Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2023 - 2025

Open section

Tiêu đề

Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2023 - 2025 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1, như sau: “2. Các nội dung không t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau năm 2022, áp dụng thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau năm 2022, áp dụng thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1, như sau:
  • “2. Các nội dung không thuộc phạm vi điều chỉnh trong Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 và khoản 3 Điều 3, Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2023 - 2025 Lý do bãi bỏ: Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 nă...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chính quyền địa phương các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chính quyền địa phương các cấp.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 và khoản 3 Điều 3, Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiê...
  • Lý do bãi bỏ:
  • Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 12 thông qua...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2022 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh xây dựng dự toán và phân bổ dự toán cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng ngân sách. 2. Định mức phân bổ dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2022 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉn...
  • 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên gắn với chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi cấp chính quyền địa phương để đảm bảo cho các cấp, các ngành chủ động trong điều hành và khai thác các...
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của địa phương.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 12 năm 2023./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nguyên tắc chung

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC CẤP
Điều 4. Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp kinh tế căn cứ nhiệm vụ được giao theo các lĩnh vực như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, giao thông vận tải… và các sự nghiệp kinh tế khác theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lư...
Điều 5. Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao, bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị a) Trung học phổ thông: 1.134.000 đồng/học sinh/năm. b) Trung học cơ sở: 1.120...
Điều 6. Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề 1. Định mức phân bổ cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 80.000 đồng/người dân/năm a) Trường cao đẳng và trung cấp được phân bổ định mức chi cụ thể như sau: Cao đẳng chính quy: 8.000.000 đồng/sinh viên/năm; Trung cấp chuyên nghiệp chính quy: 7.300.000 đồng/học viên/năm; Trung cấp nghề chính...
Điều 7. Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế , dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Định mức phân bổ cho các đơn vị sự nghiệp y tế (không kể khối khám, chữa bệnh) a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế cấp thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế): Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. b) Định mức ph...
Điều 8. Điều 8. Phân bổ chi sự nghiệp khoa học - công nghệ 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp khoa học - công nghệ cấp tỉnh căn cứ nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 840.000....
Điều 9. Điều 9. Phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp bảo vệ môi trường cấp tỉnh căn cứ nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 2.448.000.000...