Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về chính sách hỗ trợ cho Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về chính sách hỗ trợ cho Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Về phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về chính sách hỗ trợ cho Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng, nội dung được hỗ trợ: a) Hỗ trợ khoán chi phí hoạt động (chi xăng, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm) cho thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng: 60.000 đồng/người/tháng. b) Hỗ trợ ngày công làm việc: thành viên Tổ công n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có Phụ lục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có Phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về chính sách hỗ trợ cho Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng, nội dung được hỗ trợ:
  • a) Hỗ trợ khoán chi phí hoạt động (chi xăng, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm) cho thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng: 60.000 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể đối với việc huy động, hỗ trợ làm việc vào ban đêm quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này; hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại bi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể đối với việc huy động, hỗ trợ làm việc vào ban đêm quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này; hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Minh Sang QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Kèm the...
Điều 1. Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2) TX.Thủ Dầu Một + Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Dĩ An + Thuận An Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng cây hàng năm: Vị trí 1 160 130 110 80 70 60 Vị trí 2 130 110 90 70 60 50 Vị trí...
Điều 2. Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000đ/ m2) TX.TDM + Thuận An + Dĩ An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.540 1.100 1.000 750 660 450 Vị trí 2 1.100 900 750 500 360 300 Vị trí 3 650 550 500 380 260 200 Vị trí 4 370 370 3...
Điều 3. Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m2) 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa): Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 18.000 5.400 3.600 1.800 Loại 2 12.000 4.200 2.400 1.200 Loại 3...
Điều 4. Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực. - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.
Điều 5. Điều 5. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp. - Trường hợp đường phân địa giới hành...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu 0,8 13 Lý Tự Trọng 0,8 14 Xóm Guốc 0,6 15 Đường Chùa Hội Khánh 0,7 16 Nguyễn Văn Hỗn 1 17 Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) 0,7 18 Đường vào công ty Shijar 1 19 Nguyễn Thái Bình 0,7 20 Trần Ngọc Lên Cầu Cháy Giao lộ Huỳnh Văn Luỹ 0,7 21 Đường Truông Bồng Bông Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Truông Bồng Bông 0,7 22 Đường...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 1 5 Đỗ Thành Nhân 1 6