Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 23
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) do Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam (sau đây gọi là CIC) làm đầu mối tổ chức, thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Vụ, Cục, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là hoạt động thông tin tín dụng) là hoạt động thu thập, trao đổi, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng, tạo lập sản phẩm thông tin tín dụng và cung cấp dịch vụ thông tin tín dụn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng 1. Cung c ấ p dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đ ố i với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau: a) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tạ i điểm a, b và g khoản 1 Điều 7 Thông tư này khi có khách hàng vay mới; b) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tại điểm a, b khoản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là hoạt động thông tin tín dụng) là hoạt động thu thập, trao đổi, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng, tạo lập sản phẩm thôn...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng
  • 1. Cung c ấ p dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đ ố i với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau:
  • a) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tạ i điểm a, b và g khoản 1 Điều 7 Thông tư này khi có khách hàng vay mới;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là hoạt động thông tin tín dụng) là hoạt động thu thập, trao đổi, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng, tạo lập sản phẩm thôn...
Target excerpt

Điều 8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng 1. Cung c ấ p dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đ ố i với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau: a) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tạ i đ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của hoạt động thông tin tín dụng Hoạt động thông tin tín dụng nhằm tạo lập Cơ sở dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia để: 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng. 2. Hỗ trợ tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện trong hoạt động kinh doanh. 3. Hỗ trợ khách hàng vay tiếp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Đảm bảo tính khách quan và không ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân có liên quan. 3. Đảm bảo chính xác, trung thực, đầy đủ, kịp thời đối với thông tin t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng 1. Trên cơ sở thông tin thu nhận, CIC sử dụng các giải pháp công nghệ, nghiệp vụ đ ể xử lý dữ liệu thông tin tín dụng bao gồm các khâu tiếp nhận, chuẩn hóa , làm sạch, ghép nối v à cập nhật v à o Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng qu ố c gia. 2. Dữ liệu thông tin tín dụng được lư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Đảm bảo tính khách quan và không ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Added / right-side focus
  • Trên cơ sở thông tin thu nhận, CIC sử dụng các giải pháp công nghệ, nghiệp vụ đ ể xử lý dữ liệu thông tin tín dụng bao gồm các khâu tiếp nhận, chuẩn hóa , làm sạch, ghép nối v à cập nhật v à o Cơ s...
  • 2. Dữ liệu thông tin tín dụng được lưu giữ tại CIC, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tự nguyện trong thời gian tối thiểu 05 năm, kể t ừ ngày phát sinh dữ liệu.
  • 3. Việc xử lý, lưu giữ dữ liệu thông tin tín dụng phải bảo đảm tính toàn vẹn, đ ầ y đủ, không bị sai lệch thông tin trong quá trình xử lý, lưu giữ và chiết xu ấ t được khi có yêu c ầ u.
Removed / left-side focus
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Đảm bảo tính khách quan và không ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • 3. Đảm bảo chính xác, trung thực, đầy đủ, kịp thời đối với thông tin tín dụng cung cấp cho CIC quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng Right: Điều 9. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng
Target excerpt

Điều 9. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng 1. Trên cơ sở thông tin thu nhận, CIC sử dụng các giải pháp công nghệ, nghiệp vụ đ ể xử lý dữ liệu thông tin tín dụng bao gồm các khâu tiếp nhận, chuẩn hóa ,...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. An toàn, bảo mật thông tin tín dụng CIC, tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện, tổ chức khác được cung cấp thông tin tín dụng phải: 1. Có biện pháp bảo vệ thông tin tín dụng để chống lại mất mát, truy cập, sử dụng hoặc tiết lộ trái phép. 2. Có giải pháp khôi phục dữ liệu trong trường hợp dữ liệu bị lỗi, bị mất, bị hỏng và phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng 1. Thu thập, cung cấp, trao đổi, sử dụng trái phép các thông tin thuộc phạm vi, danh mục bí mật nhà nước. 2. Cố ý làm sai lệch nội dung thông tin tín dụng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân liên quan. 3. Trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng sai đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu thập thông tin CIC được thu thập: 1. Thông tin tín dụng do tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện cung cấp theo quy định tại Thông tư này. 2. Thông tin từ các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định liên quan khác của pháp luật. 3. Thông tin từ các cơ quan quản lý nhà nước, các nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thông tin tín dụng cung cấp cho CIC 1. Tổ chức tín dụng cung cấp cho CIC toàn bộ Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ, bao gồm các nhóm chỉ tiêu sau: a) Thông tin định danh về khách hàng vay; b) Thông tin về người có liên quan của khách hàng vay (đang được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng Thời hạn cung cấp các nhóm chỉ tiêu tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này như sau: 1. Tổ chức tín dụng cung cấp theo tần suất quy định cụ thể tại Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, trừ quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý, lưu giữ thông tin tín dụng 1. CIC sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật về nghiệp vụ tiếp nhận, chuẩn hóa, làm sạch, ghép nối và cập nhật để xử lý thông tin tín dụng của Cơ sở dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia. 2. Thông tin tín dụng được lưu giữ tại CIC trong thời gian tối thiểu 05 năm kể từ ngày phát sinh. 3. Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng, phạm vi được cung cấp thông tin tín dụng 1. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng để phục vụ cho yêu cầu quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước. 2. Cơ quan quản lý nhà nước khác được cung cấp thông tin tín dụng theo quy định của pháp luật. 3. Tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Hạn chế cung cấp thông tin tín dụng 1. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay chỉ được cung cấp trong thời gian tối đa 05 năm, kể từ ngày kết thúc thông tin tiêu cực đó, trừ trường hợp phục vụ yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tự nguyện chỉ được cung cấp dịch vụ thông tin tín dụng tương...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng 1. Tuân thủ chặt chẽ các quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo tính trung thực, khách quan tr ong hoạt động thông tin tín dụng. 3. Đảm bảo quyền, lợi ích của các tổ chức và cá nhân tr ong việc cung cấp thông tin tín dụng, khai thác sản phẩm thông tin tín dụng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hạn chế cung cấp thông tin tín dụng
  • 1. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay chỉ được cung cấp trong thời gian tối đa 05 năm, kể từ ngày kết thúc thông tin tiêu cực đó, trừ trường hợp phục vụ yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước theo...
  • 2. Tổ chức tự nguyện chỉ được cung cấp dịch vụ thông tin tín dụng tương ứng với phạm vi cung cấp thông tin cho CIC theo hợp đồng trao đổi thông tin.
Added / right-side focus
  • 1. Tuân thủ chặt chẽ các quy định của pháp luật.
  • 2. Đảm bảo tính trung thực, khách quan tr ong hoạt động thông tin tín dụng.
  • 3. Đảm bảo quyền, lợi ích của các tổ chức và cá nhân tr ong việc cung cấp thông tin tín dụng, khai thác sản phẩm thông tin tín dụng.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay chỉ được cung cấp trong thời gian tối đa 05 năm, kể từ ngày kết thúc thông tin tiêu cực đó, trừ trường hợp phục vụ yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước theo...
  • 2. Tổ chức tự nguyện chỉ được cung cấp dịch vụ thông tin tín dụng tương ứng với phạm vi cung cấp thông tin cho CIC theo hợp đồng trao đổi thông tin.
  • 3. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này và các quy định khác của pháp luật sẽ bị tạm dừng quyền khai thác dịch vụ thông tin tín dụng theo hợp đồng thỏa thuậ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hạn chế cung cấp thông tin tín dụng Right: Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng 1. Tuân thủ chặt chẽ các quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo tính trung thực, khách quan tr ong hoạt động thông tin tín dụng. 3. Đảm bảo quyền, lợi ích của các tổ chức và...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của CIC 1. Đầu mối xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định về Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng. 2. Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của tổ chức tín dụng và việc thực hiện hoạt động thông tin tín dụng của tổ chức tự nguyện theo hợp đồng ký kết với CIC....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng 1. Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, c hỉ tiêu thông tin, mẫu tệp dữ liệu báo cáo, cách thức truyền tin; cấp quyền truy cập hệ th ố ng cho người sử dụng. 2. Thu nhận, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng về khách hàng vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của CIC
  • 1. Đầu mối xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định về Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng.
  • 2. Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của tổ chức tín dụng và việc thực hiện hoạt động thông tin tín dụng của tổ chức tự nguyện theo hợp đồng ký kết với CIC.
Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, c hỉ tiêu thông tin, mẫu tệp dữ liệu báo cáo, cách thức truyền tin; cấp quyền truy cập hệ th ố ng cho người sử dụng.
  • 2. Thu nhận, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng về khách hàng vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tự nguyện và cá nhân.
  • 4. Phối hợp với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước tạo lập và cung c ấ p kịp thời sản phẩm thông tin tín dụng đ ể đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Đầu mối xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định về Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng.
  • 4. Tạo lập sản phẩm thông tin tín dụng để cung cấp theo đề nghị của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này.
  • đề xuất các đơn vị chức năng xử lý vi phạm quy định về hoạt động thông tin tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của CIC Right: Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng
  • Left: 2. Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của tổ chức tín dụng và việc thực hiện hoạt động thông tin tín dụng của tổ chức tự nguyện theo hợp đồng ký kết với CIC. Right: 3. Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện cung cấp thông tin tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Đi ề u 7, 8 Thông tư này.
  • Left: 3. Công khai các nguyên tắc, phạm vi sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, quy trình khai thác và sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, giá dịch vụ thông tin tín dụng. Right: 5. Công khai thông tin về nguyên tắc, phạm vi sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, quy trình khai thác và sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, mức phí sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng cho người sử...
Target excerpt

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng 1. Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, c hỉ tiêu thông tin, mẫu tệp dữ liệu báo cáo, cách thức truyền tin; cấp quyền truy cập hệ th ố ng cho người sử dụng....

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được đề nghị CIC hỗ trợ cung cấp thông tin, sản phẩm thông tin tín dụng để thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước. 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chủ trì, phối hợp với CIC và các đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng 1. Thiết lập cơ sở hạ tầng thông tin đáp ứng yêu cầu tạo lập dữ liệu, kiểm soát dữ liệu cung cấp cho CIC; ban hành các quy định nội bộ và quản lý hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng trong toàn hệ thống. 2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn tiền khai thác, sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tự nguyện 1. Đảm bảo có sự đồng ý của khách hàng vay về việc cung cấp thông tin tín dụng cho CIC. 2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn tiền khai thác, sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng theo thỏa thuận tại hợp đồng ký kết với CIC. 3. Cử cán bộ, nhân viên tham gia các khóa đào tạo nghiệp vụ thông tin tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay 1. Được khai thác miễn phí đối với thông tin tín dụng về chính khách hàng vay quy định tại điểm a, c, d, đ, e, h khoản 1 Điều 9 và khoản 4 Điều 12 Thông tư này một lần trong một năm. 2. Sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng về chính khách hàng vay theo hướng dẫn của CIC. 3. Thanh toán đầy đủ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU CHỈNH DỮ LIỆU SAI SÓT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều chỉnh dữ liệu sai sót 1. Trường hợp CIC phát hiện hoặc nghi ngờ dữ liệu có sai sót, CIC phối hợp với tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện để xem xét, điều chỉnh lại dữ liệu theo trình tự sau: a) Dữ liệu không đúng tiêu chuẩn như sai mẫu tệp, thiếu chỉ tiêu thông tin bắt buộc, trùng lặp thông tin hoặc các lỗi kỹ thuật khác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét hạn chế khai thác thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 13 Thông tư này và bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình được khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ hoạt động quản lý nhà nước theo quy định tại Thông tư này. 2. Trách nhiệm phối h ợ p với CIC a) Cơ quan Thanh tra,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét hạn chế khai thác thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 13 Thông tư này và bị xử lý vi phạ...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình được khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ hoạt động quản lý nhà nước theo quy định tại Thông...
  • 2. Trách nhiệm phối h ợ p với CIC
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét hạn chế khai thác thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 13 Thông tư này và bị xử lý vi phạ...
Target excerpt

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình được khai thác sản phẩm thông tin tín dụng ph...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp 1. CIC chủ động thực hiện chuyển đổi thông tin tín dụng trong vòng 05 năm trở về trước kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành theo Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện có trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu lực: a) Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; b) Thông tư số 27/...

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
  • 2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
  • 2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
Rewritten clauses
  • Left: a) Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Right: Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Target excerpt

Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điề u 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do Trung tâm Thông tin tín dụng làm đầu m ố i (Credit In fo rmation Centre, sau đây gọi là CIC) bao gồm: 1. Cung cấp thông tin tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 2. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Vụ, Cục, đơn vị thuộc bộ máy tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Khách hàng vay. 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là hoạt động cung c ấ p, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng và khai thác, sử dụng sản ph ẩ m, dịch vụ thông tin tín dụng (sau đây gọi là hoạt động thông tin t ín dụng). 2....
Điều 4. Điều 4. Mục đích của hoạt động thông tin tín dụng Hoạt động thông tin tín dụng nhằm tạo lập Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng quốc gia đ ể hỗ trợ: 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thực hiện chức năng quản lý, giám sát hoạt động ngân hàng, góp phần bảo đảm an toàn hệ thông ngân hàng Việt Nam. 2. Tổ chức...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng 1. Thu thập, cung cấp, sử dụng trái phép các thông tin thuộc phạm vi, danh mục bí mật của Nhà nước. 2. Cố ý làm sai lệch nội dung thông tin tín dụng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân li ê n quan. 3. Cung cấp thông tin tín dụng cho tổ chức, cá nhân...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG
Điều 7. Điều 7. Cung cấp thông tin tín dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho CIC toàn bộ Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và được phân thành các nhóm chỉ tiêu sau: a) Thông tin nhận dạng khách hàng vay là cá nhân, hộ kinh doanh cá th ể ; thông tin nhận dạng khách hà...
Điều 10. Điều 10. Đối tượng khai thác thông tin tín dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ trực ti ế p cho hoạt động nghiệp vụ về thanh tra, giám sát, điều tr a, truy tố, xét xử, thi h à nh án; đi ề u tra, thống kê xã hội và các mục đích khác theo quy định của pháp luật . 2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà...