Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này quy định về quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội được quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2023/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 Chương II Thông tư số 04/2023/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2023 hướng dẫn quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội và các quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế qui định tại Điều I Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác thì tổ chức nhận uỷ thác chịu trách nhiệm nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội
  • Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 Chương II Thông tư số 04/2023/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2023 hướng dẫn quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức...
Added / right-side focus
  • Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế qui định tại Điều I Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
  • Trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác thì tổ chức nhận uỷ thác chịu trách nhiệm nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội
  • Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 Chương II Thông tư số 04/2023/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2023 hướng dẫn quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức...
Target excerpt

Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế qui định tại Điều I Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu u...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, thu chi tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội 1. Hình thức tiếp nhận a) Bằng tiền (tiền Việt Nam, Ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền chuyển khoản. b) Bằng các loại giấy tờ có giá, kim khí quý, đá quý theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Phương thức tiếp nhận a) Tiếp nhận theo hình thức chuyển kh...

Open section

Điều 16.

Điều 16. - Các trường hợp được xét hoàn lại thuế và thời hạn hoàn thuế quy định tại Điều 14 và Điều 15 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: a) Các trường hợp được hoàn thuế: 1. Hàng nhập khẩu vào Việt Nam đã kê khai hàng hoá nhập khẩu với cơ quan thuế và đã nộp thuế nhập khẩu theo thông báo thuế nhưng hàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quản lý, thu chi tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội
  • 1. Hình thức tiếp nhận
  • a) Bằng tiền (tiền Việt Nam, Ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền chuyển khoản.
Added / right-side focus
  • Điều 16. - Các trường hợp được xét hoàn lại thuế và thời hạn hoàn thuế quy định tại Điều 14 và Điều 15 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau:
  • a) Các trường hợp được hoàn thuế:
  • Hàng nhập khẩu vào Việt Nam đã kê khai hàng hoá nhập khẩu với cơ quan thuế và đã nộp thuế nhập khẩu theo thông báo thuế nhưng hàng vẫn còn để trong khu vực quản lý hải quan tại các cửa khẩu biên gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, thu chi tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội
  • 1. Hình thức tiếp nhận
  • a) Bằng tiền (tiền Việt Nam, Ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền chuyển khoản.
Target excerpt

Điều 16. - Các trường hợp được xét hoàn lại thuế và thời hạn hoàn thuế quy định tại Điều 14 và Điều 15 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định chi tiết như sau: a) Các trường hợp được hoàn thuế: 1. Hàng nhập...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2023. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết việc thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
Điều 1. Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá xu...
Điều 2. Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Hội đồng Bộ trưởng sẽ có qui định riêng.
Điều 3. Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam hoặc các hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất và hàng hoá từ khu chế xuất xuất khẩu ra n...
Điều 5. Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo Điều ước quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể với quy định của Điều ư...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
Điều 6. Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...