Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thống kê khoa học và công nghệ

Open section

Tiêu đề

Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình trong việc hình thành dự án
  • tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án
  • cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất.
Removed / left-side focus
  • Về thống kê khoa học và công nghệ
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về cung cấp, thu thập, xử lý, công bố và sử dụng thông tin thống kê khoa học và công nghệ, phát triển công tác thống kê khoa học và công nghệ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Các hoạt động thống kê khoa học và công nghệ không do các cơ quan nhà nước tổ chức;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình (sau đây gọi là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào các khu công nghiệp, khu chế xuất hoạt động theo Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình (sau đây gọi là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào các khu công nghiệp, khu chế xuất hoạt động theo Quy chế Khu cô...
  • Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Uỷ quyền Ban quản lý tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về cung cấp, thu thập, xử lý, công bố và sử dụng thông tin thống kê khoa học và công nghệ, phát triển công tác thống kê khoa học và công nghệ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã h...
  • 2. Các hoạt động thống kê khoa học và công nghệ không do các cơ quan nhà nước tổ chức; hoạt động thống kê khoa học và công nghệ liên quan đến an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉnh của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước các cấp. 2. Đơn vị sự nghiệp. 3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp. 4. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và các đơn vi trực thuộc doanh nghiệp (chi nhánh, văn phòng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các dự án đầu tư Ban quản lý được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với Quy hoạch và Điều lệ khu công nghiệp hoặc khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ, trừ những dự án t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các dự án đầu tư Ban quản lý được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với Quy hoạch và Điều lệ khu công nghiệp hoặc khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ, trừ những dự án thuộc Nhóm A theo quy định tại Điều 114 Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 thán...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước các cấp.
  • 2. Đơn vị sự nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ 1. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ là sản phẩm của hoạt động thống kê trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, bao gồm các số liệu thống kê khoa học và công nghệ và bản phân tích các số liệu đó. 2. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ được hình thành từ các nguồn sau: a) Thông...

Open section

Điều 3

Điều 3: Việc xem xét cấp Giấy phép đầu tư theo quy trình đăng ký cấp giấy phép đầu tư hoặc quy trình thẩm định cấp giấy phép đầu tư do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo quy định tại các Điều số 104, 105, 106, 107, 108, Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xem xét cấp Giấy phép đầu tư theo quy trình đăng ký cấp giấy phép đầu tư hoặc quy trình thẩm định cấp giấy phép đầu tư do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu...
  • Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chức năng của địa phương, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt và thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ
  • 1. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ là sản phẩm của hoạt động thống kê trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, bao gồm các số liệu thống kê khoa học và công nghệ và bản phân tích các số liệu đó.
  • 2. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ được hình thành từ các nguồn sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chỉ tiêu thống kê khoa học và công nghệ 1. Chỉ tiêu thống kê khoa học và công nghệ được áp dụng thống nhất trong cả nước và bao gồm các nhóm chính như sau: a) Nhóm chỉ tiêu về nhân lực khoa học và công nghệ, gồm: - Các chỉ tiêu chung về nhân lực khoa học và công nghệ; - Các chỉ tiêu về nhân lực tham gia hoạt động nghiên cứu kho...

Open section

Điều 4

Điều 4: 1.Ban quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau: - Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ; - Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 5 triệu đôla Mỹ và đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Ban quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau:
  • - Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ;
  • - Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 5 triệu đôla Mỹ và đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chỉ tiêu thống kê khoa học và công nghệ
  • 1. Chỉ tiêu thống kê khoa học và công nghệ được áp dụng thống nhất trong cả nước và bao gồm các nhóm chính như sau:
  • a) Nhóm chỉ tiêu về nhân lực khoa học và công nghệ, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảng phân loại thống kê khoa bọc và công nghệ 1. Ngoài các bảng phân loại thống kê được quy định trong Luật Thống kê, hoạt động thống kê khoa học và công nghệ sử dụng các bảng phân loại sau: a) Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ; b) Bảng phân loại mục tiêu kinh tế - xã hội của hoạt động khoa học và công ng...

Open section

Điều 5

Điều 5: Giấy phép đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý gửi Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình (bản chính) và Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giấy phép đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn.
  • Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý gửi Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình...
  • kỹ thuật và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan (bản sao).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảng phân loại thống kê khoa bọc và công nghệ
  • 1. Ngoài các bảng phân loại thống kê được quy định trong Luật Thống kê, hoạt động thống kê khoa học và công nghệ sử dụng các bảng phân loại sau:
  • a) Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ;
left-only unmatched

Chương II

Chương II CUNG CẤP, THU THẬP VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ 1. Chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ bao gồm: a) Chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ; b) Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ. 2. Chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ bao gồm các quy định về đối tượng thực hiện; b...

Open section

Điều 6

Điều 6: Đối với các dự án Ban quản lý không được uỷ quyền cấp giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại 1 bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ số hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư theo quy định tại các Điều 109 và 114 Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các dự án Ban quản lý không được uỷ quyền cấp giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại 1 bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ số hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ
  • 1. Chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ bao gồm:
  • a) Chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng, ban bành và đối tượng thực hiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ 1. Việc xây dựng chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ phải căn cứ vào hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, của ngành khoa học và công nghệ và bảo đảm các yêu cầu sau: a) Đáp ứng các yêu cầu của chế độ báo cáo thống...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong các khu công nghiệp, khu chế xuất theo các quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ. 2. Ban quản lý thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án
  • thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong các khu công nghiệp, khu chế xuất theo các quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định 3...
  • 2. Ban quản lý thực hiện việc điều chỉnh Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư đã được ủy quyền cấp Giấy phép đầu tư trong phạm vi hạn mức vốn đầu tư được uỷ quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng, ban bành và đối tượng thực hiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ
  • 1. Việc xây dựng chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ phải căn cứ vào hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, của ngành khoa học và công nghệ và bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Đáp ứng các yêu cầu của chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ và các yêu cầu quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng, ban hành và đối tượng thực biện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ 1. Việc xây dựng chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ phải căn cứ vào hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, của ngành khoa học và công nghệ và bảo đảm các yêu cầu sau: a) Đáp ứng các yêu cầu quản lý kinh tế -...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, điều chỉnh Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc phạm vi quản lý và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, điều chỉnh Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng, ban hành và đối tượng thực biện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ
  • 1. Việc xây dựng chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ phải căn cứ vào hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, của ngành khoa học và công nghệ và bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Đáp ứng các yêu cầu quản lý kinh tế - xã hội và các yêu cầu quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của Chính phủ, Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ 1. Đơn vị thực hiện chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ có quyền: a) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật. b) Các quyền khác theo quy định của pháp luật. 2. Đơn vị thực hiện chế độ báo cáo thống kê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền q...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ
  • 1. Đơn vị thực hiện chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ có quyền:
  • a) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ 1. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ được tiến hành trong các trường hợp sau: a) Thu thập những thông tin thống kê khoa học và công nghệ từ các tổ chức không phải thực hiện chế độ báo cáo thống kê hoặc không thế thực hiện chế độ báo cáo thống kê; b) Bổ sung thông tin từ các tổ chức...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ
  • 1. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ được tiến hành trong các trường hợp sau:
  • a) Thu thập những thông tin thống kê khoa học và công nghệ từ các tổ chức không phải thực hiện chế độ báo cáo thống kê hoặc không thế thực hiện chế độ báo cáo thống kê;
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ trong chương trình điều tra thống kê quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ xác định nhu cầu, lập dự kiến điều tra thống kê về khoa học và công nghệ của kỳ kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ 5 năm và hàng năm, gửi Tổng cục Thống kê để tổng hợp vào chương trình điều tra thống kê quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia Điều tra thống kê khoa học và công nghệ ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia được tiến hành trong các trường hợp sau: 1. Khi có nhu cầu đột xuất cần số liệu cho chương trình phát triển khoa học và công nghệ quốc gia. 2. Thu thập thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền quyết định điều tra thống kê khoa học và công nghệ 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê quyết định các cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ được phân công trong chương trình điều tra thống kê quốc gia và các cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia phù hợp qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định phương án điều tra thống kê khoa học và công nghệ 1. Tổng cục Thống kê có trách nhiệm thẩm định phương án thống kê của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân, tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định tại Điều 13 Luật Thống kê nhằm bảo đảm tính thống nhất và không trùng lặp trong điều tra thống kê. 2. Hồ sơ thẩm định gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra thống kê khoa học và công nghệ 1. Tổ chức thực hiện điều tra thống kê khoa học và công nghệ có quyền và nghĩa vụ sau: a) Chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện phương án điều tra thống kê khoa học và công nghệ; b) Tổng hợp, phân tích, công bố kết quả điều tra thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân là đối tượng điều tra thống kê khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân có quyền: a) Được thông báo về quyết định, mục đích, yêu cầu, thời hạn của cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ; b) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật; c) Các quyền khác the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Mạng lưới thu thập và xử lý thông tin thống kê khoa học và công nghệ Mạng lưới thu thập và xử lý thông tin thống kê khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Tổ chức thống kê ngành khoa học và công nghệ; 2. Tổ chức thống kê thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, quy định tại Điều 21 Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thống kê ngành khoa học và công nghệ 1. Tổ chức thống kê ngành khoa học và công nghệ là đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, thực hiện chức năng thu thập, xử lý, lưu giữ, phổ biến và cung cấp dịch vụ khai thác thông tin thống kê khoa học và công nghệ. 2. Nhiệm vụ của Tổ chức thống kê ngành khoa học và công nghệ: a) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động thống kê khoa học và công nghệ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tại các cơ sở 1. Thu thập, xử lý các số liệu, thông tin thống kê kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của các cơ quan giúp việc chuyên môn về khoa học và công nghệ của các Bộ, ngành hoặc địa phương 1. Tham mưu về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thống kê khoa học và công nghệ thuộc phạm vi Bộ, ngành, địa phương. 2. Phối hợp và tham gia thực hiện thống kê khoa học và công nghệ theo lĩnh vực và địa bàn được phân công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG BỐ VÀ SỦ DỤNG THÔNG TIN THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công bố thông tin thống kê khoa học và công nghệ 1. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ phải được công bố công khai, đúng thời hạn quy định, trừ những thông tin thống kê phải giữ bí mật theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ đã công bố là thông tin thống kê có giá trị pháp lý. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền và hình thức công bố thông tin thống kê khoa học và công nghệ 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê công bố thông tin thống kê khoa học và công nghệ thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia. 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ công bố thông tin thống kê khoa học và công nghệ ngoài hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sử dụng thông tin thống kê khoa học và công nghệ 1. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ được người có thẩm quyền quy định tại Điều 21 của Nghị định này công bố là tài sản công. Mọi tổ chức, cá nhân được bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng thông tin này. 2. Việc trích dẫn, sử dụng thông tin thống kê khoa học và công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN CÔNG TÁC THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bảo đảm tài chính cho công tác thống kê khoa học và công nghệ 1. Kinh phí cho hoạt động thống kê khoa học và công nghệ từ các nguồn sau: a) Kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho hoạt động thống kê; b) Kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho hoạt động khoa học và công nghệ; c) Kinh phí do tổ chức quốc tế tài trợ và các nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bảo đảm nhân lực cho công tác thống kê khoa học và công nghệ 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải bố trí nhân lực chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác thống kê khoa học và công nghệ; Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bảo đảm cơ sở vật chất - kỹ thuật, ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại trong hoạt động thống kê khoa học và công nghệ Nhà nước đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động thống kê khoa học và công nghệ; ưu tiên đầu tư cho việc ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông vào hoạt động thu thập xử lý, tổng hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm ngoài việc bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính còn không được giao thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước, xét tặng các giải thưởng, danh hiệu vinh dự khoa học và công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính; Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.