Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
Removed / left-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi khoản 5 như sau: “5. Hệ số đơn vị vật nuôi là hằng số áp dụng để quy đổi trực tiếp số lượng vật nuôi sang đơn vị vật nuôi.” b) Sửa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
  • a) Sửa đổi khoản 5 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Long An đến năm 2030: Không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 héc ta (ha) đất nông nghiệp. Trong đó, mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 được quy định như sau: 1. Huyện Tân Hưng: Không quá 0,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp. 2. Thị xã...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều, Phụ lục của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 1.Thay thế cụm từ “Bản sao, chụp tài liệu chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều, Phụ lục của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
  • 1.Thay thế cụm từ “Bản sao, chụp tài liệu chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường” bằng cụm từ “Mô tả thông ti...
  • 2.Thay thế cụm từ “Kế hoạch bảo vệ môi trường” bằng cụm từ “Giấy phép bảo vệ môi trường” tại Mẫu số 04.TACN, Mẫu số 03.ĐKCN và Mẫu số 04.ĐKCN Phụ lục I.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
  • Quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Long An đến năm 2030:
  • Không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 héc ta (ha) đất nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An. 1. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định mật độ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký giải quyết thủ tục hành chính về thức ăn chăn nuôi, nhập khẩu vật nuôi sống trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định của Luật Chăn nuôi, các văn bản hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi và pháp luật có liên quan tại thời điểm nộp hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quy định chuyển tiếp
  • Tổ chức, cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký giải quyết thủ tục hành chính về thức ăn chăn nuôi, nhập khẩu vật nuôi sống trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định của Luậ...
  • Trường hợp quy định tại Nghị định này thuận lợi hơn cho tổ chức, cá nhân thì giải quyết theo quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên đ...
  • 1. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 / 12 /2023. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. 2. Khoản 10 Điều 1 Nghị định này được thực hiện khi các quy định kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trước thông quan tại Điều 18 Nghị số 13/2020/NĐ-CP được bãi bỏ. 3. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Khoản 10 Điều 1 Nghị định này được thực hiện khi các quy định kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trước thông quan tại Điều 18 Nghị số 13/2020/NĐ-CP được bãi bỏ.
  • 3. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi nhập khẩu được thực hiện kể từ ngày Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 / 12 /2023. Right: 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.