Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản
22/2006/QĐ-BTC
Right document
Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản
90/2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này các biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản, bao gồm: 1. Biểu Mức thu lệ phí về công tác quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thuỷ sản (phụ lục số 1); 2. Biểu mức thu lệ phí về công tác thú y thuỷ sản (phụ lục số 2); 3. Biểu mức thu phí về công tác quản lý c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản và các sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa; sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thuỷ sản tại Việt Nam khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Thuỷ sản thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toànvà vệ sinh thuỷ sản. Đốitượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo mức thuquy định tại Điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nướcngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuỷ sản được cơ qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 2 . Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản và các sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa
- sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thuỷ sản tại Việt Nam khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Thuỷ sản thực hiện các nghiệp v...
- Phí, lệ phí quản lý nhà nước chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản thu bằng Đồng Việt Nam.
- Điều 1: Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toànvà vệ sinh thuỷ sản.
- Đốitượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo mức thuquy định tại Điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nướcngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh...
- Điều 2 . Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản và các sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa
- sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thuỷ sản tại Việt Nam khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Thuỷ sản thực hiện các nghiệp v...
- Phí, lệ phí quản lý nhà nước chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản thu bằng Đồng Việt Nam.
Điều 1: Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toànvà vệ sinh thuỷ sản. Đốitượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo mức thuquy định tại Điều này là c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản (gồm Cục Quản lý chất lượng an toàn và vệ sinh thú y thuỷ sản, đơn vị trực thuộc và cơ quan quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản tại địa phương) thực hiện các công việc nêu tại Điều 2 Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quả...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn vàvệ sinh thuỷ sản quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủcó trách nhiệm tổ chức thu lệ phí trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụcủa mình (gọi chung là cơ quan thu). Cơ quan thu lệ phí quản lý chất lượng, antoàn vệ sinh thuỷ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.
- Cơ quan quản lý nhà nước về quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản (gồm Cục Quản lý chất lượng an toàn và vệ sinh thú y thuỷ sản, đơn vị trực thuộc và cơ quan quản lý chất lượng an to...
- Điều 2: Cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn vàvệ sinh thuỷ sản quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủcó trách nhiệm tổ chức thu lệ phí...
- thực hiệnđăng ký kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước với cơ quan Thuế địa phươngnơi đơn vị thu lệ phí đóng trụ sở theo đúng quy định của Nghị định số04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính ph...
- Cơ quan quản lý nhà nước về quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản (gồm Cục Quản lý chất lượng an toàn và vệ sinh thú y thuỷ sản, đơn vị trực thuộc và cơ quan quản lý chất lượng an to...
Điều 2: Cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn vàvệ sinh thuỷ sản quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủcó trách nhiệm tổ chức thu lệ phí trong quá trình thực...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phí, lệ phí về công tác quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo quy định cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC ngày 1/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản, Phần A (trừ mục 1, 2,3,4 và mục 25) phần C Quyết định số 20/2000/QĐ-BTC ngày 21/2/2000 của Bộ t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- 1 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC ngày 1/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản, Phần A (trừ mục 1, 2,3,4 và mục 25) phần C...
- Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
- Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản
- 1 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC ngày 1/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản, Phần A (trừ mục 1, 2,3,4 và mục 25) phần C...
- Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản
Unmatched right-side sections