Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Đối tượng nộp phí: Chủ nguồn giống cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống phải nộp phí khi đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận. Cơ quan thu phí: Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Phạm vi áp dụng Áp dụng đối với hè đường, lòng đường, hè phố, dải phân cách thuộc các tuyến giao thông. Không áp dụng đối với các trường hợp: Sử dụng tạm thời (đám cưới, đám tang...); đặt pano, băng rôn, khẩu hiệu, phướn phục vụ công tác tuyên tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm Đối tượng áp dụng: Khách tham quan, du lịch tại Cù Lao Chàm - Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm, thành phố Hội An. Đối tượng được miễn, giảm Các trường hợp được miễn: Trẻ em; người thuộc hộ nghèo; nhà báo; n...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm
  • Đối tượng áp dụng: Khách tham quan, du lịch tại Cù Lao Chàm - Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm, thành phố Hội An.
  • Đối tượng được miễn, giảm
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm
  • Đối tượng áp dụng: Khách tham quan, du lịch tại Cù Lao Chàm - Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm, thành phố Hội An.
  • Đối tượng được miễn, giảm
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Khu di tích lịch sử văn hóa rừng dừa Bảy Mẫu xã Cẩm Thanh Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân tham quan Khu di tích lịch sử văn hóa rừng dừa Bảy Mẫu xã Cẩm Thanh, thành phố Hội An. Đối tượng được miễn, giảm: Áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết này. Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hoá, bảo tàng Phạm vi áp dụng: Các công trình văn hóa, bảo tàng tại Đô thị cổ Hội An; Tháp cổ Mỹ Sơn; Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; Tháp cổ Khương Mỹ và Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa thuộc huyện Duy Xuyên. Đối tượng áp dụng: Du khách đến tham quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Đối tượng nộp phí: Đối tượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh. Cơ quan thu phí: Sở Vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi được cơ quan có thẩm quyền thực hiện công việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Cơ quan thu phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Đối tượng nộp phí: Đối tượng được cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Phạm vi áp dụng: Các trường hợp đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có nhu cầu thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. Cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có nhu cầu thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. Mức thu: 470.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có nhu cầu thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. Mức thu TT Nội dung Mức thu (Đồng/ hồ sơ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. Mức thu TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu I Nhóm số liệu (A3) 1 Số li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. Đối tượng được miễn:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký biện pháp bảo đảm Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp được miễn Cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký biện pháp bảo đảm vay vốn tại tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Đối tượng thu phí Hộ gia đình, cá nhân. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Đối tượng thu phí: Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Cơ quan thu phí: Cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. Mức thu Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch Đối tượng áp dụng: Cá nhân có yêu cầu giải quyết các công việc về hộ tịch tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Các trường hợp được miễn: Trẻ em; hộ nghè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc Đối tượng áp dụng Lao động là công dân nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền giải quyết các công việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật, gồm: Công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo nhà ở riêng lẻ của Nhân dân, các công trình xây dựng khác thuộc diện phải cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 10 năm 2023. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 về quy định đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 về sửa đổi quy định về l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Triển khai thực hiện Nghị quyết. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, địa phương tăng cường công tác quản lý, sử dụng nguồn thu phí, lệ phí đảm bảo sử dụng đúng mục đích, hiệu quả. Chỉ đạo các cơ quan liên quan tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời chấn chỉnh, xử lý các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi
Điều 1 Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung tiết a khoản 5, Điều 5 mục C của bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định 428/1999/QĐ-UB ngày 23-1-1999 của UBND tỉnh như sau: a) Áp dụng đối với đất ở của thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II: Đơn vị tính: 1.000đ/m2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 2 3 4 1.690 1.268 84...
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.