Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
32/2006/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn một số vấn đề quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
13/2009/TT-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số vấn đề quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số vấn đề quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
- Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định về quản lý và Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ rừng Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng: cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có ho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này áp dụng trong hoạt động chống buôn lậu, gian lận thương mại đối với lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản của lực lượng Kiểm lâm. 2. Thông tư này hướng dẫn việc xác định hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này áp dụng trong hoạt động chống buôn lậu, gian lận thương mại đối với lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản của lực lượng Kiểm lâm.
- 2. Thông tư này hướng dẫn việc xác định hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
- tỷ lệ trích nộp và việc quản lý, sử dụng khoản chi hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên theo quy định tại Thông tư 59/2008/TT-BTC.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định về quản lý và Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ rừng Việt Nam.
- Đối tượng áp dụng:
- cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Giải thích từ ngữ: Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm là loài thực vật, động vật có giá trị đặc biệt về kinh tế, khoa học và môi trường, số lượng còn ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng, thuộc danh mục các loài thực vật, động vật rừng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng. 1. Hành vi vi phạm hành chính quy định về quản lý bảo vệ động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IB, IIB quy định tại Nghị định 32/2006/NĐ-CP ngày 30/3/2006 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và hành vi vi p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng.
- Hành vi vi phạm hành chính quy định về quản lý bảo vệ động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IB, IIB quy định tại Nghị định 32/2006/NĐ-CP ngày 30/3/2006 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động...
- Hành vi vi phạm bị xử phạt vi phạm hành chính quy định tại các Điều 21, Điều 22, Điều 23 của Nghị định 159/2007/NĐ-CP ngày 30/10/2007 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản...
- Điều 2. Phân nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm:
- 1. Giải thích từ ngữ:
- Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm là loài thực vật, động vật có giá trị đặc biệt về kinh tế, khoa học và môi trường, số lượng còn ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách của Nhà nước về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Nhà nước đầu tư để quản lý, bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm tại các khu rừng đặc dụng, các hoạt động cứu hộ đối với thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm bị xử lý tịch thu. 2. Hỗ trợ khắc phục thiệt hại do...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ trích nộp chi hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên. 1. Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hạt Kiểm lâm các Vườn Quốc gia trực thuộc Cục Kiểm lâm trích 5% trong tổng số chi của đơn vị mình cho các nội dung quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục II của Thông tư 59/2008/TT-BTC ngày 4/7/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tỷ lệ trích nộp chi hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên.
- 1. Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hạt Kiểm lâm các Vườn Quốc gia trực thuộc Cục Kiểm lâm trích 5% trong tổng số chi của đơn vị mình cho các nội dung quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục II của Thông tư 59/2008/TT-BTC ngày 4/7/2008 của...
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm:
- 1. Nhà nước đầu tư để quản lý, bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm tại các khu rừng đặc dụng, các hoạt động cứu hộ đối với thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm bị xử...
- Hỗ trợ khắc phục thiệt hại do động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên gây ra cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở ngoài các khu rừng đặc dụng, các hộ gia đình, cá nhân đang cư trú hợp pháp...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Theo dõi diễn biến thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện đánh giá tình trạng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm tại địa phương; tổng hợp trên địa bàn cùng với việc thống kê rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng quy đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung chi hỗ trợ chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên. 1. Chi bổ sung công tác phí cho các đoàn kiểm tra, thanh tra công tác chống buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản. 2. Chi hỗ trợ để mua sắm tài sản, trang thiết bị, phương tiện, công cụ hoạt động phục vụ công tác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các nội dung chi hỗ trợ chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên.
- 1. Chi bổ sung công tác phí cho các đoàn kiểm tra, thanh tra công tác chống buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản.
- 2. Chi hỗ trợ để mua sắm tài sản, trang thiết bị, phương tiện, công cụ hoạt động phục vụ công tác đặc thù chống buôn lậu và gian lận thương mại.
- Điều 4. Theo dõi diễn biến thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm:
- 1. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện đánh giá tình trạng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm tại địa phương
- tổng hợp trên địa bàn cùng với việc thống kê rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng quy định tại Điều 32 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Những khu rừng có thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm phân bố tập trung thì được đưa vào xem xét thành lập khu rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật. Đối với thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm sinh sống ở ngoài các khu rừng đặc dụng phải...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 5. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm:
- 1. Những khu rừng có thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm phân bố tập trung thì được đưa vào xem xét thành lập khu rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật.
- Đối với thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm sinh sống ở ngoài các khu rừng đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định của Nghị định này và quy định hiện hành của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khai thác thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ: 1. Khai thác thực vật rừng, động vật rừng Nhóm I: Thực vật rừng, động vật rừng Nhóm I chỉ được khai thác vì mục đích nghiên cứu khoa học (kể cả để tạo nguồn giống ban đầu phục vụ cho nuôi sinh sản, trồng cấy nhân tạo), quan hệ hợp tác quốc tế. Việc khai thác thực vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận chuyển, cất giữ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên và sản phẩm của chúng: Thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng được khai thác từ tự nhiên, khi vận chuyển, cất giữ phải theo các quy định sau: 1. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc khai thác hợp pháp theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phát triển thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Hoạt động trồng cấy nhân tạo thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, trồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế biến, kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng: 1. Nghiêm cấm chế biến, kinh doanh thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I A, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I B và Nhóm II B từ tự nhiên và sản phẩm của chúng vì mục đích thương mại (trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm: 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm quy định tại Nghị định này thì căn cứ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính, cá nhân có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Tang vật vi phạm, vật ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý các trường hợp động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm xâm hại hoặc đe doạ tính mạng, tài sản của nhân dân: 1. Trong mọi trường hợp động vật rừng đe doạ xâm hại tài sản hoặc tính mạng của nhân dân; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải áp dụng trước các biện pháp xua đuổi, không gây tổn thương đến động vật rừng. 2. Trường hợp độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của chủ rừng: Chủ rừng có các quyền và nghĩa vụ theo quy định hiện hành của pháp luật. Ngoài ra chủ rừng có các quyền và nghĩa vụ đối với thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm như sau: 1. Được khai thác các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm theo quy định tại Điều 6 Nghị định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm: a) Hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. b) Định kỳ hàng năm, báo cáo Chính phủ về tình hình quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ và Nghị định số 48/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 04 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.