Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe quân sự gồm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. 2. Xe cơ giới gồm xe ô tô (kể cả xe ô tô sát xi, xe ô tô đầu kéo, xe ô tô điện); rơ moóc và sơ mi rơ moóc (kể cả rơ moóc, sơ mi rơ moóc có lắp các trang thiết bị chuyên dùng). a) Xe ô tô gồm xe con, xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC CẢI TẠO XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung cải tạo xe cơ giới 1. Thay đổi tính năng sử dụng của xe cơ giới a) Xe con, xe vận tải cải tạo thành xe chuyên dùng hoặc xe chuyên dùng cải tạo thành xe chuyên dùng khác; b) Xe chuyên dùng cải tạo thành xe vận tải, xe con; c) Rơ moóc, sơ mi rơ moóc cải tạo thành rơ moóc chuyên dùng, sơ mi rơ moóc chuyên dùng hoặc rơ moó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung cải tạo xe máy chuyên dùng 1. Thay đổi tính năng sử dụng của xe máy chuyên dùng a) Cải tạo thay đổi tính năng của xe máy chuyên dùng từ loại này sang loại khác; b) Lắp đặt trang bị kỹ thuật lên xe máy chuyên dùng sau cải tiến, hiện đại hóa 2. Thay đổi hệ thống, tổng thành nguyên thủy bằng hệ thống, tổng thành khác bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cải tạo xe quân sự 1. Không thay khung xe mà chỉ thay đổi chiều dài hoặc gia cố tăng cường khung xe nguyên thủy nhưng không thay đổi chiều dài cơ sở của xe nguyên thủy trừ rơ moóc và sơ mi rơ moóc. 2. Mỗi xe cơ giới chỉ cải tạo, thay đổi động cơ và không quá 03 (ba) hệ thống, tổng thành trong 07 (bảy) hệ thống, tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC CẢI TẠO XE QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cải tạo xe quân sự 1. Đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng có nhu cầu cải tạo xe quân sự xây dựng cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật của xe (đối với trường hợp thay đổi tính năng chiến - kỹ thuật), trình Tổng Tham mưu trưởng phê duyệt. 2. Cấp phép cải tạo xe quân sự. 3. Thiết kế cải tạo xe quân sự. 4. Thẩm định, phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp phép cải tạo xe quân sự 1. Tổng Tham mưu trưởng cấp phép cải tạo xe quân sự đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Cục trưởng Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật cấp phép cải tạo xe quân sự đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4, khoản 2 Điều 5 Thông tư này (Mẫu Giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thiết kế cải tạo xe quân sự 1. Cơ quan, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ thiết kế cải tạo xe quân sự hoặc tổ chức được cấp có thẩm quyền cấp phép kinh doanh ngành nghề thiết kế phương tiện cơ giới đường bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật, Bộ Quốc phòng về nội dung, chất lượng hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự. Trường hợp lắp đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự 1. Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự theo quy định của pháp luật; Cục trưởng Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật phê duyệt hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự. 2. Trong thời hạn 15 ngày làm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thi công cải tạo xe quân sự 1. Đơn vị, tổ chức thi công cải tạo xe quân sự a) Tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề thi công cải tạo, sản xuất, lắp ráp phương tiện cơ giới đường bộ. b) Đơn vị trong Bộ Quốc phòng có chức năng, nhiệm vụ thi công cải tạo xe quân sự. 2. Thi công cải tạo xe quân sự phải đún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng nghiệm thu xe quân sự cải tạo 1. Cơ quan xe - máy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng đề xuất với Chủ nhiệm Kỹ thuật cùng cấp báo cáo Thủ trưởng đơn vị thành lập Hội đồng nghiệm thu xe quân sự cải tạo cấp cơ sở, thành phần Hội đồng nghiệm thu do Thủ trưởng đơn vị quyết định. 2. Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật thành lập Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình, hồ sơ nghiệm thu xe quân sự cải tạo 1. Hồ sơ đề nghị nghiệm thu xe quân sự cải tạo, gồm: a) Công văn đề nghị nghiệm thu của đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng có xe cải tạo (Mẫu số 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này); b) Bản sao Quyết định của Tổng Tham mưu trưởng về việc phê duyệt cấu hình, tính năng chiến -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tổng Tham mưu 1. Phê duyệt cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật của xe sau cải tạo đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Cấp phép cải tạo đối với các xe quy định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 5 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Tổng cục Kỹ thuật 1. Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quản lý về công tác cải tạo xe quân sự. 2. Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật trong chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện công tác cải tạo xe quân sự; cấp phép cải tạo đối với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm về công tác cải tạo xe quân sự của cơ quan, đơn vị mình theo quy định của pháp luật và Bộ Quốc phòng. 2. Cơ quan xe - máy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng a) Tham mưu giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện công tác cải tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các xe quân sự có hồ sơ thiết kế cải tạo đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BQP ngày 10 tháng 01 năm 2011 cửa Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cải tạo xe ô tô quân sự. 2. Đối với các xe quân sự đã được cấp có thẩm qu...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa học và công nghệ của Nhà nước phục vụ quốc phòng

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các xe quân sự có hồ sơ thiết kế cải tạo đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BQP ngày 10 tháng 01 năm 2011 cửa Bộ t...
  • 2. Đối với các xe quân sự đã được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép cải tạo xe quân sự trước ngày Thông tư này có hiệu lực, các bước tiếp theo thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa họ...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các xe quân sự có hồ sơ thiết kế cải tạo đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BQP ngày 10 tháng 01 năm 2011 cửa Bộ t...
  • 2. Đối với các xe quân sự đã được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép cải tạo xe quân sự trước ngày Thông tư này có hiệu lực, các bước tiếp theo thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa học và công nghệ của N...

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành - Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024 và thay thế Thông tư số 01/2011/TT-BQP ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cải tạo xe ô tô quân sự.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa học và công nghệ của Nhà nước phục vụ quốc phòng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • - Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024 và thay thế Thông tư số 01/2011/TT-BQP ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cải tạo xe ô tô quân sự.
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa họ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • - Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024 và thay thế Thông tư số 01/2011/TT-BQP ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cải tạo xe ô tô quân sự.
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với tổ chức, cá nhân được huy động phục vụ quốc phòng theo Nghị định số 19/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về huy động tiềm lực khoa học và công nghệ của N...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.