Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
26/2023/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
3340/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: “1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm. (Đơn vị tính đơn giá t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
- “1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm.
- (Đơn vị tính đơn giá thuê đất = VNĐ/m 2 /năm)
- Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long A...
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ 13 (kỳ họp lệ cuối năm 2023) thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục thuế
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ 13 (kỳ họp lệ cuối năm 2023) thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo v...