Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai
44/2023/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng
14/2021/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình
- quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng quy định tại Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 06/2021/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng quy định tại Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất l...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, vận hành công trình
- quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 12 năm 2023. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên và vốn nhà nước ngoài đầu tư công. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn khác tham khảo quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên và vốn nhà nước ngoài đầu tư...
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn khác tham khảo quy định tại Thông tư này để xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 12 năm 2023.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai
mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Kèm theo Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai) --------------
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm: chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm , c hi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán.
- Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý, vận hành công trình
- quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Ban quản lý xã, Ban phát triển thôn và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, vận hành công trình; quy trì...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2021 và thay thế Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2021 và thay thế Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH; QUY TRÌNH BẢO TRÌ, MỨC CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức quản lý, vận hành công trình 1. Ủy ban nhân dân xã quyết định giao Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển thôn trực tiếp quản lý, vận hành công trình. 2. Sau khi nhận bàn giao công trình Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển thôn có trách nhiệm quản lý, vận hành công trình theo đúng công năng sử dụng của công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung thực hiện quản lý, vận hành công trình 1. Xây dựng nội quy sử dụng, bảo vệ và khai thác công trình. 2. Chuẩn bị kế hoạch, phương án bảo vệ công trình. 3. Lắp đặt biển báo, niêm yết nội quy tại công trình. 4. Tổ chức bảo vệ công trình thường xuyên và trong các tình huống nguy hiểm (chẳng hạn như: hỏa hoạn, thiên tai,…)....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình bảo trì công trình 1. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Trách nhiệm lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức chi phí bảo trì công trình 1. Chi phí bảo trì công trình được xác định theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng. 2. Mức chi phí bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư số 12/2021/TT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm: chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm , c hi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán.
- chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm , c hi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thuộc trách nhiệm chủ sở...
- 1. Chi phí bảo trì công trình được xác định theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây...
- 2. Mức chi phí bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng.
- Left: Điều 6. Mức chi phí bảo trì công trình Right: Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các sở 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan kiểm tra, giám sát, hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Các sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, vận hành, bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân xã phổ biến, triển khai thực hiện Quy định này. 2. Hỗ trợ Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập kế hoạch bảo trì đối với từng loại công trình được đầu tư xây dựng. 3. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã 1. Bàn giao công trình a) Ủy ban nhân dân xã bàn giao công trình cho Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển thôn trực tiếp quản lý. b) Tổ chức lập, lưu trữ và bàn giao hồ sơ theo quy định tại Phụ lục IX kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP . 2. Phê duyệt kế hoạch bảo trì đối với từng loại công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ban quản lý xã, Ban phát triển thôn 1. Nhận bàn giao công trình và hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này. 2. Ban quản lý xã tổ chức lập kế hoạch bảo trì đối với từng loại công trình được đầu tư xây dựng (kể cả trường hợp Ủy ban nhân dân xã bàn giao công trình cho Ban phát triển thôn) trình Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi thành 1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn Quy định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.