Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

4 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng

Open section

Tiêu đề

Thông tư quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng Right: Thông tư quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòng sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòng sử dụng vào mục đích quốc phòng, an n... Right: Thông tư này quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng sử dụng vào mục...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các trung tâm, trạm kiểm định an toàn kỹ thuật xe - máy quân sự; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các trung tâm, trạm kiểm định an toàn kỹ thuật xe - máy quân sự; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, các tổ chức và cá nhân liên quan đến việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng. Right: các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, các tổ chức và cá nhân liên quan đến việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòng (sau đây gọi là doanh nghiệp) là doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh theo quy định tại Nghị định số 16/2023/NĐ-CP ngày 25/4/2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (sau đây viết gọn là doanh nghiệp) là doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh theo quy định tại Nghị định số 16/2023/NĐ-CP ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 4. Xe máy chuyên dùng gồm xe máy chuyên dùng quân sự, xe máy thi công
  • xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe chuyên dùng khác có tham gia giao thông được trang bị cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng theo quy định tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 4. Cải tạo xe cơ giới là việc thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi hệ thống, tổng thành của xe cơ giới.
  • Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (sau đây gọi là Giấy chứng nhận kiểm định) là bản xác nhận xe cơ giới đó đã được kiểm định đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định c...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòng (sau đây gọi là doanh nghiệp) là doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh t... Right: 1. Doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (sau đây viết gọn là doanh nghiệp) là doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an...
  • Left: 2. Xe cơ giới quân sự là xe cơ giới được trang bị cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, do Bộ Quốc phòng trực tiếp đăng ký, quản lý, sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh. Right: 2. Xe cơ giới là xe được trang bị cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng trực tiếp đăng ký, quản lý, sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
  • Left: 5. Cơ sở kiểm định là các trung tâm, trạm kiểm định an toàn kỹ thuật xe - máy quân sự được thành lập theo Quyết định của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam. Right: 5. Cơ sở kiểm định là các trung tâm, trạm kiểm định an toàn kỹ thuật xe - máy quân sự do Tổng Tham mưu trưởng quyết định thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi không được thực hiện 1. Kiểm định không đủ nội dung, không đúng quy trình, quy định; làm sai lệch kết quả kiểm định. 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra bị hư hỏng; sử dụng phương tiện đo, thiết bị kiểm tra không được kiểm định, hiệu chuẩn hoặc kiểm tra kỹ thuật đo lường theo quy định. 3. Bố trí người thực hiện kiể...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi nghiêm cấm 1. Kiểm định không đủ nội dung, không đúng quy trình, quy định; làm sai lệch kết quả kiểm định. 2. Sử dụng thiết bị kiểm tra bị hư hỏng; phương tiện đo, thiết bị kiểm tra chưa được kiểm định, hiệu chuẩn hoặc quá thời hạn sử dụng. 3. Bố trí không đúng, không đủ kiểm định viên trên dây chuyền kiểm định. 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Những hành vi không được thực hiện Right: Điều 4. Những hành vi nghiêm cấm
  • Left: 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra bị hư hỏng; sử dụng phương tiện đo, thiết bị kiểm tra không được kiểm định, hiệu chuẩn hoặc kiểm tra kỹ thuật đo lường theo quy định. Right: 2. Sử dụng thiết bị kiểm tra bị hư hỏng; phương tiện đo, thiết bị kiểm tra chưa được kiểm định, hiệu chuẩn hoặc quá thời hạn sử dụng.
  • Left: 3. Bố trí người thực hiện kiểm định trên dây chuyền kiểm định không đủ, không đúng quy định. Right: 3. Bố trí không đúng, không đủ kiểm định viên trên dây chuyền kiểm định.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, thẩm quyền kiểm định 1. Xe cơ giới phải được kiểm đinh trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động (trừ các trường hợp được miễn kiểm định lần đầu theo quy định tại Điều 10 Thông tư này). 2. Việc cơ động kiểm định chỉ áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ở vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo không c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, thẩm quyền kiểm định 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải được kiểm định bằng các trang thiết bị, dụng cụ kiểm định tại cơ sở kiểm định hoặc cơ động (trừ các trường hợp được miễn kiểm định lần đầu theo quy định tại Điều 11 Thông tư này). 2. Việc cơ động kiểm định chỉ áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Xe cơ giới phải được kiểm đinh trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động (trừ các trường hợp được miễn kiểm định lần đầu theo quy định tại Điều 10 Thông tư này). Right: 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải được kiểm định bằng các trang thiết bị, dụng cụ kiểm định tại cơ sở kiểm định hoặc cơ động (trừ các trường hợp được miễn kiểm định lần đầu theo quy định tại Đ...
  • Left: 2. Việc cơ động kiểm định chỉ áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ở vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo không có điều kiện đưa xe cơ giới đến cơ sở kiểm định (khoảng cách từ cơ quan... Right: 2. Việc cơ động kiểm định chỉ áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ở vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo không có điều kiện đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đến cơ sở kiểm định (kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ kiểm định lần đầu 1. Xe cơ giới quân sự a) Công văn hoặc Giấy giới thiệu đề nghị kiểm định do chỉ huy cơ quan, đơn vị cấp Trung đoàn hoặc tương đương trở lên ký tên, đóng dấu theo quy định; b) Chứng nhận đăng ký xe; Lý lịch xe (chỉ áp dụng đối với xe cơ giới quân sự đã đăng ký); c) Biển số tạm thời (chỉ áp dụng đối với xe...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ kiểm định lần đầu 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. a) Công văn hoặc giấy giới thiệu đề nghị kiểm định do chỉ huy cơ quan, đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương trở lên ký tên, đóng dấu theo quy định; b) Chứng nhận đăng ký xe, lý lịch xe (áp dụng đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đã đăng ký); c) Biển số tạm thời (á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Xe cơ giới quân sự Right: 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
  • Left: b) Chứng nhận đăng ký xe; Lý lịch xe (chỉ áp dụng đối với xe cơ giới quân sự đã đăng ký); Right: b) Chứng nhận đăng ký xe, lý lịch xe (áp dụng đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đã đăng ký);
  • Left: c) Biển số tạm thời (chỉ áp dụng đối với xe cơ giới quân sự chưa hoàn thành thủ tục đăng ký); Right: c) Biển số tạm thời (áp dụng đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng chưa hoàn thành thủ tục đăng ký);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ kiểm định định kỳ 1. Xe cơ giới quân sự: Thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 6 Thông tư này. 2. Xe cơ giới của doanh nghiệp: Thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 6 Thông tư này. 3. Lập hồ sơ kiểm định a) Cơ sở kiểm định tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra giấy tờ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 6 và k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ kiểm định định kỳ 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng: Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b khoản 1 Điều 6 Thông tư này. 2. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng của doanh nghiệp: Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b khoản 2 Điều 6 Thông tư này. 3. Lập hồ sơ kiểm định. a) Cơ sở kiểm định tiếp nhận 01 bộ hồ sơ, kiểm tra g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vận tải/Tổng cục Hậu cần
Rewritten clauses
  • Left: 1. Xe cơ giới quân sự: Thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 6 Thông tư này. Right: 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng: Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
  • Left: 2. Xe cơ giới của doanh nghiệp: Thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 6 Thông tư này. Right: 2. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng của doanh nghiệp: Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
  • Left: a) Cơ sở kiểm định tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra giấy tờ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 6 và khoản 1, 2 Điều này; nếu không đầy đủ thì hướng dẫn cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp bổ sung hoàn thiện; Right: a) Cơ sở kiểm định tiếp nhận 01 bộ hồ sơ, kiểm tra giấy tờ theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 6 và các khoản 1, 2 Điều này; trường hợp không đủ hồ sơ, hướng dẫn cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp bổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chu kỳ kiểm định Chu kỳ kiểm định xe cơ giới được thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chu kỳ kiểm định Chu kỳ kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chu kỳ kiểm định xe cơ giới được thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Right: Chu kỳ kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung, phương pháp kiểm tra 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Hạng mục, nội dung kiểm tra các công đoạn trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục I ban...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung, phương pháp kiểm tra xe cơ giới 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực hiện theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục I kèm theo Thông tư này và thời gian kiểm tra không quá 30 phút/xe. 2. Hạng mục, nội dung kiểm tra các công đoạn trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục I kèm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nội dung, phương pháp kiểm tra Right: Điều 9. Nội dung, phương pháp kiểm tra xe cơ giới
  • Left: 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Right: 2. Hạng mục, nội dung kiểm tra các công đoạn trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm 05 công đoạn sau:
  • Left: 2. Hạng mục, nội dung kiểm tra các công đoạn trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, gồm 05 công đoạn sau: Right: 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực hiện theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục I kèm theo Thông tư này và thời gian kiểm tra không quá 30 phút/xe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Miễn kiểm định 1. Xe cơ giới mới sản xuất, lắp ráp dưới 02 năm kể từ năm sản xuất, lắp ráp; chưa qua sử dụng, đã được đăng ký cấp Chứng nhận đăng ký xe, Biển số đăng ký theo quy định của pháp luật. 2. Xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu không phải đưa xe đến cơ sở kiểm định (cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mang hồ sơ đến cơ s...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung, phương pháp kiểm tra xe máy chuyên dùng 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực hiện theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Hạng mục, nội dung kiểm tra các công đoạn trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục II kèm theo Thông tư này, gồm 04 công đo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung, phương pháp kiểm tra xe máy chuyên dùng
  • 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực hiện theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
  • 2. Hạng mục, nội dung kiểm tra các công đoạn trên dây chuyền kiểm định cố định hoặc cơ động thực hiện theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục II kèm theo Thông tư này, gồm 04 công đoạn sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Miễn kiểm định
  • 1. Xe cơ giới mới sản xuất, lắp ráp dưới 02 năm kể từ năm sản xuất, lắp ráp; chưa qua sử dụng, đã được đăng ký cấp Chứng nhận đăng ký xe, Biển số đăng ký theo quy định của pháp luật.
  • 2. Xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu không phải đưa xe đến cơ sở kiểm định (cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mang hồ sơ đến cơ sở kiểm định để nhập dữ liệu kiểm định theo quy định tại Điều 6, Điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kết quả kiểm định 1. Kết quả kiểm định từng nội dung do các kiểm định viên kiểm tra, đánh giá và ghi vào Phiếu kiểm định, báo cáo chỉ huy cơ sở kiểm định kết luận, ký tên, đóng dấu theo quy định (trừ xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu). 2. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, dán Tem kiểm định a) Xe cơ giới sau kiểm định đủ 5 cô...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Miễn kiểm định 1. Xe cơ giới mới sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu dưới 02 năm kể từ năm sản xuất, lắp ráp; chưa qua sử dụng, đã được đăng ký cấp chứng nhận đăng ký xe, biển số đăng ký theo quy định của pháp luật. 2. Xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu không phải đưa xe đến cơ sở kiểm định (cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mang hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xe cơ giới mới sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu dưới 02 năm kể từ năm sản xuất, lắp ráp; chưa qua sử dụng, đã được đăng ký cấp chứng nhận đăng ký xe, biển số đăng ký theo quy định của pháp luật.
  • 2. Xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu không phải đưa xe đến cơ sở kiểm định (cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mang hồ sơ đến cơ sở kiểm định để nhập dữ liệu kiểm định theo quy định tại Điều 6 và Đ...
Removed / left-side focus
  • Kết quả kiểm định từng nội dung do các kiểm định viên kiểm tra, đánh giá và ghi vào Phiếu kiểm định, báo cáo chỉ huy cơ sở kiểm định kết luận, ký tên, đóng dấu theo quy định (trừ xe cơ giới được mi...
  • 2. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, dán Tem kiểm định
  • a) Xe cơ giới sau kiểm định đủ 5 công đoạn, đạt yêu cầu các nội dung theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, dán Tem kiểm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Kết quả kiểm định Right: Điều 11. Miễn kiểm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phiếu kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định 1. Phiếu kiểm định được in đen trắng trên giấy double A, loại 70gsm, khổ A4 (210 x 297mm) theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Giấy chứng nhận kiểm định được in màu hai mặt trên giấy double A, loại 150gsm, khổ A5 (210 x 148mm) theo quy định tại M...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kết quả kiểm định 1. Kết quả kiểm định từng nội dung do các kiểm định viên kiểm tra, đánh giá và ghi vào Phiếu kiểm định, báo cáo chỉ huy cơ sở kiểm định kết luận, ký tên, đóng dấu theo quy định (trừ xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu). 2. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, dán Tem kiểm định đối với xe cơ giới. a) Xe cơ giới s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kết quả kiểm định
  • Kết quả kiểm định từng nội dung do các kiểm định viên kiểm tra, đánh giá và ghi vào Phiếu kiểm định, báo cáo chỉ huy cơ sở kiểm định kết luận, ký tên, đóng dấu theo quy định (trừ xe cơ giới được mi...
  • 2. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, dán Tem kiểm định đối với xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phiếu kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định
  • 1. Phiếu kiểm định được in đen trắng trên giấy double A, loại 70gsm, khổ A4 (210 x 297mm) theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Giấy chứng nhận kiểm định được in màu hai mặt trên giấy double A, loại 150gsm, khổ A5 (210 x 148mm) theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tem kiểm định 1. Tem kiểm định hình tròn, đường kính 95mm, được dán màng nilon bảo vệ; in màu hai mặt trên giấy double A, loại 80gsm theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Tem kiểm định chỉ có giá trị khi ghi đầy đủ nội dung và được chỉ huy sở kiểm định ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu theo quy đị...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phiếu kiểm định và giấy chứng nhận kiểm định 1. Phiếu kiểm định được in mực đen trên giấy màu trắng, loại 70gsm, khổ A4 (210 x 297mm); xe cơ giới theo quy định tại Mẫu số 03, xe máy chuyên dùng theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục V kèm theo Thông tư này. 2. Giấy chứng nhận kiểm định được in mực đen trên phôi giấy do Cục Xe máy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phiếu kiểm định và giấy chứng nhận kiểm định
  • 1. Phiếu kiểm định được in mực đen trên giấy màu trắng, loại 70gsm, khổ A4 (210 x 297mm); xe cơ giới theo quy định tại Mẫu số 03, xe máy chuyên dùng theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục V kèm theo T...
  • 2. Giấy chứng nhận kiểm định được in mực đen trên phôi giấy do Cục Xe máy
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tem kiểm định
  • 1. Tem kiểm định hình tròn, đường kính 95mm, được dán màng nilon bảo vệ; in màu hai mặt trên giấy double A, loại 80gsm theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 3. Tem kiểm định do kiểm định viên trực tiếp dán lên xe cơ giới sau kiểm định đạt yêu cầu (trừ trường hợp xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu).
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tem kiểm định chỉ có giá trị khi ghi đầy đủ nội dung và được chỉ huy sở kiểm định ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu theo quy định. Right: 3. Phiếu kiểm định, Giấy chứng nhận kiểm định chỉ có giá trị khi ghi đầy đủ nội dung và được chỉ huy cơ sở kiểm định ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của cơ sở kiểm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo công tác kiểm định Chế độ báo cáo kết quả kiểm định và kết quả sử dụng phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định về cơ quan nghiệp vụ cấp trên trực tiếp quản lý và Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật theo quy định sau: 1. Tiêu đề, loại báo cáo: a) Báo cáo kết quả tháng..., phương hướng nhiệm vụ tháng.... (từ ngày 26 thá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tem kiểm định 1. Tem kiểm định hình tròn, đường kính 95mm, được dán màng nilon bảo vệ; in màu hai mặt trên giấy do Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật cấp theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục V kèm theo Thông tư này. 2. Tem kiểm định chỉ có giá trị khi ghi đầy đủ nội dung và được chỉ huy cơ sở kiểm định ký, ghi rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tem kiểm định hình tròn, đường kính 95mm, được dán màng nilon bảo vệ; in màu hai mặt trên giấy do Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật cấp theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục V kèm t...
  • 2. Tem kiểm định chỉ có giá trị khi ghi đầy đủ nội dung và được chỉ huy cơ sở kiểm định ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của cơ sở kiểm định.
  • 3. Tem kiểm định do kiểm định viên trực tiếp dán lên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng sau khi kiểm định đạt yêu cầu (trừ trường hợp xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu).
Removed / left-side focus
  • Chế độ báo cáo kết quả kiểm định và kết quả sử dụng phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định về cơ quan nghiệp vụ cấp trên trực tiếp quản lý và Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật theo quy định sau:
  • 1. Tiêu đề, loại báo cáo:
  • a) Báo cáo kết quả tháng..., phương hướng nhiệm vụ tháng.... (từ ngày 26 tháng trước đến ngày 25 tháng tiếp theo);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Báo cáo công tác kiểm định Right: Điều 14. Tem kiểm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lưu trữ hồ sơ, dữ liệu kiểm định 1. Cơ sở kiểm định phải quản lý, lưu trữ hồ sơ kiểm định theo quy định của pháp luật về lưu trữ, bao gồm: a) Phiếu hồ sơ xe cơ giới (chỉ áp dụng đối với xe cơ giới kiểm định lần đầu); b) Sổ theo dõi xe cơ giới vào kiểm định; c) Phiếu kiểm định của từng xe cơ giới; d) Kết quả đo, kiểm tra các th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo công tác kiểm định Chế độ báo cáo kết quả kiểm định và kết quả sử dụng phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định gửi về cơ quan nghiệp vụ cấp trên trực tiếp quản lý và Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật theo quy định sau: 1. Tiêu đề, loại báo cáo a) Báo cáo kết quả tháng, phương hướng nhiệm vụ tháng (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Báo cáo công tác kiểm định
  • Chế độ báo cáo kết quả kiểm định và kết quả sử dụng phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định gửi về cơ quan nghiệp vụ cấp trên trực tiếp quản lý và Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ t...
  • 1. Tiêu đề, loại báo cáo
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lưu trữ hồ sơ, dữ liệu kiểm định
  • 1. Cơ sở kiểm định phải quản lý, lưu trữ hồ sơ kiểm định theo quy định của pháp luật về lưu trữ, bao gồm:
  • a) Phiếu hồ sơ xe cơ giới (chỉ áp dụng đối với xe cơ giới kiểm định lần đầu);
Rewritten clauses
  • Left: 3. Thời gian lưu trữ Right: 3. Thời gian báo cáo.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bộ Tổng Tham mưu Chỉ đạo Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng tham mưu và giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kiểm định xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lưu trữ hồ sơ và dữ liệu kiểm định 1. Cơ sở kiểm định phải quản lý, lưu trữ hồ sơ kiểm định theo quy định của pháp luật về lưu trữ, bao gồm: a) Phiếu hồ sơ xe cơ giới (áp dụng đối với xe cơ giới kiểm định lần đầu); b) Sổ theo dõi xe cơ giới, xe máy chuyên dùng vào kiểm định; c) Phiếu kiểm định của từng xe cơ giới, xe máy chuyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lưu trữ hồ sơ và dữ liệu kiểm định
  • 1. Cơ sở kiểm định phải quản lý, lưu trữ hồ sơ kiểm định theo quy định của pháp luật về lưu trữ, bao gồm:
  • a) Phiếu hồ sơ xe cơ giới (áp dụng đối với xe cơ giới kiểm định lần đầu);
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bộ Tổng Tham mưu
  • Chỉ đạo Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng tham mưu và giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kiểm định xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổng cục Kỹ thuật 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện và quản lý tổ chức hoạt động kiểm định xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng theo đúng quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo Cục Xe - Máy: a) Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra các cơ sở kiểm định; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc kiểm đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bộ Tổng Tham mưu Chỉ đạo Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Chỉ đạo Cục Xe - Máy:
  • a) Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra các cơ sở kiểm định; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc kiểm định xe cơ giới theo đúng quy định tại Thông tư này;
  • b) Xây dựng nội dung, chương trình và tổ chức tập huấn cấp Giấy chứng nhận, Thẻ kiểm định viên cho các đối tượng theo quy định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Tổng cục Kỹ thuật Right: Điều 17. Bộ Tổng Tham mưu
  • Left: 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện và quản lý tổ chức hoạt động kiểm định xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng theo đúng quy định của pháp luật. Right: Chỉ đạo Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp 1. Duy trì thực hiện nghiêm công tác kiểm định xe cơ giới do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mình đang quản lý, sử dụng theo quy định tại Thông tư này. 2. Sửa chữa, khắc phục kịp thời các nội dung, hạng mục không đạt yêu cầu theo thông báo của cơ sở kiểm định và đề nghị cơ sở kiểm định kiểm định...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quản lý và tổ chức hoạt động kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng theo đúng quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này. 2. Chỉ đạo Cục Xe máy - Vận tải a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ sở kiểm định; các cơ qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật
  • 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quản lý và tổ chức hoạt động kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng theo đúng quy định của pháp luật và quy định tại Thông...
  • 2. Chỉ đạo Cục Xe máy - Vận tải
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
  • 2. Sửa chữa, khắc phục kịp thời các nội dung, hạng mục không đạt yêu cầu theo thông báo của cơ sở kiểm định và đề nghị cơ sở kiểm định kiểm định lại các nội dung, hạng mục đó.
  • 3. Chịu trách nhiệm duy trì tốt tình trạng kỹ thuật của xe cơ giới giữa hai kỳ kiểm định.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Duy trì thực hiện nghiêm công tác kiểm định xe cơ giới do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mình đang quản lý, sử dụng theo quy định tại Thông tư này. Right: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ sở kiểm định; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng theo đúng quy định tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan, đơn vị có cơ sở kiểm định Phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát cơ sở kiểm định thuộc quyền duy trì thực hiện nghiêm hoạt động kiểm định xe cơ giới đúng, đủ nội dung theo quy định tại Thông tư này.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp 1. Thực hiện nghiêm công tác kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mình đang quản lý, sử dụng theo quy định tại Thông tư này. 2. Sửa chữa, khắc phục kịp thời các nội dung, hạng mục không đạt yêu cầu theo thông báo của cơ sở kiểm định và đề nghị kiểm định lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện nghiêm công tác kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp mình đang quản lý, sử dụng theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Sửa chữa, khắc phục kịp thời các nội dung, hạng mục không đạt yêu cầu theo thông báo của cơ sở kiểm định và đề nghị kiểm định lại các nội dung, hạng mục đó.
  • 3. Chịu trách nhiệm duy trì tốt tình trạng kỹ thuật của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng giữa hai kỳ kiểm định.
Removed / left-side focus
  • Phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát cơ sở kiểm định thuộc quyền duy trì thực hiện nghiêm hoạt động kiểm định xe cơ giới đúng, đủ nội dung the...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Cơ quan, đơn vị có cơ sở kiểm định Right: Điều 19. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Các cơ sở kiểm định 1. Chịu sự hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định xe cơ giới của Cục Xe - Máy và cơ quan nghiệp vụ cấp trên theo quy định tại Thông tư này. 2. Thực hiện kiểm định xe cơ giới đúng, đủ nội dung theo quy định tại Thông tư này. 3. Lập hồ sơ kiểm định xe cơ giới. 4. Quản lý, sử dụng phôi Giấy...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan, đơn vị có cơ sở kiểm định Phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát cơ sở kiểm định thuộc quyền thực hiện nghiêm đúng, đủ nội dung kiểm định theo quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát cơ sở kiểm định thuộc quyền thực hiện nghiêm đúng, đủ nội dung kiểm định theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Chịu sự hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định xe cơ giới của Cục Xe - Máy và cơ quan nghiệp vụ cấp trên theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Thực hiện kiểm định xe cơ giới đúng, đủ nội dung theo quy định tại Thông tư này.
  • 3. Lập hồ sơ kiểm định xe cơ giới.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Các cơ sở kiểm định Right: Điều 20. Cơ quan, đơn vị có cơ sở kiểm định
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024, thay thế Thông tư số 34/2010/TT-BQP ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô quân sự. 2. Trường hợp các văn bản viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Các cơ sở kiểm định 1. Chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát của Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật và cơ quan nghiệp vụ cấp trên về hoạt động kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư này. 2. Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; từ chối kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Các cơ sở kiểm định
  • 1. Chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát của Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật và cơ quan nghiệp vụ cấp trên về hoạt động kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng theo quy đ...
  • 2. Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024, thay thế Thông tư số 34/2010/TT-BQP ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ mô...
  • 2. Trường hợp các văn bản viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. a) Thông tư số 103/2021/TT-BQP ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
  • a) Thông tư số 103/2021/TT-BQP ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng;
Removed / left-side focus
  • Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 22. Hiệu lực thi hành

Only in the right document

Điều 23. Điều 23. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./. PHỤ LỤC I NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA VÀ NGUYÊN NHÂN KHÔNG ĐẠT ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG (Kè...