Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này các biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản, bao gồm: 1. Biểu Mức thu lệ phí về công tác quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thuỷ sản (phụ lục số 1); 2. Biểu mức thu lệ phí về công tác thú y thuỷ sản (phụ lục số 2); 3. Biểu mức thu phí về công tác quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản và các sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa; sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thuỷ sản tại Việt Nam khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Thuỷ sản thực hiệ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toànvà vệ sinh thuỷ sản. Đốitượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo mức thuquy định tại Điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nướcngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuỷ sản được cơ qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản và các sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa
  • sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thuỷ sản tại Việt Nam khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Thuỷ sản thực hiện các nghiệp v...
  • Phí, lệ phí quản lý nhà nước chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản thu bằng Đồng Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toànvà vệ sinh thuỷ sản.
  • Đốitượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo mức thuquy định tại Điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nướcngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản và các sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa
  • sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thuỷ sản tại Việt Nam khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Thuỷ sản thực hiện các nghiệp v...
  • Phí, lệ phí quản lý nhà nước chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản thu bằng Đồng Việt Nam.
Target excerpt

Điều 1: Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toànvà vệ sinh thuỷ sản. Đốitượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo mức thuquy định tại Điều này là c...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản (gồm Cục Quản lý chất lượng an toàn và vệ sinh thú y thuỷ sản, đơn vị trực thuộc và cơ quan quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản tại địa phương) thực hiện các công việc nêu tại Điều 2 Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quả...

Open section

Điều 2

Điều 2: Cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn vàvệ sinh thuỷ sản quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủcó trách nhiệm tổ chức thu lệ phí trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụcủa mình (gọi chung là cơ quan thu). Cơ quan thu lệ phí quản lý chất lượng, antoàn vệ sinh thuỷ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cơ quan quản lý nhà nước về quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản (gồm Cục Quản lý chất lượng an toàn và vệ sinh thú y thuỷ sản, đơn vị trực thuộc và cơ quan quản lý chất lượng an to...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn vàvệ sinh thuỷ sản quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủcó trách nhiệm tổ chức thu lệ phí...
  • thực hiệnđăng ký kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước với cơ quan Thuế địa phươngnơi đơn vị thu lệ phí đóng trụ sở theo đúng quy định của Nghị định số04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính ph...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản (gồm Cục Quản lý chất lượng an toàn và vệ sinh thú y thuỷ sản, đơn vị trực thuộc và cơ quan quản lý chất lượng an to...
Target excerpt

Điều 2: Cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn vàvệ sinh thuỷ sản quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủcó trách nhiệm tổ chức thu lệ phí trong quá trình thực...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phí, lệ phí về công tác quản lý chất lượng an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo quy định cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. 1 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC ngày 1/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản, Phần A (trừ mục 1, 2,3,4 và mục 25) phần C Quyết định số 20/2000/QĐ-BTC ngày 21/2/2000 của Bộ t...

Open section

Tiêu đề

Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC ngày 1/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản, Phần A (trừ mục 1, 2,3,4 và mục 25) phần C...
  • Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
Added / right-side focus
  • Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • 1 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC ngày 1/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản, Phần A (trừ mục 1, 2,3,4 và mục 25) phần C...
  • Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
Target excerpt

Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyđịnh thu, nộp và quản lý phí, lệ phí về công tác quản lý chất lượng an toàn vệsinh thuỷ sản trái với Quyết định này.
Điều 4 Điều 4 :Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn, vệsinh thuỷ sản; các đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quanliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục 1: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành theo Quyết định số: 90 /2000/QĐ/BTC ngày 01 tháng 6 năm 2000 của B...