Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định

46/2017/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi (trừ cơ sở nuôi chim yến) nằm trong khu vực không được ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 1 . Đối tượng nộp phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Chuồng nuôi là chỗ ở của vật nuôi, có tường, vách để quây nhốt vật nuôi trong phạm vi có mái che mưa, nắng (không kể khu vực sân chơi ngoài trời và các công trình phụ trợ như: nhà kho, nhà chế biến thức ăn, công trình xử lý chất thải...).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Chuồng nuôi là chỗ ở của vật nuôi, có tường, vách để quây nhốt vật nuôi trong phạm vi có mái che mưa, nắng (không kể khu vực sân chơi ngoài trời và các công trình phụ trợ như:
  • nhà kho, nhà chế biến thức ăn, công trình xử lý chất thải...).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí ổn định đời sống, tháo dỡ chuồng nuôi, không phải đền bù thiệt hại. 2. Nội dung hỗ trợ được thực hiện sau khi cơ sở chăn nuôi hoàn thành việc tháo dỡ chuồng nuôi, dừng hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi, có xác nhận của chính quyền địa phương. 3. Tro...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 thay thế Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 thay thế Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND n...
  • Đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị thẩm định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì cơ quan thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí ổn định đời sống, tháo dỡ chuồng nuôi, không phải đền bù thiệt hại.
  • 2. Nội dung hỗ trợ được thực hiện sau khi cơ sở chăn nuôi hoàn thành việc tháo dỡ chuồng nuôi, dừng hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi, có xác nhận của chính quyền địa phương.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hỗ trợ Các cơ sở chăn nuôi được hỗ trợ phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có chuồng nuôi được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đã xây dựng và có hoạt động chăn nuôi trước ngày Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND có hiệu lực thi hành và nằm trong danh sách được Ủy ban nhân dân cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tháo dỡ chuồng nuôi a) Đối với chuồng nuôi có: Tường xây gạch hoặc đá, song kim loại, gỗ; cột xây gạch hoặc bê tông, kim loại, gỗ; nền láng xi măng hoặc lát gỗ, đất đầm nén chặt; mái lợp tôn hoặc ngói. Mức hỗ trợ 270.000 đồng/m2 chuồng nuôi nhưng tối đa không quá 30.000.000 đồng/cơ sở chăn nuôi....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Tổng kinh phí thực hiện khoảng 20 tỷ đồng, từ ngân sách tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, địa phương tăng cường công tác kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện, đảm bảo hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng, đáp ứng đầy đủ các điều kiện được hỗ trợ. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.