Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • a) Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
  • b) Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long A... Right: Điều 1. Thống nhất ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ 13 (kỳ họp lệ cuối năm 2023) thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương và ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện 1. Về ba (03) khoản thu: a) Thuế giá trị gia tăng, trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu; b) Thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí; c) Thuế ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương và ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện
  • 1. Về ba (03) khoản thu:
  • a) Thuế giá trị gia tăng, trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ 13 (kỳ họp lệ cuối năm 2023) thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo v...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./. QUY ĐỊNH Về...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng trong việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh (ngân sách cấp tỉnh), ngân sách huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là ngân sách cấp huyện) và ngân sách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là ngân sách cấp xã)...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội. 2. Các tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao. 3. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến n...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II PHÂN CẤP NGUỒN THU CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Điều 3. Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%: a) Thuế tài nguyên từ Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Trung ương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp thuộc cấp tỉnh (Cục Thuế tỉnh) quản lý, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; b) Lệ phí môn bài từ...
Điều 4. Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp huyện 1. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%: a) Thuế tài nguyên từ cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ chức, doanh nghiệp thuộc cấp huyện (Chi cục Thuế cấp huyện) quản lý, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; b) Lệ phí môn bài từ tổ chức, cá nhân có hoạt độn...
Điều 5. Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%: a) Thu từ hoạt động sự nghiệp của cấp xã quản lý (phần nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật); b) Thu từ bán tài sản nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý, trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất; c) T...