mại Khi có sự thay đổi các thông tin đã đăng ký quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Nghị định này, Bên nhượng quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi đã đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại trong thời hạn 30 ngày...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải có văn bản thông báo tạm ngừng hoặc giãn tiến độ tiến độ thực hiện dự án đề nghị UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) xem xét cho tạm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký trong hoạt động nhượng quyền thương mại
  • Khi có sự thay đổi các thông tin đã đăng ký quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Nghị định này, Bên nhượng quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi đã đăng ký ho...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải có văn bản thông báo tạm ngừng hoặc giãn tiến độ tiến độ thực hi...
  • Văn bản đề nghị tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án phải nêu rõ lý do và thời hạn tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký trong hoạt động nhượng quyền thương mại
  • Khi có sự thay đổi các thông tin đã đăng ký quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Nghị định này, Bên nhượng quyền có trách nhiệm thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi đã đăng ký ho...
Target excerpt

Điều 19. Tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải có văn bản thông báo...

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Xóa đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại 1. Đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại của thương nhân bị xóa trong những trường hợp sau đây: a) Thương nhân kinh doanh nhượng quyền thương mại ngừng kinh doanh hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh; b) Thương nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Lệ phí đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại Bên dự kiến nhượng quyền thương mại phải nộp lệ phí đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại. Mức thu lệ phí và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4:

Mục 4: HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI VÀ THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động nhượng quyền thương mại 1. Thương nhân tham gia hoạt động nhượng quyền thương mại có hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính: a) Kinh doanh nhượng quyền thương mại khi chưa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính Thẩm quyền và thủ tục xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi quy định tại Điều 24 của Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thu hồi đất đối với các dự án vi phạm quy định tại các khoản 3, 4, 9, và 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sao hồ sơ lưu; lập hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định thu h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính
  • Thẩm quyền và thủ tục xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi quy định tại Điều 24 của Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Thu hồi đất đối với các dự án vi phạm quy định tại các khoản 3, 4, 9, và 12 Điều 38 của Luật Đất đai
  • 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sao hồ sơ lưu
  • lập hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đất. Hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính
  • Thẩm quyền và thủ tục xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi quy định tại Điều 24 của Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
Target excerpt

Điều 24. Thu hồi đất đối với các dự án vi phạm quy định tại các khoản 3, 4, 9, và 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về việc đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại, nộp thuế và lệ phí, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong hoạt động nhượng quyền thương mại theo quy đinh của pháp luật về khiếu nại. 2. Cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động nhượng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định chuyển tiếp Các hoạt động nhượng quyền thương mại đã được thực hiện trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực phải làm thủ tục đăng ký theo quy định của Nghị định này trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây có liên quan đến hoạt động nhượng quyền thương mại trái với những quy định tại Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ñy ban nhân dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư và triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quy...
Điều 3. Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư bên ngoài c...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh; triển khai thực hiện dự án đầu tư; xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất sau khi thu hồi dự án đầu tư đối với các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp của tỉnh Bắc Gi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là nhà đầu tư) khi tiến hành hoạt động đầu tư tại tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các khu vực địa bàn đầu tư trong Quy định này được quy định như sau: a) Khu vực I (KV1): Bao gồm các phường thuộc thành phố Bắc Giang. b) Khu vực II (KV2): Bao gồm các xã thuộc thành phố Bắc Giang và các huyện: Lạng Giang, Lục Nam (trừ các xã quy định tại Khu vực III), Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên và Hiệp Ho...